Viết sai mẫu mỗi vở trừ 0, 25 điểm 1.Viết đúng mẫu 3,0 điểm: chữ viết đúng mẫu theo quy định cho từng khối lớp; đúng khoảng cách 5 giữa các chữ cái, tiếng; chữ viết rõ ràng, thẳng hàng, [r]
Trang 1UBND HUYỆN ANH SƠN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HƯỚNG DẪN TIÊU CHUẬN ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI “VỞ SẠCH - CHỮ ĐẸP” CỦA HỌC SINH;
“HỒ SƠ TỐT - CHỮ VIẾT ĐÚNG, ĐẸP” CỦA CÁN BỘ, GIÁO VIÊN
CẤP TIÊU HỌC – NĂM HỌC 2012 – 2013
(Kèm theo công văn số:357/ KHCM – TH ngày 26 tháng 12 năm 2012)
Phòng Giáo dục và Đào tạo Anh Sơn hướng dẫn các trường về Tiêu chuẩn đánh giá, xếp loại “Vở sạch - Chữ đẹp” của học sinh,“ Hồ sơ tốt - Chữ viết đúng, đẹp” của cán bộ, giáo viên cấp Tiểu học năm học 2012 -2013 như sau:
II.TIÊU CHUẬN ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI “VỞ SẠCH - CHỮ ĐẸP” CỦA HỌC SINH.
1 Tiêu chuẩn đánh giá, xếp loại “Vở sạch - Chữ đẹp ” của học sinh.
A GIỮ VỞ SẠCH : 4,0 điểm.
1 Bảo quản tốt (1,0 điểm): Vở có bìa có nhãn, không để nhàu nát, không để quãn góc, không để bẩn, không tẩy xoá tuỳ tiện
2 Trình bày đúng (1,0 điểm): Bài viết, bài làm đúng theo đặc trưng bộ môn, có ngày tháng, đầu bài, có để lề, kẻ hết bài, hết ngày, hết tuần một cách hợp lý
3 Vở đủ nội dung (2,0 điểm): Ghi đủ nội dung bài học, bài làm theo quy định không bỏ phí giấy
B.VIẾT CHỮ ĐẸP: 5,0 điểm.
1.Viết đúng mẫu (3,0 điểm): chữ viết đúng mẫu theo quy định cho từng khối lớp; đúng khoảng cách giữa các chữ cái, tiếng; chữ viết rõ ràng, thẳng hàng, đều và đẹp
2.Viết đúng chính tả (2,0 điểm)
C SỐ LƯỢNG:đủ các loại theo bảng thống kê sách, vở ghi, BT (1,0 điểm)
(Riêng phần thi “Viết chữ đẹp” của học sinh ở các cuộc thi trường, huyện nội dung này thay bằng tốc độ viết của học sinh theo quy định của từng khối lớp).
Lưu ý: Các lớp theo chương trình VNEN:
- Vở gồm các loại sau: Vở ghi môn Toán, Tiếng việt, TNXH và các hoạt động giáo dục, Thủ công, Vở MT (vẽ in)
TT Tên vở Số lượng Vở của mỗi HS (quyển)
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
Trang 211 Vở BT Đạo đức 1 1 1 1
2 Đối tượng, nội dung và số lượng dự thi cấp huyện.
- Phòng GD&ĐT sẽ tổ chức thi “Vở sạch - Chữ đẹp” cấp huyện vào tháng 2/
2012, số lượng mỗi khối chọn 3 % học sinh có kết quả cao nhất tham gia thi huyện
- Mỗi học sinh tham gia thi phải thực hiện 2 nội dung: Giữ vở sạch (mang toàn
bộ các loại vở viết theo quy định cho từng khối) để ban giám khảo chấm Học sinh sẽ thi viết chữ đẹp theo đề chung của huyện, khuyến khích học sinh viết bút mực hoặc bút kim màu đen
- Kết quả thi “Vở sạch chữ đẹp” được tính riêng cho từng em theo hướng dẫn tiêu chuẩn đánh giá trên sau đó tính kết quả đồng đội và xếp thứ tự cho từng trường theo nguyên tắc bình quân từng em của từng khối, bình quân của tất cả các em từng trường từ đó xếp thứ tự cho các trường
II TIÊU CHUÂN ĐÁNH GIÁ “HỒ SƠ TỐT - CHỮ VIẾT ĐÚNG, ĐẸP” CỦA CÁN BỘ, GIÁO VIÊN
1 Hồ sơ Hiệu trưởng, Phó hiệu trưởng: Tổng điểm 40 và quy định điểm
từng tiêu chí:
1 Số lượng hồ sơ: Đầy đủ theo
quy định
10 Thiếu một loại trừ 1 điểm
2 - Về hình thức:
+ Bảo quản tốt, có bìa có
nhãn, không để nhàu nát,
không để quãn góc, không để
bẩn, không tẩy xoá tuỳ tiện
+ Nếu văn bản đánh máy phải
trình bày đúng thể thức văn
bản
10
- Không bảo đảm một nội dung về hình thức mỗi lỗi trừ 0,5 điểm
- Nhiều phông chữ, cỡ chữ trong 1 văn bản trừ 2 điểm
3 - Về nội dung:
+ Ghi đầy đủ, đúng nội dung
của các loại hồ sơ
10 - Ghi sai hoặc không đầy đủ mỗi loại hồ
sơ trừ 2 điểm
4 -Về chữ viết: Viết đúng chính
tả, rõ ràng, thẳng hàng, đều
và đẹp Nếu đánh máy phải
theo phông chữ quy định
10 - Viết sai chính tả, sai phông chữ, không
thẳng hàng, không đều và đẹp mỗi lỗi trừ 1 điểm
Tổng 40
* Cách xếp loại:
Trang 3Loại A: Từ 35 đến 40 điểm (Nội dung: 1; 3 phải đạt tối đa); Loại B: Từ 25 đến dưới 35 điểm; (Nội dung 3 phải đạt tối đa); Loại C: Từ 20 đến dưới 25 điểm; Loại D: Dưới 20 điểm
2 Hồ sơ giáo viên: Tổng điểm 40 và quy định điểm từng tiêu chí như sau:
1 Số lượng hồ sơ: Đầy đủ theo
quy định
10 Thiếu một loại trừ 1 điểm
2 - Về hình thức:
+ Bảo quản tốt, có bìa có nhãn,
không để nhàu nát, không để
quãn góc, không để bẩn, không
tẩy xoá tuỳ tiện
+ Nếu văn bản đánh máy phải
trình bày đúng thể thức văn
bản
+ Chữ viết: Viết đúng chính tả,
rõ ràng, thẳng hàng, đều và đẹp
10
+ Không bảo đảm một nội dung về hình thức mỗi lỗi trừ 0,5 điểm
+ Sai phông chữ, sai thể thức mỗi trang trừ 0,5 điểm
+ Viết sai chính tả, mỗi lỗi trừ 1 điểm
3 - Về nội dung:
+ Ghi đầy đủ, đúng nội dung
của các loại hồ sơ
10 - Ghi sai hoặc không đầy đủ mỗi loại hồ
sơ trừ 2 điểm
4 - Giáo án: có chất lượng, đảm
bảo các quy định chuyên môn
10 - Vi phạm lỗi qui định trừ 5 điểm
Tổng 40
* Cách xếp loại:
Loại A: Từ 35 đến 40 điểm (II.3; II.5 phải đạt tối đa); Loại B: Từ 25 đến dưới
35 điểm; (II.3 phải đạt tối đa); Loại C: Từ 20 đến dưới 25 điểm; Loại D: Dưới 20 điểm
2 Đối tượng, nội dung và số lượng dự thi cấp huyện.
- CBQL: Tất cả hồ sơ quản lý để tham gia dự thi
- Giáo viên: Mỗi khối chọn 1 giáo viên tham gia dự thi cấp huyện với 2 nội dung hồ sơ tốt và chữ viết đúng, đẹp Thi viết chữ đẹp theo đề chung của Ban giam khảo (Thời gian và một số nội dung thi sẽ hướng dẫn sau)
Nhận được hướng dẫn này Phòng yêu cầu Hiệu trưởng các trường triển khai đến tận cán bộ, giáo viên và tổ chức thực hiện nghiêm túc
Nơi nhận: KT TRƯỞNG PHÒNG
- Các trường P TRƯỞNG PHÒNG
- LĐ,CVTH
- Lưu VP
Nguyễn Văn Lĩnh
.
BIỂU CHẤM HỒ SƠ QUẢN LÝ, GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH BẬC TIỂU HỌC
Trang 4I Hồ sơ Hiệu trưởng, Phó hiệu trưởng: Tổng điểm 40 và quy định điểm từng tiêu
chí:
1 Số lượng hồ sơ: Đầy đủ theo
quy định
10 Thiếu một loại trừ 1 điểm
2 - Về hình thức:
+ Bảo quản tốt, có bìa có
nhãn, không để nhàu nát,
không để quãn góc, không để
bẩn, không tẩy xoá tuỳ tiện
+ Nếu văn bản đánh máy phải
trình bày đúng thể thức văn
bản
10
- Không bảo đảm một nội dung về hình thức mỗi lỗi trừ 0,5 điểm
- Nhiều phông chữ, cỡ chữ trong 1 văn bản trừ 2 điểm
3 - Về nội dung:
+ Ghi đầy đủ, đúng nội dung
của các loại hồ sơ
10 - Ghi sai hoặc không đầy đủ mỗi loại hồ
sơ trừ 2 điểm
4 -Về chữ viết: Viết đúng chính
tả, rõ ràng, thẳng hàng, đều
và đẹp Nếu đánh máy theo
phông chữ quy định
10 - Viết sai chính tả, sai phông chữ, không
thẳng hàng, không đều và đẹp mỗi lỗi trừ 1 điểm
Tổng 40
* Cách xếp loại:
Loại A: Từ 35 đến 40 điểm (Nội dung: 1; 3 phải đạt tối đa); Loại B: Từ 25 đến dưới
35 điểm; (Nội dung 3 phải đạt tối đa); Loại C: Từ 20 đến dưới 25 điểm; Loại D: Dưới
20 điểm
II Hồ sơ giáo viên: Tổng điểm 40 và quy định điểm từng tiêu chí như sau:
1 Số lượng hồ sơ: Đầy đủ theo
quy định
10 Thiếu một loại trừ 1 điểm
2 - Về hình thức:
+ Bảo quản tốt, có bìa có nhãn,
không để nhàu nát, không để
quãn góc, không để bẩn, không
tẩy xoá tuỳ tiện
+ Nếu văn bản đánh máy phải
trình bày đúng thể thức văn
bản
+ Chữ viết: Viết đúng chính tả,
rõ ràng, thẳng hàng, đều và đẹp
10
+ Không bảo đảm một nội dung về hình thức mỗi lỗi trừ 0,5 điểm
+ Sai phông chữ, sai thể thức mỗi trang trừ 0,5 điểm
+ Viết sai chính tả, mỗi lỗi trừ 1 điểm
3 - Về nội dung:
+ Ghi đầy đủ, đúng nội dung
của các loại hồ sơ
10 - Ghi sai hoặc không đầy đủ mỗi loại hồ
sơ trừ 2 điểm
4 Giáo án: có chất lượng, đảm 10 Vi phạm lỗi qui định trừ 5 điểm
Trang 5bảo các quy định chuyên môn.
Tổng 40
* Cách xếp loại:
Loại A: Từ 35 đến 40 điểm (II.3; II.5 phải đạt tối đa); Loại B: Từ 25 đến dưới 35
điểm; (II.3 phải đạt tối đa); Loại C: Từ 20 đến dưới 25 điểm; Loại D: Dưới 20 điểm
III Hồ sơ học sinh: Tổng điểm 10 và quy định điểm từng tiêu chí như sau:
1 A GIỮ VỞ SẠCH : 4,0 điểm.
1 Bảo quản tốt (1,0 điểm): Vở
có bìa có nhãn, không để nhàu
nát, không để quãn góc, không
để bẩn, không tẩy xoá tuỳ tiện
2 Trình bày đúng (1,0 điểm):
Bài viết, bài làm đúng theo đặc
trưng bộ môn, có ngày tháng,
đầu bài, có để lề, kẻ hết bài, hết
ngày, hết tuần một cách hợp lý
3 Vở đủ nội dung (2,0 điểm):
Ghi đủ nội dung bài học, bài làm
theo quy định không bỏ phí giấy
4
1 Bẩn, rách nát trừ mỗi quyển vở trừ
0, 25 điểm
2 Trình bày không đúng mỗi vở trừ 0,25 điểm
3.Ghi sai nội dung mỗi vở trừ: 0,25 điểm
2 B.VIẾT CHỮ ĐẸP: 5,0 điểm.
1.Viết đúng mẫu (3,0 điểm): chữ
viết đúng mẫu theo quy định cho
từng khối lớp; đúng khoảng cách
giữa các chữ cái, tiếng; chữ viết
rõ ràng, thẳng hàng, đều và đẹp
2.Viết đúng chính tả (2,0 điểm)
5
1 Viết sai mẫu mỗi vở trừ 0, 25 điểm
2 Viết sai chính tả mỗi vở trừ: 0,5 điểm
3 C SỐ LƯỢNG:đủ các loại theo
Thiếu mỗi loại trừ 0,25 điểm
Tổng: 10
* Cách xếp loại:
Loại A+ : Vở và chữ viết đạt từ 9 – 10 điểm
Loại A: Vở và chữ viết đạt 5 điểm trở lên(Trong đó: A.3, B.1 phải đạt tối đa)
Loại B: Vở và chữ viết dưới 5 điểm
- Học sinh được xếp loại A, các bài kiểm tra được giữ gìn đầy đủ, sạch sẽ được công nhận “ Vở sạch - Chữ đẹp” tạo thời điểm kiểm tra