Tính thể tích của khối nón tương ứng với hình nón đã cho và diện tích toàn phần của hình nón đó.. Theo chương trình nâng cao Câu 4b.2,0 điểm.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2010 - 2011
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH: (7 điểm)
Câu 1.(3,0 điểm) Cho hàm số y = 4x3 – 3x2 + 1 có đồ thị (C).
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2/ Tìm tất cả các số thực k để đường thẳng y = kx + 1 cắt đồ thị (C) tại ba điểm I(0; 1) ,
A, B phân biệt Xác định k sao cho AB = 2 2
Câu 2.(2,0 điểm)
1/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) ( x 2)e x trên đoạn [0; 3] 2/ Giải phương trình log (16 x 9)4log (2 x3) 5
Câu 3.(2,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A ’ B ’ C ’ có AB = 3a, AC = 4a, BC = 5a, AA ’ = 6a
Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, B ’ C’, CC’
1/ Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và khối tứ diện AA ’ IK.
2/ Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp B.AA ’ C ’ C.
II.PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)
1 Theo chương trình chuẩn
Câu 4a.(2,0 điểm).
1/ Giải bất phương trình: 9x 5.3x 6 0
2/ Chứng minh rằng hàm số
( )
x
nghịch biến trong khoảng (0; +)
Câu 5a.(1,0 điểm) Cho hình nón có bán kính đáy r và thiết diện của hình nón với một mặt phẳng
qua trục của hình nón là một tam giác đều Tính thể tích của khối nón tương ứng với hình nón đã cho và diện tích toàn phần của hình nón đó
2 Theo chương trình nâng cao
Câu 4b.(2,0 điểm).
1/ Giải hệ phương trình
4
2/ Không dùng máy tính cầm tay, hãy so sánh hai số 20102011 và 20092010
Câu 5b.(1,0 điểm) Cho hình thang ABCD vuông tại B và C có AB = 7 (cm), BC = CD = 4(cm)
(kể cả các điểm trong ) quay quanh đường thẳng AB Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành.
- HẾT
Trang 2-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2009 - 2010
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH: (7 điểm)
Câu 1.(3,0 điểm) Cho hàm số y = - x3 + 3x2 có đồ thị (C).
1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2/ Tìm tất cả các số thực m để đường thẳng y = mx cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt.
Câu 2.(2,0 điểm)
1/ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) log 22x 2log2x trên đoạn
1
; 4
4
2/ Giải phương trình 42x23x 16
Câu 3.(2,0 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với
mặt đáy một góc (0 < < 900)
1/ Tính thể tích khối chóp S.ABC
2/ Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC theo a và Khi thay đổi, tính giá trị nhỏ nhất của bán kính mặt cầu đó theo a.
II.PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm)
1 Theo chương trình chuẩn
Câu 4a.(2,0 điểm).
1/ Tính sinxcos3xdx
2/ Tìm tất cả các số thực m để bất phương trình log (2 x1) log ( 4 mx m 5) vô nghiệm
Câu 5a.(1,0 điểm) Cho hình nón có chiều cao h = 3 cm và bán kính đáy r = 4 cm Tính thể tích
của khối nón tương ứng với hình nón đã cho và diện tích toàn phần của hình nón đó
2 Theo chương trình nâng cao
Câu 4b.(2,0 điểm).
1/ Cho hàm số f x( )3 x2 9 Tìm số thực k sao cho k f (1)' 1
2/ Tìm tất cả các số thực m để hệ bất phương trình
3
x
y
nhất
Câu 5b.(1,0 điểm) Cho hình nón có chiều cao h = 4 cm và độ dài đường sinh bằng 5 cm Tính
diện tích toàn phần của hình nón và thể tích khối nón tương ứng của hình nón đó