1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE MT KIEM TRA HINH 9 CHUONG I DE DE 02

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 44,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I MỤC TIÊU: Đánh giá kiến thức sau khi học sinh học xong chương I 1 Kiến thức: * Hiểu cách chứng minh các hệ thức về cạnh và đường cao * Hiểu định nghĩa các tỷ số lượng giác và mối quan [r]

Trang 1

I) MỤC TIÊU: Đánh giá kiến thức sau khi học sinh học xong chương I

1) Kiến thức:

*) Hiểu cách chứng minh các hệ thức về cạnh và đường cao

*) Hiểu định nghĩa các tỷ số lượng giác và mối quan hệ giữa chúng

*) Hiểu cách chứng minh các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

2) Kỹ năng:

*)Vận dụng được các hệ thức để giải quyết các bài toán thực tế

*) Vận dụng được các tỷ số lượng giác để giải bài tập, biết sử dụng máy tính để tính các tỷ số lượng giác

*) Vận dụng được các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông để giải quyết bài toán thực tế

II) MA TRẬN ĐỀ

Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1) Một số hệ thức về cạnh và

đường cao trong tam giác

vuông

Số câu :

Số điểm:

Tỉ lệ %

1

= 50%

2) Tỷ số lượng giác của góc

nhọn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

= 20%

3) Một số hệ thức về cạnh và

góc của tam giác vuông.

Giải tam gíac vuông

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

2,0

1

= 30%

Tổng số câu

Tổng số điểm

%

3 7,0 70%

2 3,0

30 %

5

10 điểm 100%

Trang 2

III) ĐỀ RA 02

Trờng thcs Cảnh Hoá bài kiểm tra 45’ Môn: Hình 9 Tiết 19

Họ và tên:……… . Lớp: 9 Ngày … tháng 11 năm 2012

Đề 02

Câu1 (2đ) Giải tam giác vuông ABC biết A = 900; AC = 5; B = 340

Câu 2 (3đ) Cho tam giác PQR có PQ = 12cm; góc PQR = 400; PRQ = 300,

đờng cao PH, Tính độ dài PH và PR

Câu 3 (5đ) Cho tam giác MNP vuông ở M có MN = 3cm, MP = 4cm.

a) Tính: NP, N, P.

b) Phân giác của góc M cắt NP tại E Tính NE, PE.

c) Từ E kẻ EF và EH lần lợt vuông góc với MN và MP Tứ giác MFEH là hình gì?

Tính chu vi và diện tích của tứ giác MFEH (Góc làm tròn đến phút, cạnh

đến chữ số thập phân thứ 3)

Bài làm( Chỉ làm trong tờ giấy này)

Trang 3

-VI) Híng dÉn chÊm (§Ò 02)

1

=>

AC = AB.tan560

=> AC = 5.tan560 =>

AC≈ 7,413

=>

0, 5 0,5 0,5 0,5

2

XÐt tam gi¸c vu«ng HPQ ta cã:

AH = AB.SinB = 12.Sin400

=> AH 7,713 (cm)

AH = AC.SinC

=> =>

AC 15,427 (cm) VËy AH = 7,713 (cm) vµ AC

=15,427 (cm)

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

40 0

30 0

B

A

H

1 2

F M

A

B 5

340

Trang 4

Pitago ta cã:

(cm)

nghÜa tØ sè lîng gi¸c ta cã:

tgF = =>

370 => 530

0,5 0,5

0,5

b

Do EH lµ tia ph©n gi¸c cña gãc E nªn:

(¸p dông tÝnh chÊt d·y tØ sè b»ng nhau)

=>

=> =>HG

=

Vµ => HF

= VËy HG = ; HF

=

0,5 0,5

0,5 0,5

c Tø gi¸c EMHN lµ

h×nh vu«ng(®-êng chÐo AE Cña h×nh b×nh hµnh EMHN võa lµ ph©n gi¸c).

* Chu vi cña EMHN lµ: 4HN

mµ HN = HC.sinG

= sin370 1,714(cm)

* DiÖn tÝch EMHN lµ: HN2 = 1,7412 = 2,939

0,5 0,5 0,5

Trang 5

(cm2) VËy Chu vi cña EMHN lµ 1,741x4

= 6,857cm DiÖn tÝch EMHN

lµ 2,939 cm2

Ngày đăng: 18/06/2021, 14:32

w