- Thông qua bài đọc giáo dục học sinh : anh em cần biết thơng yêu , quý trong nhau III- Các hoạt động dạy học.. a- Đọc từng câu: HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài.[r]
Trang 1Tuần 15Thứ hai, ngày 17 tháng 12 năm 2012 Giáo án viết tay
- Bảng phụ viết các gợi ý a, b, c, d
III Hoạt động dạy học chủ yếu
A Bài cũ
- Yêu cầu 2 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện Câu chuyện bó đũa
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài(1’)
Giới thiệu mục tiêu tiết học
2 Hớng dẫn HS kể chuyện
a Kể từng phần câu chuyện theo gợi ý
- HS đọc yêu cầu BT và các gợi ý a, b, c, d
- GV giúp HS nắm yêu cầu của bài: mỗi gợi ý ứng với nội dung 1 đoạn trong câu chuyện
- Một số HS kể từng đoạn câu chuyện theo gợi ý tóm tắt
b Nói ý nghĩ của hai anh em khi gặp nhau trên đồng
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- 1 HS đọc lại đoạn 4 của truyện
- GV giải thích: Truyện chỉ nói hai anh em bắt gặp nhau trên đồng, hiểu ra mọichuyện, xúc động ôm chầm lấy nhau, không nói họ nghĩ gì lúc ấy Nhiệm vụ cảuchúng ta là: đoán nói ý nghĩ của hai anh em khi đó
- HS phát biểu ý khiến VD:
- ý nghĩ của ngời anh: Em mình tốt quá/ Hoá ra em làm chuyện này/
- ý nghĩ của ngời em: Hoá ra anh làm chuyện này/ Anh thật tốt với em!/…
Trang 2c Kể lại toàn bộ câu chuyện
- HS khá, giỏi luyện kể toàn bộ câu chuyện
- Gọi 4 HS kể nối tiếp lại nội dung câu chuyện
- 1 HS kể toàn bộ câu chuyện
1 Giới thiệu bài
Giới thiệu mục tiêu tiết học
2 Hớng dẫn HS tập chép
a Hớng dẫn học sinh chuẩn bị
- GV treo bảng phụ chép sẵn nội dung bài tập chép
- Gọi HS đọc bài (2 - 3HS)
- HS tìm hiểu về nội dung bài chính tả:
+ Tìm những câu nói lên suy nghĩ của tình cảm của ngời em? ( Anh mình còn phảinuôi con… công bằng)
+ Suy nghĩ của ngời em đợc ghi lại với những dấu câu nào?( Đặt trong dấu ngoặckép, ghi sau dấu hai chấm)
- HS viết vào bảng con những tiếng dễ viết sai: phần lúa, công bằng
b HS chép bài vào vở
- HS chép bài vào vở - GV theo dõi, uốn nắn
c Chấm, chữa bài
- HS đổi chéo vở để kiểm tra, dùng bút chì gạch chân lỗi sai
- GV chấm một số bài và nhận xét
3 Hớng dẫn học sinh làm bài tập chính tả
Bài 2: HS đọc yêu cầu bài tập.
Trang 3- Cả lớp làm bài vào giấy nháp 3HS làm bài trên bảng lớp
- GV khuyến khích HS khá giỏi tìm nhiều từ hơn
- Nhận xét chữa bài:
+ Từ có tiếng chứa vần ai: ai, chai, dẻo dai, dất đai, mái, hái, trái…
+ Từ có tiếng chứa vần ay: máy bay, dạy, rau đay, hay, ngay, chạy…
Bài 3: HS đọc yêu cầu BT.
- HS làm bài tập 3 GV đọc gợi ý,HS viết vào bảng con - GV nhận xét
Luyện tiếng việt
Luyện đọc : Hai anh em
I-Mục tiêu
- Rèn kĩ năng đọc đúng , đọc hay cho học sinh
- Thông qua bài đọc giáo dục học sinh : anh em cần biết thơng yêu , quý trong nhau
III- Các hoạt động dạy học
HĐ1: Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu và ghi mục bài lên bảng
HĐ2: Luyện đọc :
- GV đọc mẫu toàn bài
- GV hớng dẫn HS luyện đọc , kết hợp giải nghĩa từ
a- Đọc từng câu: HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài
Đọc đúng các từ: nghĩ, rất đỗi,
b- Đọc từng đoạn trớc lớp:
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- Gv theo dõi và sữa lỗi cho HS
c- Đọc từng đoạn trong nhóm
d-Thi đọc giữa các nhóm
e- Đọc cả bài
* HS khá - giỏi :
Bớc đầu biết cách đọc diễn cảm bài đọc
*GV đọc câu hỏi dạng trắc nghiệm để HS lựa chọn:
Bài 1: Ngày mùa họ chia lúa ở đâu?
A ở nhà B ở ngoài đồng C ở sân
Bài 2: Lúc đầu họ chia lúa nh thế nào?
A Hai đống lúa bằng nhau
B Đống lúa của anh to hơn
C Đống lúa của em to hơn
Bài 3: Về sau họ chia lúa nh thế nào?
A Ngời em chia anh phần hơn
B Ngời anh chia em phần hơn
C Chia hai phần đều nhau
HĐ3: Củng cố - dặn dò :
? Qua bài tập đọc “Hai anh em” Em hiểu ra điều gì ?
- Nhận xét giờ học
Trang 4- Về nhà luyện đọc cho tốt và tập kể câu chuyện để tiết sau học kể chuyện
Bài 3 : Mẹ có 25 cái kẹo , mẹ cho em một số cái kẹo thì mẹ còn lại 16 cái kẹo Hỏi
mẹ cho em bao nhiêu cái kẹo ?
* Dành cho học sinh khá giỏi :
Bài 1 : Tìm x :
a 43 - x = 12+9 b 51 - 17 - x = 17 c 92 - (x - 15) = 62
Bài 2: Dũng có một số bi bằng số chẵn lớn nhất có hai chữ số Dũng cho hùng một
số bi thì số bi còn lại đúng bằng số tròn chục lớn nhất có hai chữ số Tìm số bi Dũngcho Hùng ?
- Nhaọn daùng ủửụùc vaứ goùi ủuựng teõn ủoaùn thaỳng, ủửụứng thaỳng
- Bieỏt veừ ủoaùn thaỳng, ủửụứng thaỳng qua hai ủieồm baống thửụực vaứ buựt
- Bieỏt ghi teõn ủửụứng thaỳng
- Làm BT1; HS khaự, gioỷi laứm theõm BT2
II Hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài(1 )’
Giới thiệu mục tiêu tiết học
Trang 52 GV giới thiệu cho HS về đờng thẳng, ba điểm thẳng hàng
a, Giới thiệu về đờng thẳng AB
- GV hớng dẫn HS vẽ đoạn thẳng AB, GV vẽ lên bảng, HS vẽ vào giấy nháp
b Giới thiệu ba điểm thẳng hàng
- GV giới thiệu về ba điểm thẳng hàng: GV chấm ba điểm A, B, C trên bảng và nêu:
“ba điểm A, B, C cùng nằm trên một đờng thẳng, ta nói A, B, C là ba điểm thẳng hàng”
- GV lấy VD về ba điểm không thẳng hàng
2 Thực hành(15 )’
Bài 1: HS đọc yêu cầu bài toán
- GV hớng dẫn HS làm phần a
+ Chấm hai điểm, ghi tên hai điểm đó, chẳng hạn M, N
+ Đặt thớc sao cho mép của thớc trùng với M và N Dùng tay trái giữ thớc, tay phảidùng bút vạch một đoạn thẳng từ M đến N
+ Nhấc thớc ra và nêu: Đoạn thẳng MN
- Kéo dài đoạn thẳng về hai phía để có đờng thẳng Ghi tên đờng thẳng: Đờng thẳng MN
- HS làm bài 1b, 1c vào vở GV chữa bài lên bảng
Bài 2(K, G) HS nêu yêu cầu BT
- GV hớng dẫn HS dùng thớc thẳng để kiểm tra xem có các bộ ba điểm nào thẳng hàng
Trang 6- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài; Bieỏt ngaột, nghổ ngụi ủuựng caực daỏu caõu, ủoùc roừ thử cuỷa Beự Hoa trong baứi
- Hieồu noọi dung: Hoa raỏt yeõu thửụng em, bieỏt chaờm soực em và giuựp ủụừ boỏ meù (traỷ lụứi ủửụùc các caõu hoỷi trong SGK)
II đồ dùng dạy học
- Tranh bài tập đọc
III các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- 2 HS đọc nối tiếp bài Hai anh em.
+ Câu chuyện muốn nhắc nhở các em điều gì?
- Nhận xét - ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài(1’)
Giới thiệu bài đọc
2 Luyện đọc(15’)
2.1 Giáo viên đọc mẫu toàn bài:
2 2 Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Luyện đọc theo nhóm: luyện đọc từng đoạn
- Thi đua đọc giữa các nhóm
3 Tìm hiểu bài(9’)
- HS đọc từng đoạn trả lời câu hỏi:
+ Em biết những gì về gia đình Hoa?( Gia đình Hoa có bốn ngời: bố, mẹ, Hoa và em
Nụ Em Nụ mới sinh)
+ Em Nụ đáng yêu nh thế nào?( Em Nụ môi đỏ hồng,mắt mở to, tròn và đen láy)+ Hoa đã làm gì giúp mẹ?( Hoa ru em ngủ, trông em giúp mẹ)
+ Trong th gửi bố, Hoa kể chuyện gì? Em nêu mong muốn gì?(Hoa kể về em nụ, vềchuyện Hoa hết bài hát ru em Hoa mong muốn khi nào bố về, bố sẽ dạy thêm nhữngbài hát khác cho Hoa)
4 Luyện đọc lại(8’)
- Một số HS thi đọc lại bài
- GV hớng dẫn HS nhấn giọng các từ ngữ gợi tả, gợi cảm
- HS thi đọc toàn bài
5 Củng cố, dặn dò( 2’)
- Em thấy Hoa là một ngời nh thế nào?
- GV nhận xét giờ học
Trang 7
-Luyện từ và câu
Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế nào?
I Mục tiêu
- Neõu ủửụùc một soỏ tửứ ngửừ chổ ủaởc ủieồm, tớnh chaỏt cuỷa ngửụứi, vaọt, sửù vaọt (thửùc hieọn
3 trong soỏ 4 muùc cuỷa BT1, toaứn boọ BT2)
- Bieỏt choùn tửứ thớch hụùp ủeồ ủaởt thaứnh caõu theo maóu kieồu Ai theỏ naứo ?(thửùc hieọn 3
trong soỏ 4 muùc ụỷ BT3)
II đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ BT1
III hoạt động dạy học
A Bài cũ(5’)
- Yêu cầu HS làm BT 2 (tiết trớc) vào giấy nháp, 2 HS lên bảng làm
- Nhận xét đánh giá
B Bài mới
1 Giới thiệu bài(1’)
Giới thiệu mục tiêu tiết học
2 Hớng dẫn HS làm bài tập(32’)
Bài 1: HS nêu yêu cầu BT 1
- GV gắn tranh lên bảng
- HS quan sát tranh, làm miệng.(HS có thể chọn các từ trong ngoặc đơn hoặc không
có trong ngoặc đơn) Với mỗi câu hỏi có nhiều câu trả lời đúng
- 1 HS làm mẫu bài a Ví dụ: Em bé rất xinh./ Em bé rất đẹp./ Em bé rất dễ th ơng./
Em bé rất đáng yêu/…
- HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến:
VD: b Con voi rất khỏe./ Con voi rất to./ Con voi rất chăm chỉ làm việc./ Con voicần cù khuân gỗ./…
c Những quyển vở này rất đẹp./ Những quyển vở này rất nhiều màu./…
d Những cây cau này rất cao./ Những cây cau này rất thẳng ? Những cây cau nàyrất xanh tốt./…
- GV kết luận: Các từ: xinh đẹp, dễ thơng, to, khoẻ, xinh xắn, cao, thẳng, tốt là các
từ chỉ đặc điểm, tính chất của ngời và sự vật
- Một số HS nhắc lại
Bài 2: HS đọc yêu cầu BT
- HS làm bài các nhân vào vở BTTV 3 HS thi làm vào bảng phụ theo hình thức thi
Màu sắc của một vật Trắng, trắng muốt, trắng tinh, xanh,
xanh lè, đỏ, đỏ tơi, vàng,vàng ối, đen sì,
Trang 8tím, tím ngắt, nâu, hồng,…
Hình dáng của ngời, vật
Cao, dong dỏng, ngắn, dài, thấp, to, béo,gầy, vuông, tròn tròn xoe, méo, gầynhom…
Bài 3: HS đọc BT3
- GV làm mẫu một số câu:
VD: Mái tóc ông em bạc trắng.
+ Bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai là bộ phận nào?
+ Bộ phận trả lời cho câu hỏi thế nào? là bộ phận nào?
- HS làm bài theo nhóm 4 vào giấy khổ to, trình bày kết quả lên bảng lớp
- GV và HS chữa bài của các nhóm, nhận xét
- GV lu ý HS 1 số trờng hợp đặt câu sai (nếu có)
- Câu theo mẫu Ai thế nào?
II Hoạt động dạy học
1.Giới thiệu bài:
Trang 9Xanh, biếc, trắng, đen,
vàng rực Cao to,tròn, vuông, thấp,mập, gầy gò, tròn trùng
trục, chót vót
hiền, khiêm tốn, chămngoan, dịu dàng cần cù
Bài 2: Dùng gạch chéo để tách những câu sau thành 2 bộ phận: bộ phận trả lời câu
hỏi Ai?, bộ phận trả lời câu hỏi thế nào?
a Mái tóc của bà em bạc phơ
b Mẹ em rất hiền
c Ngôi nhà của em xinh xắn
d Dáng đi của em bé lon ton
- GV hớng dẫn HS làm vào vở – Giúp đỡ HS còn lúng túng
- Gọi 1 HS lên gạch trên bảng – Cả lớp nhận xét chữa bài:
a Mái tóc của bà em/ bạc phơ
b Mẹ em/ rất hiền
c Ngôi nhà của em / xinh xắn
d Dáng đi của em bé /lon ton
Bài 3 :(HS Khá, giỏi) Tìm từ chỉ đặc điểm theo yêu cầu sau :
a- Đặc điểm về tính nết của ngời HS :
- chăm chỉ, lễ phép ,………
b- Tìm từ chỉ đặc điểm về hình dạng của ngời, vật :
- thấp, dài, to,………
- GV hớng dẫn HS làm bài vào vở
- Gọi đại diện 2HS lên thi đua
- Nhận xét chữa bài
Bài 4: Nối từ ngữ với chủ đề thích hợp ở ô tròn in đậm:
- GV tổ chức cho HS theo hình thức trò chơi
- Cử 3 đại diện 3 tổ lên thi tổ nào làm đúng và nhanh nhất tổ đó thắng cuộc
Từ ngữ chỉ màu sắc
Nóng nảyCởi mở
đỏ hồng
Cao to
Từ ngữ chỉ tính tình
Vàng tơiVui vẻ
Trang 10- Giải bài toán có liên quan
II hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài
Giới thiệu mục tiêu tiết học
II hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài
Giới thiệu mục tiêu tiết học
- Yêu cầu HS nêu cách tìm số bị trừ, số trừ
- Yêu cầu HS làm vào vở nháp
- GV gọi lần lợt từng HS lên điền kết quả - Nhận xét chữa bài
- Yêu cầu HS nêu các thành phần trong phép tính và nêu cách tìm số trừ
- HS làm vào vở - GV giúp đỡ HS yếu
- Gọi 3 HS lên bảng làm theo hình thức thi đua
a Vẽ đoạn thẳng AC và đoạn thẳng BD Hai đoạn thẳng AC và đoạn thẳng BD cắtnhau tại điểm O A B
Trang 11b ViÕt tiÕp vµo chç chÊm:
.D
Q 0
P
C N
D
Trang 12Bài 1: (Miệng) Trả lời câu hỏi
a.Quyển sách này thế nào? (mỏng, dày, đẹp )
b.Cái thớc này thế nào ? (nhỏ, lớn, dài, ngắn )
Bài 3: Đặt 2 câu với từ chỉ màu sắc, hình dáng:
a Màu sắc đôi mắt của búp bê (xanh biếc, đen láy, )
b.Hình dáng của cún con (bé xíu , xinh xẻo, ngộ nghĩnh, )
-HS làm vào vở, 2HS lên bảng làm, GV chữa bài
-GV chấm, nhận xét
*Dành cho HS khá, giỏi
Bài 4: Tìm từ chỉ đặc điểm của ngời trong các từ sau:
lao động , sản xất, cần cù, tháo vát, trồng trọt, khéo tay, lành nghề, thông minh,
sáng tạo, cày cấy, tận tuỵ.
-HS làm vào vở, GV chữa bài
Bài 5: Đặt 2 câu với từ chỉ đặc điểm ở bài tập 4 (câu Ai thế nào?)
M:Bạn Dũng rất khéo tay
3.Củng cố, dặn dò: (1’)
-GV nhận xét giờ học
Trang 13- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn, bảng phụ chép nội dung BT3a
III hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ(5’)
- GV gọi hai HS lên bảng tìm và viết 3 từ có tiếng chứa vần ai/ ay
- Cả lớp làm vào giấy nháp
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới
1 Giới thiệu bài(1’)
Giới thiệu mục tiêu tiết học
2 Hớng dẫn HS nghe - viết(22’)
a Hớng dẫn học sinh chuẩn bị
- GV treo bảng phụ chép sẵn nội dung bài chính tả GV đọc 1 lợt bài chính tả
- Gọi HS đọc bài (2 - 3 HS)
- GV giúp HS nắm nội dung bài chính tả:
Em Nụ đáng yêu nh thế nào?( Em Nụ môi đỏ hồng, mắt mở to, tròn và đen láy)
- HS tập viết vào bảng con các tiếng khó: Nụ, trông, đen láy.
b HS nghe viết
HS chép bài vào vở - GV hớng dẫn cách trình bày và theo dõi, giúp đỡ HS
c Chấm, chữa bài
- GV chấm một số bài và nhận xét
3 Hớng dẫn học sinh làm bài tập chính tả
Bài 2: HS đọc yêu cầu bài tập.
- HS làm bài vào bảng con
- GV chữa bài, gọi HS đọc các từ đúng: bay, chảy, sai.
Bài 3: HS đọc yêu cầu BT
Trang 14- Giáo dục học sinh biết thơng yêu, đoàn kết với anh chị em trong gia đình
* Giáo dục kĩ năng sống: Xác định giá trị.
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ(5’)
- Gọi 2 HS nối tiếp đọc 2 mẩu Nhắn tin
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới
1 Giới thiệu bài(2’)
GV giới thiệu bài đọc
2 Luyện đọc(30’)
2.1 GV đọc mẫu
2.2 Hớng dẫn học sinh luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
a Luyện đọc câu:
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài
- Chú ý các từ khó: rất đỗi, kì lạ, ngạc nhiên…
b Luyện đọc đoạn
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài Chú ý chỗ ngắt hơi, nhấn giọng
- Giáo viên giúp học sinh hiểu nghĩa các từ mới
- GV hớng dẫn HS đọc một số câu văn khó
c HS luyện đọc từng đoạn theo nhóm bàn
- Thi đua đọc giữa các nhóm Nhận xét, đánh giá
Tiết 2
3 Tìm hiểu bài(15’)
- HS đọc thầm từng đoạn và trả lời câu hỏi:
+ Lúc đầu hai anh em chia lúa nh thế nào?( Họ chia lúa thành hai đống bằng nhau,
để ở ngoài đồng)
+ Ngời em nghĩ gì và đã làm gì?( Nghĩ: anh mình còn phải nuôi vợ con Nếu phầncủa mình cũng bằng phần của anh thì không công bằng nên ngời em ra đồng lấy lúacủa mình bỏ thêm vào phần của anh)
+ Ngời anh nghĩ và đã làm gì?( nghĩ: Em ta sống một mình vất vả Nếu phần lúa của
ta cũng bằng phần lúa của chú ấy thì thật không công bằng vì thế anh ra đồng lấy lúacủa mình bỏ thêm vào phần của em)
+ Mỗi ngời cho thế nào là công bằng?( Anh hiểu công bằng là chia cho em nhiềuhơn vì em sống một mình vất vả Em hiểu công bawngflaf chia choanh nhiều hơn vìanh còn phải nuôi vợ con)
GV: Vì thơng yêu nhau, quan tâm đến nhau nên hai anh em đều nghĩ ra lí do để giảithích sự công bằng, chia phần nhiều hơn cho ngời khác
Trang 15+ Hãy nói một câu về tình cảm của hai anh em.( Hai anh em rất thơng yêu nhau/ Haianh em đều lo lắng cho nhau/ Tình cảm của hai anh em thật là cảm động…
4 Luyện đọc lại bài(15’)
- HS chia nhóm 3 đọc bài theo cách phân vai
- Gọi một số nhóm đọc bài
- 3 HS thi đọc lại toàn bài
- Tuyên dơng học sinh đọc bài tốt
5 Củng cố, dặn dò(5’)
- GV nêu câu hỏi(KNS) Câu chuyện này muốn khuyên các em điều gì?
- Dặn học sinh về nhà xem lại bài để chuẩn bị cho giờ kể chuyện
-Âm nhạc (Cô Yến dạy) -
ii hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ(5 )’
- Gọi 3HS lên bảng làm – Cả lớp làm vào bảng con
35 – 16 42 – 34 58 - 9
GV nhận xét - ghi điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài(1 )’
Giới thiệu mục tiêu tiết học
Trang 16Bài 3( K,G) - HS đọc bài toán, tự tóm tắt
- Bài toán cho ta biết gì? Bài toán yêu cầu ta tìm gì?
- HS làm bài vào vở - GV giúp đỡ HS còn lúng túng- 1 HS lên giải trên bảng
- Nhận xét chữa bài:
GiảiBuổi chiều của hàng đó bán đợc số hộp sữa là:
100 – 24 = 76( hộp) Đáp số: 76 hộp sữa
- Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu
- Biết giải toán tìm một số trừ cha biết
-BT cần làm: bài 1(cột 1,3) ; Bài 2 (cột1,2,3) ; Bài 3
II hoạt động dạy học
A Bài cũ(5 ) ’
- HS thực hiện vào bảng con: Đặt tính và tính: 100 – 9; 100 – 25
- Nhận xét, đánh giá
B Bài mới
1 Giới thiệu bài(1 )’
Giới thiệu mục tiêu tiết học
2 Giáo viên hớng dẫn HS cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu(15 )’
- GVcho HS quan sát hình SGK và nêu bài toán:
“Có 10 ô vuông, sau khi lấy đi 1 số ô vuông thì còn lại 6 ô vuông Hãy tìm số ôvuông bị lấy đi”
- 1 số HS nêu lại bài toán
- GV nêu: Số ô vuông lấy đi cha biết, ta gọi đó là x GV viết bảng: