1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

35 TOAN 10 DE HK1 2013 DONG THAP

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 167,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT Hướng dẫn chấm gồm có 4 trang Đơn vị ra đề: THPT – THCS BÌNH THẠNH TRUNG CÂU... Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC Gọi G xG ; yG là trọng tâm tam giác AB[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Môn thi: TOÁN - Lớp 10

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi:

ĐỀ ĐỀ XUẤT

(Đề gồm có 01 trang)

Đơn vị ra đề: THPT – THCS BÌNH THẠNH TRUNG

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (7.0 điểm)

Câu I: (1,0 điểm)

Cho tập hợp A = {2, 4, 7, 8, 9, 12} và tập hợp B = {2, 8, 9, 12}

Tìm A  B, A  B, A \ B, B \ A

Câu II: (2,0 điểm)

1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = –x2 + 2x + 3

2 Xác định Parabol (P) y = ax2 + bx + 2 biết Parabol đi qua điểm A(1 ; 0) và có trục đối xứng

3 2

x 

Câu III: (2,0 điểm)

Giải các phương trình sau:

1

x

2 x 3 5 4  x

Câu IV: (2,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(0; 1), B(2; - 1), C(-1; - 2)

1 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

2 Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

II PHẦN RIÊNG (3.0 điểm)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu Va: (2,0 điểm)

1 Giải hệ phương trình:

x y

x y

2 Chứng minh rằng: (a + b).(1 + ab)  4ab với a, b dương

Câu VIa: (1,0 điểm)

Cho tam giác ABC có A(1; 2), B(-2; 6), C(9; 8) Tính  AB AC. và chứng minh tam giác ABC vuông tại A

2 Theo chương trình nâng cao

Câu Vb: (2,0 điểm)

1 Giải hệ phương trình:

2

x y

x y

2 Cho phương trình: (m + 3)x2 + 2(m + 2)x + m – 1 = 0 Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn x12 + x22 = 10

Câu VIb: (1,0 điểm)

Cho tam giác ABC có A(1; 2), B(-2; 6), C(9; 8) Tìm tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

HẾT.

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

Môn thi: TOÁN – Lớp 10

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT

(Hướng dẫn chấm gồm có 4 trang) Đơn vị ra đề: THPT – THCS BÌNH THẠNH TRUNG

Câu I:

(1,0 điểm)

Cho tập hợp A = {2, 4, 7, 8, 9, 12} và tập hợp B = {2, 8, 9, 12}.

Tìm A  B, A  B, A \ B, B \ A.

Câu II:

(2,0 điểm) 1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = –x

2 + 2x + 3

Tập xác định: D = 

0,25 đ Tọa độ đỉnh I(1; 4), trục đối xứng x 1

Hàm số đồng biến trên khoảng ( ;1)

và nghịch biến trên khoảng (1;) 0,25 đ Bảng biến thiên

y

4

0,25 đ

Giao với các trục tọa độ: A(-1; 0), B(3; 0), C(0; 3)

Đồ thị

0,25 đ

2 Xác định Parabol (P) y = ax 2 + bx + 2 biết Parabol đi qua điểm A(1 ; 0) và có trục đối xứng

3 2

x 

Vì A(1 ; 0) (P) nên ta có a + b + 2 = 0 hay a b 2 (1) 0,25 đ

Trang 3

Ta lại có

3

b a

3

Câu III:

(2,0 điểm)

1

x

3

x

2 x 3 5 4  x hay x 3 4x5 (2)

+ Nếu x 3 thì phương trình (2) trở thành x 3 4 x5 0,25 đ

8 3

x

 

+ Nếu x 3 thì phương trình (2) trở thành  x 3 4x5 0,25 đ

2 5

x

 

Vậy nghiệm của phương trình là

2 5

x 

Câu IV:

(2,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(0; 1), B(2; - 1), C(-1; - 2)

1/ Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

Gọi G x y( ;G G) là trọng tâm tam giác ABC 0,25 đ

Ta có

0 2 1 3

1 1 2 3

G G

x y

 

 

0,25 đ

1 3 2 3

G G

x y

 

 

0,25 đ

Vậy

( ; )

2/.Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

Ta có AD( ;x y1)

0,25 đ

( 1 2; 2 1) ( 3; 1)

BC        

Để tứ giác ABCD là hình bình hành thì AD BC

 

0,25 đ

Trang 4

Câu Va:

(2,0 điểm)

1/ Giải hệ phương trình:

x y

x y

Ta có

x y

x y

x y

x y

 

25x 25

1

y

Vậy nghiệm của hệ phương trình là ( ; ) (1; 1)x y   0,25 đ

2/.Chứng minh rằng: (a + b).(1 + ab) 4ab với a, b dương

(a b)(1 ab) 2 ab.2 ab

(a b)(1 ab) 4ab

Vậy (a + b).(1 + ab)  4ab với a, b dương

Câu VIa:

(1,0 điểm)

Cho tam giác ABC có A(1; 2), B(-2; 6), C(9; 8) Tính  AB AC. và chứng minh tam giác ABC vuông tại A

Ta có AB   ( 2 1;6 2) ( 3; 4)  

(9 1;8 2) (8;6)

AC    

3.8 4.6 0

AB AC

 

0,25 đ

Suy ra Cos AB AC ( , ) 0

 

0,25 đ

0

(AB AC, ) 90

 

 tam giác ABC vuông tại A 0,25 đ

Câu Vb:

(2,0 điểm)

1/.Giải hệ phương trình:

2

x y

x y

Ta có D a b a b ' '.  2 1

' ' 1 2

x

Dc b c b   ' ' 2 2 1 1

y

Da c a c   

0,25 đ

1

2 1

x

1

2 1

y

Vậy hệ phương trình có nghiệm là

1 ( ; ) ( 1; )

2 1

x y  

2/.Cho phương trình: (m + 3)x 2 + 2(m + 2)x + m – 1 = 0 Xác định m để phương trình có hai nghiệm x 1 ; x 2

thỏa mãn x 1 2 + x 2 2 = 10

Ta có m 3 và x12x22 10 (x1x2)2 2x x1 2 10 0,25 đ

Mà 1 2

2( 2)

3

m

x x

m

 và 1 2

1 3

m

x x m

2

   4(m2)2 2(m1)(m3) 10( m3)2

Trang 5

2m 12m 17 0

2

2

m m

0,25 đ

So với điều kiện ta nhận

2

2

m m

0,25 đ

Câu VIb:

(1,0 điểm)

Cho tam giác ABC có A(1; 2), B(-2; 6), C(9; 8) Tìm tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Ta có AB   ( 2 1;6 2) ( 3; 4)  

 (9 1;8 2) (8;6)

AC    

 3.8 4.6 0

AB AC

 

Suy ra Cos AB AC ( , ) 0

 

0

(AB AC, ) 90

 

 tam giác ABC vuông tại A 0,25 đ

 tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn tâm I là trung điểm của

BC và bán kính 2

BC

7 ( ;7) 2

I

5 5 2

Vậy tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là 7

( ;7) 2

I

5 5 2

Ghi chú: Học sinh giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Trang 6

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 – 2013

Toán lớp 10

Chương I.

Mệnh đề-Tập

hợp

(8 tiết)

1

1,0

1

1,0

Chương II.

Hàm số bậc

nhất và bậc

hai

(8 tiết)

1

1,0

1

1,0

2

2,0

Chương III.

Phương

trình-hệ phương

trình

(11 tiết)

2

2,0

1

1,0

3

3,0

Chương IV.

Bất đẳng thức

- bất phương

trình

(2 tiết)

1

1,0

1

1,0

Chương I

Véctơ

(13 tiết)

1

1,0

1

1,0

2

2,0

Chương II.

Tích vô

hướng của hai

véctơ

(2 tiết)

1

1,0

1

1,0

Tổng 5

5,0

3

3,0

2

2,0 10

10,0

Ngày đăng: 18/06/2021, 20:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w