Màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân Câu 6: Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là: A.. Axit amin Câu 7: Nhân của tế bào loài ếch A được cấy vào tế bào chất của tế bào loài ếch B.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ I
Môn: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 381
Họ Và Tên:……… SBD………Lớp………
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (20 câu, từ câu 1 đến câu 20)
Tô đậm vào những câu trả lời mà em cho là đúng nhất
Câu 1: Sinh vật được sắp xếp thành các giới theo thứ tự là:
A Khởi sinh, Nguyên sinh, Nấm, Thực vật, Động vật
B Khởi sinh, Nấm, Nguyên sinh, Thực vật, Động vật
C Nguyên sinh, Nấm, Khởi sinh, Thực vật, Động vật
D Nguyên sinh, Khởi sinh, Nấm, Thực vật, Động vật
Câu 2: Tổ chức sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại:
D Hệ sinh thái A Quần thể B Cơ thể C Quần xã
Câu 3: Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp:
A Có thể không có trong tế bào của cây xanh
B Là loại bào quan nhỏ bé nhất
C Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây
D Có chứa nhiều trong các tế bào động vật
Câu 4: Trong tế bào vi khuẩn, ribôxôm có chức năng:
A Hấp thụ các chất dinh dưỡng cho tế bào
B Cung cấp năng lượng cho các hoạt động
C Tham gia tổng hợp prôtêin cho tế bào
D Giúp trao đổi chất giữa tế bào và môi trường sống
Câu 5: Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là :
A Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân
B Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan
C Nhân tế bào, các bào quan, màng sinh chất
D Màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân
Câu 6: Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là:
A Photpholipit B Stêrôit C Mônôsaccarit D Axit amin
Câu 7: Nhân của tế bào loài ếch A được cấy vào tế bào chất của tế bào loài ếch B Con
sinh ra có đặc điểm:
A Đặc điểm loài B do sử dụng tế bào của loài B để nuôi cấy
B Đặc điểm của 2 loài do đây là tế bào lai
C Tùy thuộc vào thành phần khối lượng của loài nào nhiều hơn
D Đặc điểm loài A do tế bào tạo ra có chứa vật chất di truyền loài A
Câu 8: Bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào là:
A Trung thể B Ti thể C Không bào D Nhân con
Câu 9: Đường tham gia cấu tạo phân tử ADN là:
A Xenlulôzơ B Saccarôzơ C Đêôxiribôzơ D Glucôzơ
Trang 2Câu 10: Tính vững chắc của thành tế bào nấm có được nhờ vào:
A Protêin B Cacbonhidrat C Kitin D Trigliêric
Câu 11: Điểm giống nhau của prôtêin bậc1, prôtêin bậc 2 và prôtêin bậc 3 là:
A Chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu
B Chỉ có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit
C Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp lại
D Chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng
Câu 12: Cacbohiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây:
Câu 13: Prôtêin không có đặc điểm nào sau đây:
A Có khả năng tự sao chép (tự nhân đôi) B Dễ biến tính khi nhiệt độ tăng cao
C Có tính đa dạng D Là đại phân tử có cấu trúc đa phân
Câu 14: Biết trình tự sắp xếp các nuclêôtít trên một mạch đơn của ADN là
ATGXTGAAXX thì trình tự sắp xếp các nuclêôtít trên mạch còn lại là:
A AATTXGTTGG B TAXGAXTTGG.
C ATGXGGTAXX D TAXAGXTTGG
Câu 15: Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là:
A Tham gia cấu tạo thành tế bào
B Là thành phần của phân tử ADN
C Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
D Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể
Câu 16: Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêotit là:
A Axit, Prôtêin và lipit B Đường, bazơ nitơ và axit
C Lipit, đường và Prôtêin D Đường, axit và Prôtêin
Câu 17: Điều nào không đúng khi nói về chức năng của bộ máy Gôngi trong tế bào:
A Phân giải các chất độc hại cho tế bào
B Tạo chất và bài tiết ra khỏi tế bào
C Thu nhận prôtêin, lipit, đường rồi lắp ráp thành những sản phẩm cuối cùng
D Phân phối các sản phẩm tổng hợp được đến các nơi trong tế bào
Câu 18: mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây:
A ARN vận chuyển B Các loại ARN của virut
C ARN ribôxôm D ARN thông tin
Câu 19: Cụm từ "tế bào nhân sơ" dùng để chỉ:
A Tế bào không có nhân
B Tế bào chưa có màng nhân
C Tế bào có 2 hoặc nhiều nhân
D Tế bào có nhân phân hoá thành nhiều phần khác nhau
Câu 20: Trong phân tử ADN, liên kết hiđrô có ý nghĩa:
A Liên kết 2 mạch Pôlinuclêotit lại với nhau
B Tạo tính đặc thù cho phân tử ADN
C Nối giữa đường và bazơ trên 2 mạch lại với nhau
D Liên kết giữa đường với axit trên mỗi mạch
II PHẦN RIÊNG [5 câu + 1 BÀI TẬP]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (5 câu, từ câu 21 đến câu 25)
Câu 21: Một gen có 102 chu kì xoắn, gen này có bao nhiêu nucleotic?
Trang 3Câu 22: Một gen có tổng số nuclêôtít 3000 Tính chiều dài của gen đó (đơn vị tính A0)?
A 1020 A0 B 2040 A0 C 4080 A0 D 5100 A0
Câu 23: Gen có 4084 liên kết giữa các Nu phải có khối lượng bao nhiêu đvC:
Câu 24: Gen chứa 1836 Nu sẽ có chiều dài bao nhiêu A0?
A.1506,6 B 3121,2 C 2340,9 D 4681,8
Câu 25: Số vòng xoắn của một gen có khối lượng 504000 đvC là:
Bài tập:
Một gen có chiều dài 5100 A0có hiệu số giữa A và Nu không bổ sung là 300 Hỏi:
a Tính tổng số Nu của gen?
b Tính số lượng và tỷ lệ phần trăm từng loại Nu của gen trên?
c Tính liên kết hiđrô của gen?
B Theo chương trình Nâng cao (5 câu, từ câu 21 đến câu 25)
Bài 21 Một gen có chứa 72 vòng xoắn tiến hành tự sao 5 lần và đã sử dụng của môi
trường 10044 nuclêôtit loại timin Tỉ lệ từng loại nuclêôtit của gen nói trên là:
A) A = T = 20%; G = X = 30% B) A = T = 32,5%; G = X = 17,5%
C) A = T = 22,5%; G = X = 27,5% D) A = T = 35%; G = X = 15%
Câu 22 Gen dài 4080 Ă có hiệu số giữa A và nu khác 300 gen tren có số lượng Nu từng
loại:
A A = T = 600; G = X =300 B A = T = 750; G = X = 450
C A = T = 300; G = X =600 D A = T = 600; G = X = 900
Câu 23 Gen dài 4559,4A0 chứa 3516 lkH.Gen có bao nhiêu Nu mỗi loại
A.A=T=834(Nu);G=X=507(Nu) B.A=T=507(Nu);G=X=834(Nu)
C.A=T=1668;G=X=1014(Nu) D.A=T=462(Nu);G=X=648(Nu)
Câu 24: Một gen có 1800 Nu và có 2120 liên kết hiđro Số lượng từng loại nuclêôtit của
gen là:
A A = T = 360; G = X = 540 C A = T = 540; G = X = 360
B A = T = 320; G = X = 580 D A = T = 580; G = X = 320
Câu 25: Một mạch của gen có số lượng từng loại nuclêôtit A, T, G, X theo thứ tự lần lượt
chiếm tỉ lệ 1 : 1,5 : 2,25 : 2,75 so với tổng số nuclêôtit của mạch Gen đó có chiều dài 0,2346 micrômet Số liên kết hiđro của gen nóitrên bằng:
Bài tập:
Một gen có khối lượng phân tử 9.105 đvc Hiệu số giữa T và một loại Nu không bổ sung là 300 Số Nu loại T ở mạch đơn 1 là 400 và bằng 2 lần số nu loại G ở mạch đơn 2 Khi tổng hợp ARN cần môi trường nội bào cung cấp 1500 rN tự do loại A
a) Xác định số lượng và tỷ lệ % từng loại Nu của gen
b) Xác định số lượng từng loại Nu trên từng mạch của gen
c) Xác định số lượng rN tự do từng loại trên phân tử ARN được tổng hợp từ gen trên
Trang 4
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 04 trang) ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ I Môn: SINH HỌC Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 382 Họ Và Tên:……… SBD………Lớp………
Trang 5I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (20 câu, từ câu 1 đến câu 20)
Tô đậm vào những câu trả lời mà em cho là đúng nhất
Câu 1: Lipit là chất có đặc tính:
A Không tan trong nước B Tan rất ít trong nước
C Có ái lực rất mạnh với nước D Tan nhiều trong nước
Câu 2: Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là:
A Stêrôit B Axit amin C Mônôsaccarit D Photpholipit
Câu 3: Điểm giống nhau của prôtêin bậc1, prôtêin bậc 2 và prôtêin bậc 3 là:
A Chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng
B Chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu
C Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp lại
D Chỉ có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit
Câu 4: Đường tham gia cấu tạo phân tử ADN là:
A Xenlulôzơ B Glucôzơ C Đêôxiribôzơ D Saccarôzơ
Câu 5: Sinh vật được sắp xếp thành các giới theo thứ tự là:
A Nguyên sinh, Nấm, Khởi sinh, Thực vật, Động vật
B Khởi sinh, Nguyên sinh, Nấm, Thực vật, Động vật
C Khởi sinh, Nấm, Nguyên sinh, Thực vật, Động vật
D Nguyên sinh, Khởi sinh, Nấm, Thực vật, Động vật
Câu 6: Tính vững chắc của thành tế bào nấm có được nhờ vào:
A Protêin B Cacbonhidrat C Trigliêric D Kitin
Câu 7: Cơ chế giúp cho các cấp tổ chức sống duy trì và điều hòa sự cân bằng động trong
hệ thống để có thể tồn tại và phát triển là:
A Cơ chế sinh sản B Cơ chế trao đổi chất
C Cơ chế tự điều chỉnh D Cơ chế tự nhân đôi
Câu 8: Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là:
A Đều được cấu tạo từ các nuclêotit B Là thành phần cấu tạo của màng tế bào
C Đại phân tử có cấu trúc đa phân D Đều được cấu tạo từ các đơn phân axít amin
Câu 9: Trong phân tử ADN, liên kết hiđrô có ý nghĩa:
A Nối giữa đường và bazơ trên 2 mạch lại với nhau
B Liên kết 2 mạch Pôlinuclêotit lại với nhau
C Liên kết giữa đường với axit trên mỗi mạch
D Tạo tính đặc thù cho phân tử ADN
Câu 10: Biết trình tự sắp xếp các nuclêôtít trên một mạch đơn của ADN là
ATGXTGAAXX thì trình tự sắp xếp các nuclêôtít trên mạch còn lại là:
A TAXAGXTTGG B ATGXGGTAXX.
C TAXGAXTTGG D AATTXGTTGG.
Câu 11: Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp:
A Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây
B Có chứa nhiều trong các tế bào động vật
C Là loại bào quan nhỏ bé nhất
Trang 6D Có thể không có trong tế bào của cây xanh
Câu 12: Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là :
A Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan
B Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân
C Nhân tế bào, các bào quan, màng sinh chất
D Màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân
Câu 13: mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây:
C Các loại ARN của virut D ARN thông tin
Câu 14: Cụm từ "tế bào nhân sơ" dùng để chỉ:
A Tế bào không có nhân
B Tế bào chưa có màng nhân
C Tế bào có nhân phân hoá thành nhiều phần khác nhau
D Tế bào có 2 hoặc nhiều nhân
Câu 15: Phát biểu nào sau đây chưa đúng khi nói về Giới Nấm:
A Sống dị dưỡng theo lối hoại sinh
B Là những sinh vật đa bào
C Cấu tạo tế bào có chứa nhân chuẩn
D Thành tế bào bằng peptidoglican
Câu 16: Hoạt động nào sau đây không xảy ra ở tế bào sống:
A Trao đổi chất B Cảm ứng và vận động
C Tuần hoàn năng lượng D Sinh trưởng và phát triển
Câu 17: Bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào là:
A Ti thể B Trung thể C Không bào D Nhân con
Câu 18: Trong tế bào vi khuẩn, ribôxôm có chức năng:
A Giúp trao đổi chất giữa tế bào và môi trường sống
B Tham gia tổng hợp prôtêin cho tế bào
C Hấp thụ các chất dinh dưỡng cho tế bào
D Cung cấp năng lượng cho các hoạt động
Câu 19: Chức năng của enzim là:
A Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể
B Điều hoà các hoạt động trao đổi chất
C Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
D Xúc tác các phản ứng trao đổi chất
Câu 20: Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêotit là:
A Đường, bazơ nitơ và axit B Axit, Prôtêin và lipit
C Đường, axit và Prôtêin D Lipit, đường và Prôtêin
II PHẦN RIÊNG [5 câu + 1 BÀI TẬP]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (5 câu, từ câu 21 đến câu 25)
Câu 21: Số vòng xoắn của một gen có khối lượng 504000 đvC là:
Câu 22: Gen có 4084 liên kết giữa các Nu phải có khối lượng bao nhiêu đvC:
A.1225200 B 1225800 C.1225600 D.37345
Câu 23: Một gen có 102 chu kì xoắn, gen này có bao nhiêu nucleotic?
Câu 24: Gen chứa 1836 nucleotit sẽ có chiều dài bao nhiêu A0?
Trang 7A.1506,6 B 3121,2 C 2340,9 D 4681,8
Câu 25: Một gen có tổng số nuclêôtít 3000 Tính chiều dài của gen đó (đơn vị tính Ă)?
A 1020 Ă B 2040 Ă C 4080 Ă D 5100 Ă
Bài tập:
Một gen có chiều dài 5100 A0có hiệu số giữa T và Nu không bổ sung là 300 Hỏi:
a Tính tổng số Nu của gen?
b Tính số lượng và tỷ lệ phần trăm từng loại Nu của gen trên?
c Tính liên kết hiđrô của gen?
B Theo chương trình Nâng cao (5 câu, từ câu 21 đến câu 25)
Câu 21: Một gen có 1800 Nu và có 2120 liên kết hiđro Số lượng từng loại nuclêôtit của
gen là:
A A = T = 360; G = X = 540 C A = T = 540; G = X = 360
B A = T = 320; G = X = 580 D A = T = 580; G = X = 320
Câu 22 Gen dài 4559,4A0chứa 3516 lkH.Gen có bao nhiêu Nu mỗi loại
Câu 23 Một gen có chứa 72 vòng xoắn tiến hành tự sao 5 lần và đã sử dụng của môi
trường 10044 nuclêôtit loại timin Tỉ lệ từng loại nuclêôtit của gen nói trên là:
A) A = T = 20%; G = X = 30% B) A = T = 32,5%; G = X = 17,5%
C) A = T = 22,5%; G = X = 27,5% D) A = T = 35%; G = X = 15%
Câu 24: Một mạch của gen có số lượng từng loại nuclêôtit A, T, G, X theo thứ tự lần lượt
chiếm tỉ lệ 1 : 1,5 : 2,25 : 2,75 so với tổng số nuclêôtit của mạch Gen đó có chiều dài 0,2346 micrômet Số liên kết hiđro của gen nóitrên bằng:
Câu 25 Gen dài 4080 Ă có hiệu số giữa A và nu khác 300 gen tren có số lượng Nu từng
loại:
A A = T = 600; G = X =300 B A = T = 750; G = X = 450
C A = T = 300; G = X =600 D A = T = 600; G = X = 900
Bài tập:
Một gen có khối lượng phân tử 9.105 đvc Hiệu số giữa A và một loại Nu không bổ sung là 300 Số Nu loại T ở mạch đơn 1 là 400 và bằng 2 lần số nu loại G ở mạch đơn 2 Khi tổng hợp ARN cần môi trường nội bào cung cấp 1500 rN tự do loại A
a) Xác định số lượng và tỷ lệ % từng loại Nu của gen
b) Xác định số lượng từng loại Nu trên từng mạch của gen
c) Xác định số lượng rN tự do từng loại trên phân tử ARN được tổng hợp từ gen trên
Trang 8
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 04 trang) ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ I Môn: SINH HỌC Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 383 Họ Và Tên:……… SBD………Lớp………
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (20 câu, từ câu 1 đến câu 20)
Tô đậm vào những câu trả lời mà em cho là đúng nhất
Trang 9Câu 1: Các thành phần cấu tạo của mỗi Nuclêotit là:
A Lipit, đường và Prôtêin B Đường, axit và Prôtêin
C Đường, bazơ nitơ và axit D Axit, Prôtêin và lipit
Câu 2: Sinh vật được sắp xếp thành các giới theo thứ tự là:
A Nguyên sinh, Khởi sinh, Nấm, Thực vật, Động vật
B Nguyên sinh, Nấm, Khởi sinh, Thực vật, Động vật
C Khởi sinh, Nguyên sinh, Nấm, Thực vật, Động vật
D Khởi sinh, Nấm, Nguyên sinh, Thực vật, Động vật
Câu 3: Điều nào không đúng khi nói về chức năng của lưới nội chất trơn:
A Tham gia chuyển hoá đường B Phân huỷ các chất độc hại
C Tổng hợp lipit D Tổng hợp prôtêin và cacbôhyđrat
Câu 4: Tổ chức sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại:
A Hệ sinh thái B Cơ thể C Quần thể D Quần xã
Câu 5: Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là :
A Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân
B Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan
C Màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân
D Nhân tế bào, các bào quan, màng sinh chất
Câu 6: Cacbohiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây:
Câu 7: Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là:
A Photpholipit B Axit amin
C Mônôsaccarit D Stêrôit
Câu 8: mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây:
A Các loại ARN của virut B ARN vận chuyển
C ARN ribôxôm D ARN thông tin
Câu 9: Cụm từ "tế bào nhân sơ" dùng để chỉ:
A Tế bào có 2 hoặc nhiều nhân
B Tế bào chưa có màng nhân
C Tế bào có nhân phân hoá thành nhiều phần khác nhau
D Tế bào không có nhân
Câu 10: Chức năng của enzim là:
A Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể
B Điều hoà các hoạt động trao đổi chất
C Xúc tác các phản ứng trao đổi chất
D Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
Câu 11: Biết trình tự sắp xếp các nuclêôtít trên một mạch đơn của ADN là
ATGXTGAAXX thì trình tự sắp xếp các nuclêôtít trên mạch còn lại là:
A TAXAGXTTGG B TAXGAXTTGG.
C ATGXGGTAXX D AATTXGTTGG.
Câu 12: Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp:
A Có chứa nhiều trong các tế bào động vật
B Có thể không có trong tế bào của cây xanh
C Là loại bào quan nhỏ bé nhất
D Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây
Câu 13: Đường tham gia cấu tạo phân tử ADN là:
A Xenlulôzơ B Saccarôzơ C Đêôxiribôzơ D Glucôzơ
Câu 14: Trong phân tử ADN, liên kết hiđrô có ý nghĩa:
Trang 10A Tạo tính đặc thù cho phân tử AND
B Nối giữa đường và bazơ trên 2 mạch lại với nhau
C Liên kết 2 mạch Pôlinuclêotit lại với nhau
D Liên kết giữa đường với axit trên mỗi mạch
Câu 15: Trong tế bào vi khuẩn, ribôxôm có chức năng:
A Tham gia tổng hợp prôtêin cho tế bào
B Giúp trao đổi chất giữa tế bào và môi trường sống
C Cung cấp năng lượng cho các hoạt động
D Hấp thụ các chất dinh dưỡng cho tế bào
Câu 16: Prôtêin không có đặc điểm nào sau đây:
A Là đại phân tử có cấu trúc đa phân
B Có tính đa dạng
C Có khả năng tự sao chép (tự nhân đôi)
D Dễ biến tính khi nhiệt độ tăng cao
Câu 17: Bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào là:
A Không bào B Nhân con C Ti thể D Trung thể
Câu 18: Điểm giống nhau của prôtêin bậc1, prôtêin bậc 2 và prôtêin bậc 3 là:
A Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp lại
B Chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu
C Chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng
D Chỉ có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit
Câu 19: Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là:
A Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào
B Là thành phần của phân tử ADN
C Tham gia cấu tạo thành tế bào
D Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể
Câu 20: Tính vững chắc của thành tế bào nấm có được nhờ vào:
A Trigliêric B Kitin C Cacbonhidrat D Protêin
II PHẦN RIÊNG [5 câu + 1 BÀI TẬP]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (5 câu, từ câu 21 đến câu 25)
Câu 21: Một gen có 102 chu kì xoắn, gen này có bao nhiêu nucleotic?
Câu 22: Một gen có tổng số nuclêôtít 3000 Tính chiều dài của gen đó (đơn vị tính A0)?
A 1020 A0 B 2040 A0 C 4080 A0 D 5100 A0
Câu 23: Số vòng xoắn của một gen có khối lượng 504000 đvC là:
Câu 24: Gen có 4084 liên kết giữa các Nu có khối lượng bao nhiêu đvC:
Câu 25: Gen chứa 1836 nucleotit sẽ có chiều dài bao nhiêu A0?
A.1506,6 B 3121,2 C 2340,9 D 4681,8
Bài tập:
Một gen có chiều dài 5100 A0có hiệu số giữa A và Nu không bổ sung là 300 Hỏi:
a Tính tổng số Nu của gen?
b Tính số lượng và tỷ lệ phần trăm từng loại Nu của gen trên?