1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Kiem tra sinh 8 ki 1 nam 2012

21 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 34,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2 4 điểm: - Nhai là quá trình biến đổi lý học, tạo điều kiện cho sự biến đổi hóa học được thuận lợi 1đ - Nhai càng kỹ thì hiệu suất tiêu hóa càng cao, cơ thể hấp thụ được nhiều chất [r]

Trang 1

PHÒNG GD – ĐT HƯNG HÀ

TRƯ ỜNG THCS ĐIỆP NÔNG

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ I SINH HỌC 8

II ĐỀ KIỂM TRA

Câu 1 (3 điểm): Chọn một phương án đúng hoặc đúng nhất

1- Đặc điểm nào không chỉ có ở loài người?

A Đi bằng 2 chi sau, 2 tay tự do.

B Răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh, răng hàm.

C Biết dùng lửa để nấu chín thức ăn.

D Có tiếng nói, chữ viết, có tư duy trừu tượng và hình thành ý thức.

2- Chức năng cơ bản nhất của bộ xương?

A Nâng đỡ cơ thể, giúp cơ thể đứng thẳng trong không gian.

B Làm chỗ bám cho các phần mềm, giúp cơ thể có hình dạng nhất định.

C Tạo khoang chứa và bảo vệ nội quan.

D Cùng với hệ cơ giúp cơ thể vận động dễ dàng.

Trang 2

3- Máu từ tim đi nuôi cơ thể có màu đỏ, còn máu sau khi nuôi cơ thể về tim lên phổi có màu đỏ thẫm vì:

A Khi Hb kết hợp với O2 thì máu có màu đỏ tươi, khi Hb kết hợp với CO2 thì máu

có màu đỏ thẫm.

B Máu tĩnh mạch trở về tim, lên phổi chứa nhiều chất cặn bã, CO2.

C Khi máu nuôi cơ thể trở về tim có nhiều chất thải, khí CO2 và CO.

D Máu tĩnh mạch nghèo chất dinh dưỡng, O2.

4- Trong chu kỳ tim huyết áp tối đa xuất hiện tương ứng với pha?

A Co tâm nhĩ B Co tâm thất C Dãn chung

D Giữa 2 pha co tâm nhĩ và tâm thất

5- Nhóm thức ăn nào hoàn toàn KHÔNG bị biến đổi hóa học trong quá trình tiêu hóa?

A Glixít, vitamin, prôtêin B Vitamin, muối khoáng, nước.

C Gluxit, lipít, muối khoáng D Gluxit, prôtêin, lipít.

6- Dung tích sống phụ thuộc vào?

A Độ tuổi B Giới tính C Sự luyện tập của bản thân.

D Các hình thức hô hấp bình thường hay hô hấp sâu.

Câu 2 (3 điểm): Vì sao máu chảy ở trong mạch thì không bao giờ đông, nhưng khi ra

khỏi mạch thì lại đông?

Câu 3 (2 điểm): Sự trao đổi khí ở phổi diễn ra như thế nào? Ý nghĩa?

Câu 4 (2 điểm): Giải thích nghĩa đen về mặt sinh học của câu thành ngữ "nhai kỹ no lâu"

III ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

Câu 1 (3 điểm): Mỗi ý đúng 0,5đ:

1-B 2-A 3-A 4-B 5-B 6-C

Câu 1 (3 điểm):

- Máu chảy trong mạch không đông do: Khi vận chuyển trong mạch thì tiểu cầu không

bị vỡ nhờ thành mạch máu trơn nhẵn nên không giải phóng enzim để tạo thành sợi tơ máu (1đ)

- Máu ra khỏi mạch bị đông do: Tiểu cầu khi ra ngoài va chạm vào bờ vết thương của thân mạch sẽ vỡ và giải phóng enzim (1đ)

Enzim này làm chất sinh tơ máu trong huyết tương biến thành tơ máu (0,5đ)

Tơ máu kết thành mạng lưới ôm giữ các tế bào máu tạo thành khối đông máu (0,5đ)

Câu 2 (2 điểm):

- Trao đổi khí ở phổi diễn ra theo cơ chế khuyếch tán từ nơi có nồng độ phân tử cao sang nơi có nồng độ phân tử thấp (0,5đ)

Trang 3

O2 từ không khí ở phế nang vào máu, CO2 từ máu vào không khí, phế nang (1đ)

- Ý nghĩa: Nhờ quá trình trao đổi khí ở phổi mà tế bào thực hiện được quá trình chuyển hóa, cung cấp năng lượng cho cơ thể (0,5đ)

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I SINH 8

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - SINH 8

Thời gian làm bài: 45 phút

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Lựa chọn phương án đúng hoặc đúng nhất

1- Máu từ tim đi nuôi cơ thể có màu đỏ, còn máu sau khi nuôi cơ thể về tim lên phổi có màu đỏ thẫm vì:

A Khi Hb kết hợp với O2 thì máu có màu đỏ tươi, khi Hb kết hợp với CO2 thì máu có màu đỏthẫm

B Máu tĩnh mạch trở về tim, lên phổi chứa nhiều chất cặn bã, CO2

C Khi máu nuôi cơ thể trở về tim có nhiều chất thải, khí CO2 và CO

D Máu tĩnh mạch nghèo chất dinh dưỡng, O2

2- Trong chu kỳ tim huyết áp tối đa xuất hiện tương ứng với pha?

A Co tâm nhĩ B Co tâm thất C Dãn chung

D Giữa 2 pha co tâm nhĩ và tâm thất

3- Nhóm thức ăn nào hoàn toàn KHÔNG bị biến đổi hóa học trong quá trình tiêu hóa?

A Glixít, vitamin, prôtêin B Vitamin, muối khoáng, nước

C Gluxit, lipít, muối khoáng D Gluxit, prôtêin, lipít

4- Dung tích sống phụ thuộc vào?

Trang 5

A Độ tuổi B Giới tính C Sự luyện tập của bản thân.

D Các hình thức hô hấp bình thường hay hô hấp sâu

5- Quá trình biến đổi lý học diễn ra mạnh nhất ở?

A Khoang miệng B Thực quản C Dạ dầy D Ruột non

6- Trong hệ mạch vận tốc máu nhỏ nhất ở:

A Động mạch chủ B Tĩnh mạch chủ C Tĩnh mạch nhỏ D Mao mạch

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1 (3 điểm): Vì sao máu chảy ở trong mạch thì không bao giờ đông, nhưng khi ra khỏi mạch thì lại

đông?

Câu 2 (2 điểm): Sự trao đổi khí ở phổi diễn ra như thế nào? Ý nghĩa?

Câu 3 (2 điểm): Giải thích nghĩa đen về mặt sinh học của câu thành ngữ "nhai kỹ no lâu"

- Máu chảy trong mạch không đông do: Khi vận chuyển trong mạch thì tiểu cầu không

bị vỡ nhờ thành mạch máu trơn nhẵn nên không giải phóng enzim để tạo thành sợi tơ máu (1đ)

- Máu ra khỏi mạch bị đông do: Tiểu cầu khi ra ngoài va chạm vào bờ vết thương của thân mạch sẽ vỡ và giải phóng enzim (1đ)

Enzim này làm chất sinh tơ máu trong huyết tương biến thành tơ máu (0,5đ)

Tơ máu kết thành mạng lưới ôm giữ các tế bào máu tạo thành khối đông máu (0,5đ)

Câu 2 (2 điểm):

- Trao đổi khí ở phổi diễn ra theo cơ chế khuyếch tán từ nơi có nồng độ phân tử cao sang nơi có nồng độ phân tử thấp (0,5đ)

O2 từ không khí ở phế nang vào máu, CO2 từ máu vào không khí, phế nang (1đ)

- Ý nghĩa: Nhờ quá trình trao đổi khí ở phổi mà tế bào thực hiện được quá trình chuyển hóa, cung cấp năng lượng cho cơ thể (0,5đ)

Câu 3 (2 điểm):

Trang 6

- Nhai là quá trình biến đổi lý học, tạo điều kiện cho sự biến đổi hóa học được thuận lợi (0,5đ)

- Nhai càng kỹ thì hiệu suất tiêu hóa càng cao, cơ thể hấp thụ được nhiều chất dinh dưỡng hơn nên no hơn (1đ)

No ở đây là no về mặt sinh lý, nghĩa là cơ thể nhận được nhiều chất dinh dưỡng hơn khi

ta nhai kỹ (0,5đ)

ĐỀ KIỂM TRA SINH 8

Thời gian làm bài: 45 phút

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA SINH 8Thời gian làm bài: 45 phút

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1: Lựa chọn phương án đúng hoặc đúng nhất

1- Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm:

A Cầu thận, nang cầu thận B Cầu thận, ống thận

C Nang cầu thận, ống thận D Cầu thận, nang cầu thận, ống thận

2- Chất KHÔNG PHẢI sản phẩm bài tiết là:

A Phân B Nước tiểu C Mồ hôi D Khí Cácboníc

3- Chất xám được cấu tạo từ:

A Các sợi trục thần kinh B Sợi trục, sợi nhánh và thân nơron

C Các sợi trục và thân nơron D Thân nơron và các sợi nhánh

4- Cấu trúc não chi phối các hoạt động có ý thức là:

A Trụ não B Não trung gian C Tiểu não D Cả A,B,C đều sai.Câu 2: Hãy ghép đôi các cấu tạo tương ứng giữa cầu mắt và máy ảnh:

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Sự thải nước tiểu diễn ra như thế nào?

Câu 2 (2 điểm): Da phản ứng như thế nào khi trời nóng quá hay lạnh quá?

Câu 3 (3 điểm): Phân biệt phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện?

Trang 8

- Khi trời lạnh, mao mạch da co lại, cơ chân lông co, giảm sự tỏa nhiệt (1đ)

Câu 3 (3 điểm): Mỗi ý đúng 0,3 điểm

+ Trả lời các kích thích tương ứng hay kích

thích không điều kiện

+ Trả lời các kích thích bất kỳ hay kích thích cóđiều kiện

+ Có tính di truyền, mang tính chất chủng loại + Không di truyền, mang tính chất cá thể

+ Trung ương thần kinh nằm ở trục não, tủy

sống

+ Trung ương thần kinh nằm ở đại não

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II SINH 8

Thời gian làm bài: 45 phút

Trắcnghiệm Tự luận

Trắcnghiệm Tự luận

Trang 9

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - SINH 8

Thời gian làm bài: 45 phút

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Chọn một phương án đúng hoặc đúng nhất

1- Cấu tạo của thận gồm các bộ phận:

A Phần vỏ, phần tủy, bể thận, ống dẫn nước tiểu

B Phần vỏ, phần tủy, bể thận

C Phần vỏ, phần tủy, các đơn vị chức năng của thận cùng các ống góp

D Phần vỏ, các đơn vị chức năng, bể thận

2- Điều nào sau đây là sai trong quá trình tạo thành nước tiểu?

A Cầu thận lọc máu tại nang cầu thận tạo ra nước tiểu đầu

B Cầu thận lọc máu tạo ra nước tiểu đầu, duy trì sự ổn định nồng độ, thành phần các chất trongmáu

C Quá trình hấp thụ lại các chất

D Quá trình bài tiết tiếp tạo ra nước tiểu chính thức

Trang 10

3- Chức năng quan trọng nhất của da là?

A Làm nhiệm vụ của một cơ quan cảm giác - tiếp nhận các kích thích của môi trường

B Tham gia điều hòa thân nhiệt

C Bảo vệ, ngăn chặn sự xâm nhập của vi khuẩn, không thấm nước và tiết mồ hôi

D Bài tiết các chất thải

4- Đặc điểm chỉ có ở người mà không có ở động vật lớp thú?

A Hình thành các phản xạ có điều kiện B Biểu hiện vui buồn, giận dữ

C Hình thành các phản xạ không điều kiện D Xuất hiện hệ thống tín hiệu thứ 2

5- Chuyển hóa cơ bản là:

A Năng lượng cần thiết cho cơ thể hoạt động

B Năng lượng tiêu dùng khi cơ thể ở trạng thái hoàn toàn nghỉ ngơi

C Năng lượng nhằm duy trì sự sống

D Năng lượng sử dụng cho các hoạt động tối thiểu của cơ thể

6- Cơ sở khoa học của các biện pháp tránh thai là:

A Ngăn cản trứng chín và rụng bằng thuốc ức chế hoạt động tiết FSH, LH của tuyến yên

B Ngăn cản không cho trứng đã thụ tinh về làm tổ ở tử cung bằng vòng tránh thai

C Tránh không cho tinh trùng gặp trứng bằng các dụng tránh thai

D Cả A,B,C

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1 (2 điểm): HIV lây nhiễm qua con đường nào? Biện pháp phòng tránh lây nhiễm HIV? Câu 2 (2 điểm): Tại sao dây thần kinh tủy là dây pha?

Câu 3 (1 điểm): Vì sao ta có thể xác định âm phát ra từ bên phải hay bên trái?

Câu 3 (2 điểm): Phân biệt sự trao đổi chất ở cấp độ cơ thể và ở cấp độ tế bào?

+ Qua đường máu: tiêm chích ma túy, truyền máu,…

+ Truyền từ mẹ sang con qua thai nhi hoặc qua sữa mẹ

- Biện pháp phòng tránh: (1 điểm)

+ Thực hiện lối sống lành mạnh (chung thủy 1 vợ 1 chồng, quan hệ tình dục an toàn,…)+ Vệ sinh y tế

Trang 11

+ Loại trừ tệ nạn xã hội (là biện pháp tốt nhất để phòng tránh HIV)

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Lựa chọn phương án đúng hoặc đúng nhất

Câu 1- Sự hoạt động thống nhất của các cơ quan trong cơ thể là nhờ:

A Sự phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan và hệ cơ quan

B Sự điều khiển của hệ thần kinh và hệ nội tiết

C Sự thống nhất chặt chẽ giữa 2 quá trình đồng hóa và dị hóa

D Cơ chế tự điều chỉnh

Câu 2- Mô thần kinh có chức năng?

1 Tiếp nhận các kích thích của môi trường

2 Xử lý thông tin và trả lời các kích thích của môi trường bằng hình thức phát sinh xung thần kinh

3 Giúp cho cơ thể thích nghi với môi trường

4 Phối hợp, điều hòa hoạt động của các cơ quan, giữa các cơ quan

A 1,2,3 B 1,2,4 C 1,3,4 D 2,3,4

Câu 3- Nhận định nào KHÔNG ĐÚNG với chức năng của mô liên kết?

A Vận chuyển chất dinh dưỡng, chất khí và bảo vệ

B Tạo nên bộ khung nâng đỡ cơ thể

C Liên kết các cơ quan hoặc chức năng đệm

D Bảo vệ, hấp thụ và tiết

Trang 12

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 1 (4 điểm): Đặc điểm cấu tạo nào của tế bào cơ phù hợp với chức năng co cơ?

Câu 2 (3 điểm): Xương có tính chất cơ bản nào? Vì sao xương có tính chất đó?

- Xương có 2 tính chất cơ bản là bền chắc và mềm dẻo (1đ)

- Do xương được cấu tạo từ chất hữu cơ (cốt giao) và muối khoáng (chủ yếu là Canxi)(1 điểm) - Sự kết hợp của 2 thành phần này làm cho xương vừa bềnchắc vừa mềm dẻo (1đ)

ĐỀ KIỂM TRA SINH 8Thời gian làm bài: 15 phút

I TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Lựa chọn phương án đúng hoặc đúng nhất

Câu 1- Thành phần của máu gồm:

Trang 13

A Huyết tương và các tế bào máu: hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.

B Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, chất dinh dưỡng và O2

C Nước, chất dinh dưỡng, chất thải, muối khoáng, hồng cầu, bạch cầu

D Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu, nước, muối khoáng, chất dinh dưỡng

Câu 2- Tế bào limphô T phá hủy các tế bào đã nhiễm vi khuẩn bằng cách:

A Kìm hãm sự trao đổi chất của tế bào đã nhiễm khuẩn

B Bao vây và thực bào các tế bào nhiễm khuẩn

C Nhận diện và tiếp xúc với tế bào nhiễm khuẩn, tiết ra prôtêin đặc hiệu làm tan màng, phá hủy

tế bào nhiễm đó

D Nhận diện, tiếp xúc với tế bào nhiễm khuẩn và tiết ra kháng thể phá hủy tế bào đó

Câu 3- Hiện tượng đông máu là:

A Máu chảy ra khỏi mạch đông lại thành cục máu

B Khi máu chảy ra từ vêt thương, hàng loạt các phản ứng hóa học diễn ra làm máu đông thành cục

C Khi máu chảy các hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu kết dính lại

D Mao mạch bị tổn thương, các phản ứng hóa học xảy ra làm máu đông lại

Câu 4- Điều sắp xếp nào sau đây đúng nhất với mỗi chu kỳ hoạt động của tim?

A Pha co tâm thất - Pha co tâm nhĩ - Pha dãn chung

B Pha co tâm nhĩ - Pha dãn chung - Pha co tâm thất

C Pha co tâm nhĩ - Pha co tâm thất - Pha dãn chung

D Pha cho tâm nhĩ - Pha co tâm thất nhĩ - Pha dãn chung

II TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1 (4 điểm): Hô hấp có vai trò quan trọng như thế nào với cơ thể sống?

Câu 2 (2 điểm): Sự trao đổi khí ở tế bào diễn ra như thế nào? Ý nghĩa?

Trang 14

- Hô hấp có vai trò rất quan trọng, có thể nhịn ăn nhiều ngày nhưng không thể ngừng thở quá vài phút.Như vậy sự sống liên quan đến hô hấp (1 điểm)

- Cơ thể luôn cần năng lượng để tồn tại và phát triển, năng lượng này do quá trình oxy hóa các chấtdinh dưỡng trong tế bào nhờ O2 do máu mang từ cơ quan hô hấp tới, các sản phẩm phân hủy trong đó

có CO2 được máu mang đến cơ quan hô hấp để thải ra ngoài(2đ)

- Nếu ngừng hô hấp thì cơ thể sẽ chết (1,5đ)

Câu 1- Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống cho hoàn chỉnh câu sau:

(Các chất thừa, ruột, hấp thụ được, biến đổi thức ăn)Hoạt động tiêu hóa thực chất là (1) thành các chất dinh dưỡng mà cơ thể có thể (2) qua thành (3) và loại bỏ (4) không thể hấp thụ được

Câu 2- Chọn một phương án đúng hoặc đúng nhất.

1 Với một khẩu phần thức ăn đầy đủ các chất, sự tiêu hóa có hiệu quả thì thành phần chất dinh dưỡngsau tiêu hóa ở ruột non là:

A Axit amin, vitamin, đường đôi

B Axit amin, đường đơn, Glyxêrin, Axit béo

C Axit amin, đường đơn, Axít béo

D Lipít, Gluxit, Prôtêin

2 Điều nào sau đây là ăn uống không đúng cách:

A Ăn xong đi học hoặc đi làm ngay

B Đúng giờ, đúng bữa, hợp khẩu vị

C Ăn chậm, nhai kỹ

D Tạo bầu không khí vui vẻ, thoải mái trong lúc ăn

II TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Sự biến đổi hóa học ở ruột non được thực hiện đối với những loại chất nào trong thức

ăn? Biểu hiện như thế nào?

Câu 2 (4 điểm): Hãy giải thích nghĩa đen về mặt sinh học của câu thành ngữ "Nhai kỹ no lâu"?

Trang 15

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM (4 điểm):

Câu 1 (2 điểm): Mỗi ý đúng 0,5đ

1-Biến đổi thức ăn 2-Hấp thụ được

Trang 16

ĐỀ KIỂM TRA SINH 8Thời gian làm bài: 15 phút

I TRẮC NGHIỆM (6 điểm): Chọn một phương án đúng hoặc đúng nhất

1- Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan:

A Cầu thận, thận, bóng đái

B Thận, ống dẫn nước tiểu, ống đái, bóng đái

C Thận, ống thận, bóng đái

D Thận, bóng đái, ống đái

2- Mỗi đơn vị chức năng của thận gồm:

A Cầu thận, nang cầu thận C Cầu thận, nang cầu thận, ống thận

B Nang cầu thận, ống thận D Cầu thận, ống thận

3- Các chất thải bài tiết phát sinh từ:

A Phổi và gan B Gan và thận

C Quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng ở tế bào

D Quá trình trao đổi chất ở tế bào

4- Sự tạo thành nước tiểu trải qua các giai đoạn:

A Lọc máu, hấp thụ lại, bài tiết tiếp B Hấp thụ lại, bài tiết

C Lọc máu, bài tiết, hấp thụ lại D Bài tiết và hấp thụ lại

5- Điều nào sau đây là sai trong quá trình hình thành nước tiểu:

A Cầu thận lọc máu tại nang cầu thận, tạo ra nước tiểu đầu

B Cầu thận lọc máu tạo ra nước tiểu đầu, duy trì sự ổn định nồng độ thành phần các chất trong máu

C Quá trình hấp thụ lại các chất

D Quá trình bài tiết tiếp tạo ra nước tiểu chính thức

6- Đặc điểm cấu tạo chủ yếu của da là:

A Lớp biểu bì, lớp bì, lớp mỡ dưới da

B Lớp bì, lớp biểu bì, lớp mỡ dưới da

C Lớp biểu bì, tuyến mồ hôi, cơ co chân lông

D Lớp bì, tuyến mồ hôi, mạch máu

II TỰ LUẬN (4 điểm): Vì sao da luôn mềm mại, khi bị ướt không thấm nước?

Ngày đăng: 19/06/2021, 07:42

w