1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bai tap Phan tich da thuc thanh nhan tu

5 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 119,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ 1.... BÀI TẬP VẬN DỤNG 2..[r]

Trang 1

Phơng pháp thêm và bớt cùng một hạng tử

1) Dạng 1: Thêm bớt cùng một hạng tử làm xuất hiện hằng đẳng thức hiệu của hai bình phơng:

A 2 B 2 = (A B)(A + B)

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

3, 4 4, 64

5, 64 1 6, 81 4

7, 4 81 8, 64

9, 4 10,

2) Dạng 2: Thêm bớt cùng một hạng tử làm xuất hiện thừa số chung

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Phơng pháp đổi biến

Bài 1:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

4

1, ( 4)( 6)( 10) 128 2, ( 1)( 2)( 3)( 4) 24

3, ( 4 8) 3 ( 4 8) 2 4, ( ) 4 4 12

5, 2 2 2 15 6, ( )( 2 )( 3 )( 4 )

7, 6 11

3 8, ( ) 3( ) 2

9, 2 3 3 10 10, ( 2 ) 9 18 20

11, 4 4 2 4 35 12, ( 2)( 4)( 6)( 8) 16

Trang 2

Bµi 2: Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tö

BÀI TẬP PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

1 x 2 – 6x + 8 27 x 3 – 5x 2 y – 14xy 2 53 (x + y) 7 – x 7 – y 7

2 x 2 – 7xy + 10y 2 28 x 4 – 7x 2 + 1 54 x 4 – 3x 2 + 9

3 a 2 – 5a - 14 29 4x 4 – 12x 2 + 1 55 x 4 + 3x 2 + 4

4 2m 2 + 10m + 8 30 x 2 + 8x + 7 56 2x 4 – x 2 – 1

5 4p 2 – 36p + 56 31 x 2 – 13x + 36 57 x 4 y 4 + 4

6 x 3 – 5x 2 – 14x 32 x 2 + 3x – 18 58 x 4 y 4 + 64

7 a 4 + a 2 + 1 33 x 2 – 5x – 24 59 4 x 4 y 4 + 1

8 a 4 + a 2 – 2 34 3x 2 – 16x + 5 60 32x 4 + 1

9 x 4 + 4x 2 + 5 35 8x 2 + 30x + 7 61 x 4 + 4y 4

10 x 3 – 10x - 12 36 2x 2 – 5x – 12 62 x 7 + x 2 + 1

11 x 3 – 7x - 6 37 6x 2 – 7x – 20 63 x 8 + x + 1

12 x 2 – 7x + 12 38 x 2 – 7x + 10 64 x 8 + x 7 + 1

13 x 2 – 5x – 14 39 x 2 – 10x + 16 65 x 8 + 3x 4 + 1

14 4 x 2 – 3x – 1 40 3x 2 – 14x + 11 66 x 10 + x 5 + 1

15 3 x 2 – 7x + 4 41 5x 2 + 8x – 13 67 x 5 + x + 1

16 2 x 2 – 7x + 3 42 x 2 + 19x + 60 68 x 5 + x 4 + 1

17 6x 3 – 17x 2 + 14x – 3 43 x 4 + 4x 2 - 5 69 x 3 + 4x 2 – 29x + 24

Trang 3

18 4x 3 – 25x 2 – 53x – 24 44 x 3 – 19x + 30 70 x 10 + x 8 + x 6 + x 4 + x 2 + 1

19 x 4 – 34x 2 + 225 45 x 3 + 9x 2 + 26x + 24 71 x 7 + x 5 + x 4 + x 3 + x 2 + 1

20 4x 4 – 37x 2 + 9 46 4x 2 – 17xy + 13y 2 72 x 5 – x 4 – x 3 – x 2 – x - 2

21 x 4 + 3x 3 + x 2 – 12x - 20 47 - 7x 2 + 5xy + 12y 2 73 x 8 + x 6 + x 4 + x 2 + 1

22 2x 4 + 5x 3 + 13x 2 + 25x + 15 48 x 3 + 4x 2 – 31x - 70 74 x 9 –x 7 –x 6 – x 5 + x 4 + x 3 + x 2 +1

23 (x 2 + x) 2 + 4x 2 + 4x – 12 49 4(x 2 +15x +50)(x 2 +18x+72)–3x 2 75 ab(a+b)+bc(b+c)+ca(c+a) + abc

24 (x 2 +4x+8) 2 +3x(x 2 +4x+8) + 2x 2 50 3 xyz +x( yz (x2 + y2 ) 2 + z2 ) + y ( x2 + z2) + 76  x  2   x  3 x    4 x    5   24

25 (x 2 + x + 1)(x 2 + x + 2) – 12 51 x4 2008x2 2007x2008 77 abc–(ab+bc+ac) +(a + b + c) – 1

26 (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) – 24 52 (x + 2)(x + 4)(x + 6)(x + 8) + 16 78 (a – b) 3 + (b – c) 3 + (c – a) 3

BÀI TẬP VẬN DỤNG

1 Tìm x,y thỏa mãn: x2 + 4y2 + z2 = 2x + 12y - 4z - 14

2 Cho a +b + c + d = 0 Chứng minh rằng a3 + b3 + c3 + d 3= 3(c + d)( ab + cd)

3 Chứng minh rằng nếu x + y + z = 0 thì: 2(x5 + y5 + z5) = 5xyz(x2 + y2 + z2)

4 Chứng minh rằng với x,y nguyên thì:A = y4 + (x + y) (x + 2y) (x + 3y) (x + 4y)

là số chính phương

5 Biết a - b = 7 Tính giá trị của biểu thức sau: a2(a+1) −b2(b − 1)+ab −3 ab (a − b+1)

6 Cho x,y,z là 3 số thỏa mãn đồng thời:

¿

x + y +z=1

x2

+y2

+z2 =1

x3

+y3

+z3 =1

¿ {{

¿

Hãy tính giá trị biếu thức

P = (x − 1)17+ (y −1)9+ (z −1)1997

7 a.Tính 12− 22+32− 42+ +992− 1002+ 1012

b.Cho a + b + c = 9 và a2 + b2 + c2 = 53 Tính ab + bc + ca

8 Cho 3 số x,y,z thỏa mãn điều kiện: x + y + z = 0 và xy + yz + zx = 0

Hãy tính giá trị của Biếu thức : S = (x-1)2005 + (y - 1)2006 + (z+1)2007

9 Cho 3 số a,b,c thỏa điều kiện: 1a+ 1

b+

1

c=

1

a+b+c Tính Q= (a25 +b25)(b3+c3)(c2008-a2008)

10 a) Tìm x,y,z thỏa mãn: 9x2 + y2 + 2z2 – 18x + 4z - 6y + 20 = 0

x y z

a b c  và 0

a b c

xyz  Chứng minh rằng :

x y z

abc

c) Cho

1

bc  ca ab  Chứng minh rằng:

0

bc  ca ab 

11 Cho x, y, z đôi một khác nhau và 1x+ 1

y+

1

z=0

Trang 4

Tính giá trị của biểu thức: A=yz

x2+ 2 yz+

xz

y2+ 2 xz+

xy

z2+ 2 xy

12 a) Cho a b 2b c 2c a 24 a 2b2c2 ab ac bc   Chứng minh rằng a=b=c

b) Biết xy = 11 và x2y + xy2 + x + y = 2010 Hãy tính x2 + y2

c) Nếu a, b, c là các số dương đôi một khác nhau thì giá trị của đa thức sau là số dương:

13 Chứng minh rằng nếu a + b + c = 0 thì:

14.a, Cho a, b, c thoả mãn: a+b+c = 0 và a2 + b2 + c2= 14

Tính giá trị của A = a4+ b4+ c4

b, Cho a, b, c 0 Tính giá trị của D = x2011 + y2011 + z2011

Biết x,y,z thoả mãn:

2 2 2

x y z

a b c

 

  =

2 2

x

a +

2 2

y

b +

2 2

z c

HƯỚNG DẪN:

1 Phân tích đa thức thành nhân tử :

a x2− x −12=(x − 4) ( x+ 3)

b x2+8 x +15=( x+3 )( x +5)

c x2−6 x −16=( x+2)( x −8)

d x3− x2+x +3=( x +1)(x2−2 x +3)

2 Phân tích đa thức thành nhân tử :

(x2− x)2−2(x2− x)−15=(x2− x −5)(x2− x +3)

3 Phân tích đa thức thành nhân tử

1.(a - x)y3 - (a - y)x3 + (x-y)a3

¿( x − y )( x − a )( y −a )( x + y +a )

2.bc(b + c) + ca(c + a) + ba(a + b) + 2abc

¿(a+b )( b+c ) (c+ a)

3.x2 y + xy2 + x2 z + xz2+ y2 z + yz2 + 2xyz

( x+ y )( y + z ) ( z+ x )

4 x2 + 4y2 + z2 = 2x + 12y - 4z - 14

⇔( x −1)2

+(2 y −3 )2∨+( z − 2)2

5 Từ a + b + c + d = 0 (a+ b)3=(c+ d)3 Biến đổi tiếp ta được :a3 + b3 + c3 + d 3= 3(c + d)( ab + cd)

Trang 5

6 Nếu x + y + z = 0 thì :

x3

+y3

+z3 =3 xyz

(x3+y3+z3)(x2+y2+z2)=3 xyz(x2+y2+z2)

⇔ x5

+y5+z5− xyz ( xy+yz+zx)=3 xyz(x2+y2+z2)

⇔2(x5+y5+z5)−2 xyz (xy +yz+zx )=6 xyz(x2+y2+z2);()

−2 xyz (xy +yz +zx )=xyz(x2+y2+z2)

Nhưng: (x+ y+ z)2=0⇒−2 xyz( xy +yz +zx ) =x2+y2+z2 (**)

Thay (**) vào (*) ta được:

2(x5 + y5 + z5) = 5xyz(x2 + y2 + z2)

7 Với x,y nguyên thì :

A = y4 + (x + y) (x + 2y) (x + 3y) (x + 4y)

¿(x2+5 xy+5 y2)2

8 Biến đổi a2(a+1) −b2(b − 1)+ ab −3 ab (a − b+1)=( a− b)2(a −b+ 1)

¿

x + y +z=1

x3+y3+z3=1

¿ {

¿

(x + y + z)3− x3− y3− z3=3 (x+ y)(y + z) (z+x)

⇒ P=− 2

10

a Sử dụng hằng đẳng thức a2 - b2 ; S -=5151

b Sử dụng hằng đẳng thức (a + b + c)2; P = 14

11 Từ giả thiết suy ra: x2 + y2 + z2 = 0 suy ra : x = y = z = 0;S = 0

12 Từ: 1a+ 1

b+

1

c=

1

a+b+c : (a + b)(b + c)(c + a) = 0 Tính được Q = 0

Ngày đăng: 18/06/2021, 12:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w