Câu 12: Để diệt sâu bệnh hại tốt mà không làm ô nhiễm môi trường phải sử dụng các loại thuốc thảo mộc Cây thuốc lá, cây duốc cá, cây củ đậu.... và thuốc vi sinh như chế phẩm BT, chế phẩ[r]
Trang 1KIỂM TRA 15 PHÚT
MÔN : CÔNG NGHỆ 7
ĐỀ 1
Câu 1: Tại sao phải sử dụng đất hợp lí? (4đ)
Câu 2: Nêu các biện pháp sử dụng đất? (6đ)
KIỂM TRA 15 PHÚT
MÔN : CÔNG NGHỆ 7
ĐỀ 2
Câu 1: Vì sao phải cải tạo và bảo vệ đất? (4đ)
Câu 2: Người ta thường dùng những biện pháp nào để cải tạo đất? (6đ)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 1 Câu 1: Cần phải sử dụng đất hợp lí Vì để duy trì độ phì nhiêu, luôn cho năng suất cây trồng cao (4đ)
Câu 2: Các biện pháp sử dụng đất: (6đ)
- Thâm canh tăng vụ
- Không bỏ đất hoang
- Chọn cây trồng phù hợp với đất
- Vừa sử dụng đất vừa cải tạo
ĐỀ 2
Câu 1: Cần phải cải tạo và bảo vệ đất Vì: (4đ)
- Tăng độ phì nhiêu cho đất
- Tăng năng suất cây trồng
Câu 2: Những biện pháp nào để cải tạo đất: (6đ)
- Cày sâu, bừa kĩ, bón phân hữu cơ
- Làm ruộng bậc thang
- Trồng xen cây nông nghiệp giữa các băng cây phân xanh
- Cày nông, bừa sục, giữ nước liên tục, thay nước thường xuyên
- Bón vôi
- Bón phân
Trang 2ẹEÀ KIEÅM TRA 1 TIEÁT – Tiết 14
MOÂN: COÂNG NGHEÄ 7 (12-13)
Hoù vaứ teõn:
Lụựp:
ẹEÀ I A/ Trắc nghiệm(3đ) I/ Khoanh trũn vào cõu trả lời đỳng nhất: (1đ) Cõu 1: Thành phần của đất trồng gồm: A Phần khí – Phần rắn B Phần khí – Phần lỏng C Phần khí – Phần rắn – Phần lỏng D Phần rắn – Phần lỏng
Cõu 2: Trị số pH nào dới đây gặp ở đất chua: A pH = 6 B pH = 7 C pH = 8 D pH = 9 Cõu 3 Nối nội dung cột A với cột B sao cho phự hợp: (1đ) Cột A Cột B A B 1 Để trỏnh thời kỡ sõu bệnh phỏt sinh mạnh 2 Để tăng sức chống chịu sõu bệnh cho cõy 3 Trừ mầm mống sõu bệnh, nơi ẩn nỏu 4 Luõn canh a chăm súc kịp thời, bún phõn hợp lớ b vệ sinh đồng ruộng, làm đất c gieo trồng đỳng thời vụ d chống lại tỏc nhõn gõy hại e làm thay đổi điều kiện sống và nguồn thức ăn của sõu bệnh 1
2
3
4
II/ Cho cỏc nhúm từ : phõn bún, đất trồng, chất dinh dưỡng, chăm súc.
Chọn nhúm từ thớch hợp điền vào chổ trống cỏc cõu sau : (1đ)
Cõu 4 : là lớp bề mặt tơi xốp của vỏ trỏi đất, trờn đú cõy trồng cú thể
sinh sống và sản xuất ra sản phẩm
Cõu 5 : làm tăng độ phỡ nhiờu của đất, tăng năng suất cõy trồng và chất
lượng nụng sản
Cõu 6 : Đất giữ được nước và là nhờ cỏc hạt cỏt, limon, sột và chất
mựn
Cõu 7 : Khi sử dụng cần chỳ ý tới đặc điểm, tớnh chất của chỳng.
Trang 3ẹEÀ KIEÅM TRA 1 TIEÁT – Tiết 14
MOÂN: COÂNG NGHEÄ 7 (12-13)
Hoù vaứ teõn:
Lụựp:
ẹEÀ II A/ Trắc nghiệm(3đ) I/ Khoanh trũn vào cõu trả lời đỳng nhất: (1đ) Câu 1 : Loại đất nào sau đây có khả năng giữ nớc và chất dinh dỡng tốt nhất: A Đất sét B Đất thịt C Đất cát D Đất cát pha Cõu 2 : Khai hoang, lấn biển nhằm mục đích gì? A Tăng sản lợng nông sản B Tăng vụ trên đơn vị diện tích đất trồng C Tăng chất lợng nông sản D Tăng diện tích đất trồng Cõu 3 Nối nội dung cột A với cột B sao cho phự hợp: (1đ) Cột A Cột B A B 1 Trừ mầm mống sõu bệnh, nơi ẩn nỏu 2 Để trỏnh thời kỡ sõu bệnh phỏt sinh mạnh 3 Luõn canh 4 Để tăng sức chống chịu sõu bệnh cho cõy a gieo trồng đỳng thời vụ b chống lại tỏc nhõn gõy hại c làm thay đổi điều kiện sống và nguồn thức ăn của sõu bệnh d chăm súc kịp thời, bún phõn hợp lớ e vệ sinh đồng ruộng, làm đất 1
2
3
4
II/ Cho cỏc nhúm từ : độ phỡ nhiờu, cõy trồng ,đất, chất dinh dưỡng, Phõn bún
Chọn nhúm từ thớch hợp điền vào chổ trống cỏc cõu sau : (1đ)
Cõu 4 : Phõn bún làm tăng của đất, tăng năng suất cõy trồng và chất
lượng nụng sản
Cõu 5 : cú thể bún trước khi gieo trồng; trong thời gian sinh trưởng của cõy Cõu 6 : Đất trồng là lớp bề mặt tơi xốp của vỏ trỏi đất, trờn đú cú
thể sinh sống và sản xuất ra sản phẩm
Cõu 7 : giữ được nước và chất dinh dưỡng là nhờ cỏc hạt cỏt, limon, sột và chất
mựn
Trang 5TỰ LUẬN (7đ) – ĐỀ 1
Câu 8 : Trồng trọt có vai trò gì trong đời sống nhân dân và nền kinh tế ở địa phương
em ? (1đ)
Câu 9 : Đất trồng có tầm quan trọng như thế nào đối với đời sống cây trồng ?(1đ) Câu 10 : Phân hữu cơ, phân lân thường dùng để bón lót hay bón thúc ? Tại sao ? (2đ) Câu 11 : Nêu cách phân biệt nhóm phân bón hòa tan và nhóm ít hoặc không tan ? (2đ)
Câu 12 : Để diệt sâu bệnh hại tốt mà không làm ô nhiễm môi trường, theo em phải áp
dụng những cách nào ? (1đ)
TỰ LUẬN (7đ) – ĐỀ 1
Câu 8 : Trồng trọt có vai trò gì trong đời sống nhân dân và nền kinh tế ở địa phương
em ? (1đ)
Câu 9 : Đất trồng có tầm quan trọng như thế nào đối với đời sống cây trồng ?(1đ) Câu 10 : Phân hữu cơ, phân lân thường dùng để bón lót hay bón thúc ? Tại sao ? (2đ) Câu 11 : Nêu cách phân biệt nhóm phân bón hòa tan và nhóm ít hoặc không tan ? (2đ)
Câu 12 : Để diệt sâu bệnh hại tốt mà không làm ô nhiễm môi trường, theo em phải áp
dụng những cách nào ? (1đ)
TỰ LUẬN (7đ) – ĐỀ 2
Câu 8 :Giống cây trồng có vai trò như thế nào trong trồng trọt? (1đ)
Câu 9 : Đất trồng gồm những thành phần nào, vai trò của từng thành phần đó đối với
cây trồng ?(1đ)
Câu 10 : Phân đạm, phân kali thường dùng để bón lót hay bón thúc ? Tại sao ? (2đ) Câu 11 : Nêu cách phân biệt nhóm phân bón hòa tan (phân đạm, phân kali)? (2đ)
Câu 12 : Để diệt sâu bệnh hại tốt mà không làm ô nhiễm môi trường, theo em phải áp
dụng những cách nào ? (1đ)
TỰ LUẬN (7đ) – ĐỀ 2
Câu 8 :Giống cây trồng có vai trò như thế nào trong trồng trọt? (1đ)
Câu 9 : Đất trồng gồm những thành phần nào, vai trò của từng thành phần đó đối với
cây trồng ?(1đ)
Câu 10 : Phân đạm, phân kali thường dùng để bón lót hay bón thúc ? Tại sao ? (2đ) Câu 11 : Nêu cách phân biệt nhóm phân bón hòa tan (phân đạm, phân kali)? (2đ)
Câu 12 : Để diệt sâu bệnh hại tốt mà không làm ô nhiễm môi trường, theo em phải áp
dụng những cách nào ? (1đ)
Trang 6ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 1
A/ Trắc nghiệm (3đ).
Câu 1 đế n 2 mỗi ý được 0.5 điểm Câu 3 đế n 7 mỗi ý được 0.25 điểm
Đáp
án
C A 1- c 2- a 3- b 4- e Đất trồng Phân bĩn Cây trồng Đất
B/ T ự luận (7đ)
Câu 8: Vai trị của trồng trọt đối với đời sống và nền kinh tế ở địa phương (1đ):
- Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
- Cung cấp thức ăn cho chăn nuơi
- Cung cấp nguyên liệu cho cơng nghiệp chế biến
- Cung cấp nơng sản cho xuất khẩu
Câu 9: Tầm quan trọng của đất trồng đối với đời sống cây trồng (1đ)
Là mơi trường cung cấp nước, chất dinh dưỡng, ơ xi cho cây và giữ cho cây đứng vững
Câu 10: Phân hữu cơ, phân lân thường dùng để bĩn lĩt Vì phân hữu cơ, phân lân
thường ở dang khĩ tiêu ( ít hốc khơng hịa tan), cây khơng sử dụng được
ngay, phải cĩ thời gian để phân hủy thành các chất hịa tan cây mới sử dụng
được (2đ)
Câu 11: Cách phân biệt nhĩm phân bĩn hịa tan và nhĩm ít hoặc khơng tan?(2đ)
Bước 1: Lấy một lượng phân bĩn bằng hạt bắp cho vào ống nghiệm
Bước 2: Cho 10 đến 15 ml nước sạch vào và lắc mạnh trong một phút
Bước 3: Để lắng 1 đến 2 phút Quan sát mức độ hịa tan
- Nếu thấy hịa tan: đĩ là phân đạm và phân kali
- Khơng hoặc ít hịa tan: đĩ là phân lân và vơi
Câu 12: Để diệt sâu bệnh hại tốt mà khơng làm ơ nhiễm mơi trường phải sử dụng các loại
thuốc thảo mộc ( Cây thuốc lá, cây duốc cá, cây củ đậu ) và thuốc vi sinh như chế
phẩm BT, chế phẩm vi rút, nấm trừ sâu hại (1đ)
Trang 7ĐỀ 2
A/ Trắc nghiệm (3đ)
Câu 1 đế n 2 mỗi ý được 0.5 điểm Câu 3 đế n 7 mỗi ý được 0.25 điểm
Đáp
án
A D 1-e 2- a 3- c 4- d Độ phì
nhiêu
Phân bĩn Chất dinh
dưỡng
Phân bĩn
B/ T ự luận (7đ)
Câu 8: Vai trò của giống cây trồng:
- Tăng năng suất cây trồng và chất lượng nông sản 0,5 đ
- Tăng vụ thu hoạch trong năm 0,25đ
- Thay đổi cơ cấu cây trồng 0,25đ
Câu 9: Đất trồng gồm những thành phần, vai trị của từng thành phần đĩ đối với
cây trồng: (1đ)
- Phần khí: Gồm O2, CO2, N2…Giúp cây hô hấp
- Phần rắn: Gồm chất vơ cơ và hữu cơ: Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây
- Phần lỏng: Chính là nước: Cung cấp nước cho cây và hoà tan các chất
dinh dưỡng
Câu 10: Phân đạm, phân kali thường dùng để bĩn thúc Vì phân đạm, phân kali cĩ tỉ
lệ dinh dưỡng cao, dễ hịa tan nên cây sử dụng được ngay (2đ)
Câu 11 : Cách phân biệt nhĩm phân bĩn hịa tan (phân đạm, phân kali)? (2đ)
Bước 1: Đốt cục than củi trên đèn cồn đến khi nĩng đỏ
Bước 2: Lấy một ít phân bĩn khơ rắc lên cục than đã nĩng đỏ
- Nếu cĩ mùi khai đĩ là phân đạm
- Nếu khơng cĩ mùi khai đĩ là phân Kali
Câu 12: Để diệt sâu bệnh hại tốt mà khơng làm ơ nhiễm mơi trường phải sử dụng các loại
thuốc thảo mộc ( Cây thuốc lá, cây duốc cá, cây củ đậu ) và thuốc vi sinh như chế
phẩm BT, chế phẩm vi rút, nấm trừ sâu hại (1đ)