1 điểm Câu 3: Em hãy cho biết mục đích của nhân giống thuần chủng để làm gì?1 điểm Câu 4: Em hãy nêu các biện pháp kĩ thuật về nuôi dưỡng , chăm sóc phù hợp với vật nuôi non?. 3 điểm..[r]
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ II
Môn: Công Nghệ 7
I Mục tiêu bài kiểm tra: Thông qua bài kiểm tra giáo viên đánh giá được mức độ nhận thức của
học sinh theo chuẩn kiến thức kĩ năng từ tiết 19 đến tiết 35 Từ đó giáo viên rút ra những kinh nghiệm trong giảng dạy, ôn tập và ra đề kiểm tra cho học sinh những năm tiếp theo
1 Kiến thức:
- Giúp học sinh ôn lại kiến thức đã học vừa qua
+ Biết được một số phương pháp chọn phối và chọn lọc giống vật nuôi
+ Hiểu được khái niệm về nhân giống và mục đích việc nhân giống thuần chuẩn
+ Biết được điều kiện để công nhận là một giống vật nuôi
+ Biết được một số biện pháp kỹ thuật nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non…
- Giáo viên có thể thông qua bài kiên tra đánh giá năng lực học tập của học sinh
2 Kỹ năng:Vận dụng các kiến thức:
-Chăn nuôi, chăm sóc và biết được cách nhân giống, vệ sinh chuồng vật nuôi
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, cẩn thận trong giờ kiểm tra
II Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Đề kiểm tra, ma trận, đáp án.
2 Chuẩn bị của học sinh: Ôn tập kiến thức Phần Chăn nuôi.
III Hình thức kiểm tra Trắc nghiệm kết hợp tự luận.
IV MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Chủ đề chính
Các mức độ đánh giá
TỔNG
Chăn Nuôi
Câu 3,4 Câu 1 Câu 5 Câu 2 , 3 Câu 1 , 2 Câu 4
9 câu 10đ
V Đề
Trang 2Trường THCS LƯƠNG THẾ VINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp: ……… Mơn: CƠNG NGHỆ
Họ và tên:……… NĂM HỌC: 2016 – 2017
Thời gian: 45 phút
PHẦN I TRẮC NGHIỆM :( 3.0 điểm)
Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh trịn vào câu đúng:
(Mỗi ý trả lời đúng đạt 0.5 điểm)
Câu 1: Thức ăn nào sau đây khơng thuộc thức ăn nhân tạo
a Phân lân, phâm đạm, phân hữu cơ b Ngơ, đậu tương, cám
c Vi khuẩn, động vật đáy, mùn bã hữu cơ d Ngơ, đậu tương, phâm đạm
Câu 2 : Những biến đổi nào sau đây ở cơ thể vật nuơi thuộc sự phát dục:
a Thể trọng lợn con từ 5kg tăng lên 8kg b Gà trống biết gáy
c Xương ống chân của bê dài thêm 6cm d Dạ dà trâu tăng thêm sức chứa
Câu 3 : Chọn giống vật nuơi gồm các phương pháp:
a Chọn lọc hàng loạt và chọn phối b Chọn lọc hàng loạt, kiểm tra năng suất
c Kiểm tra năng suất d Kiểm tra năng suất và chọn phối
Câu 4 : Các phương pháp chọn phối gồm:
a Chọn phối cùng giống và nhân giống thuần chủng b Chọn phối cùng giống và lai tạo
c Chọn phối cùng giống và chọn phối khác giống d Chọn phối khác giống và lai tạo
Câu 5 Thông qua sự hiểu biết về phương pháp nhân giống Hãy đánh dấu (X) vào các
phương pháp nhân giống theo mẫu sau cho phù hợp với cách thức chọn phối:
Chọn phôí Phương pháp nhân giống
Lợn Móng Cái Lợn Ba xuyên
Lợn Lanđơrat Lợn Lanđơrat
Lợn Lanđơrat Lợn Móng Cái
Phần II – Tự luận : ( 7,0 điểm)
Câu 1: Để cơng nhận là giống vật nuơi cần cĩ những điều kiện nào? (2 điểm)
Câu 2: Em hãy nêu khái niệm về nhân giống thuần chủng? (1 điểm)
Câu 3: Em hãy cho biết mục đích của nhân giống thuần chủng để làm gì?(1 điểm)
Câu 4: Em hãy nêu các biện pháp kĩ thuật về nuơi dưỡng , chăm sĩc phù hợp với vật nuơi non? ( 3 điểm)
Phần I Trắc nghiệm : ( 3.0 điểm)
Trang 3Chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách đánh x vào bảng trả lời:
(Mỗi ý trả lời đúng đạt 0.5 điểm)
Câu
a
d
Câu 9(1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
Hãy đánh dấu (X) vào các phương pháp nhân giống theo mẫu sau cho phù hợp với cách th c ức chọn phối:
Chọn phôí Phương pháp nhân giống
Phần II Tự luận : ( 7.0 điểm)
Câu 1:
- Để cơng nhận là giống vật nuơi cần cĩ những điều kiện là:
- Cĩ nguồn gốc chung (0.5 điểm)
- Cĩ đặc điểm ngoại hình và năng suất giống nhau (0.5 điểm)
- Cĩ đặc điểm di truyền ổn định (0.5 điểm)
- Cĩ số lượng cá thể nhất định và cĩ địa bàn phân bố rộng (0.5 điểm)
Câu 2: Khái niệm về nhân giống thuần chủng: là phương pháp nhân giơng chọn ghép đơi giao phối con đực với con cái của cùng một giống để đời con cĩ cùng giống với bố mẹ (1 điểm) Câu 3: Mục đích của nhân giống thuần chủng để:
- Tạo ra nhiều các thể của giống đã cĩ (0.5 điểm)
- Giữ được và hồn thiện các đặc tính tốt của giống đĩ (0.5 điểm)
Câu 4: Các biện pháp kĩ thuật về nuơi dưỡng , chăm sĩc phù hợp với vật nuơi non:
- Nuơi vật nuơi mẹ tốt để cĩ nhiều sữa chất lượng tốt cho đàn con (1 điểm)
- Giữ ấm cho cơ thể (0.5 điểm)
- Cho bú sữa đầu vì sữa đầu cĩ đủ chất dinh dưỡng và kháng thể (0.5 điểm)
- Cho vật nuơi non vận động và tiếp xúc nhiều với ánh sáng (0.5 điểm)
- Giữ vệ sinh, phịng bệnh cho vật nuơi non (0.5 điểm)
Bài làm:
Trang 4