1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tiet 35 On tap HKI

7 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 71,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Các bươc của hoạt động HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS Bươc 1: Tìm hiểu sự chuyển đổi kim loại thành các chất vô cơ GV: các em hãy dự đoán xem từ kim loại có thể chuyển thành những loại hợ[r]

Trang 1

TUẦN 18

Ngày dạy: 10/ 12 /2012

Tiết 35 –Bài 24:

MỤC TIÊU

1.1 Kiến thức:

Củng cố hệ thống hóa kiến thức về tính chất của các hợp chất vô cơ, kim loại để HS thấy được mối quan hệ giữa đơn chất và hợp chất vô cơ và ngược lại

1.2 Kỹ năng:

- Biết lập sơ đồ biến đổi từ các chất vô cơ với kim loại và ngược lại đồng thời xác định được các mối liên hệ của từng loại chất

- Biết chọn đúng các chất cụ thể làm ví dụ và viết các PTHH biểu diễn sự biến đổi giữa các chất

- Từ các chất biến đổi cụ thể rút ra được mối liên hệ giữa các loại chất

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng giải toán theo PTHH

1.3 Thái độ:

- Vận dụng những hiểu biết để giải bài tập một cách chính xác khoa học, tính toán phải cẩn thận

- Yêu thích bộ môn hóa học, say mê giải toán hóa học

NỢI DUNG HỌC TẬP

 Tính chất hĩa học các hợp chất vơ cơ, kim loại

 Sự chuyển đổi giữa hợp chất vơ cơ, kim loại

CHUẨN BI

3.1 GV: bảng phụ, phiếu học tập.

3.2 HS: ôn tập ở nhà và xem lại tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ – kim loại;

điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra

TỞ CHỨC CÁC HOẠT ĐỢNG HỌC TẬP

4.1 Ổn định tổ chức &ki ểm diện : KTSS

4.2 Kiểm tra mi ệng : thông qua

4.3 Tiến trình bài học

HOẠT ĐỢNG 1 (15 phút) I.Kiến thức cần nhơ (1) Mục tiêu

Kiến thức: Tính chất hố học của các hợp chất vơ cơ, kim loại và các PTHH điều chê

mợt sớ hố chất cơ bản

Kĩ năng: phân tích và dự đốn chính xác tìm CTHH phù hợp cho sơ đờ chuyển hố Viêt

PTHH

(2) Phương pháp, phương tiện dạy học

Phương pháp: vấn đáp- tìm tòi.

Phương tiện dạy học: bảng phụ.

Trang 2

(3) Các bươc của hoạt đợng

Bươc 1: Tìm hiểu sự chuyển đổi kim loại

thành các chất vơ cơ

GV: các em hãy dự đoán xem từ kim loại

có thể chuyển thành những loại hợp chất

vô cơ nào?

HS: trả lời

GV: cùng HS ở lớp nhận xét và kết luận:

có 4 sơ đồ chuyển hóa từ kim loại

a) Kim loại muối

b) Kim loại  bazơ muối muối

c) Kim loại  oxit bazơ  bazơ  muối

 muối

d) Kim loại  oxit bazơ  muối  bazơ

 muối  muối

GV:các em viết PTHH minh họa cho 4 sơ

đồ sau:

1 Mg  MgCl2

2 Na  NaOH  NaCl  NaNO3

3 Ca  CaO  Ca(OH)2  Ca(NO3)2 

CaSO4

4 Cu  CuO  CuCl2  Cu(OH)2  CuSO4

HS: đại diện cho 4 nhóm lên trình bày

GV: cùng HS nhận xét, đánh giá và sửa

sai nếu có

Bươc 2: Tìm hiểu sự chuyển đổi các chất

vơ cơ thành kim loại

GV:đưa lên bảng sơ đồ chuyển hóa các

hợp chất vô cơ thành kim loại

a Muối  kim loại

Vd: AgNO3  Ag

b Muối  bazơ  oxit bazơ  kim loại

Vd : FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe

c Bazơ  muối  kim loại

Vd: Cu(OH)2  CuSO4  Cu

d Oxit bazơ  kim loại

Vd: CuO  Cu

GV: các em viết PTHH xảy ra ở mỗi

chuyển hóa trên

I Kiến thức cần nhớ:

1 Sự chuyển đổi kim loại thành các chất vô cơ

a) Kim loại muối

Ví dụ: Mg  MgCl2 b) Kim loại  bazơ muối muối

Ví dụ: Na  NaOH  NaCl  NaNO3 c) Kim loại  oxit bazơ  bazơ  muối  muối

Ví dụ:

Ca  CaO  Ca(OH)2  Ca(NO3)2  CaSO4 d) Kim loại  oxit bazơ  muối  bazơ  muối  muối

Ví dụ: Cu  CuO  CuCl2  Cu(OH)2  CuSO4

2 Sự chuyển đổi các hợp chất vô cơ thành kim loại

a Muối  kim loại Vd: AgNO3  Ag

b Muối  bazơ  oxit bazơ  kim loại

Vd : FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe

c Bazơ  muối  kim loại Vd: Cu(OH)2  CuSO4  Cu

d Oxit bazơ  kim loại

Vd: CuO  Cu

Trang 3

HS: 2 HS trình bày.

GV: cùng HS nhận xét, đánh giá và kết

luận chấm điểm cho 2 HS

HOẠT ĐỢNG 2 (20 phút)

II Bài tập (1) Mục tiêu

Kiến thức: giải tốn tìm chất dư và tính thành phần % khới lượng mỡi chất cĩ trong hỡn hợp Kĩ năng: phân tích đề bài và vận dung pp giải cho phù hợp

(2) Phương pháp, phương tiện dạy học

Phương pháp: vấn đáp- tìm tòi.

Phương tiện dạy học: bảng phụ.

(3) Các bươc của hoạt đợng

Bươc 1: giải bài tập cũ trong SGK

GV: gọi 1 HS làm bài tập số 5 SGK / 60

HS: làm bài

GV: yêu cầu HS khác làm vào tập nháp và

theo dõi sửa bài

GV: cùng HS nhận xét, đánh giá bổ sung nếu

có và kết luận chấm điểm cho HS

Bươc 2: giải bài tập mới

GV: đưa bài tập mới lên bảng:

“ Hòa tan 4,5 gam hợp kim Mg – Al trong

dd H2SO4 loãng dư thấy có 5,04 lít khí H2

thoát ra (ở đktc) Tính thành phần % khối

lượng của mỗi kim loại trong hợp kim.”

GV:hướng dẫn HS làm bài

- Muốn tính được % khối lượng của mỗi chất

trong hỗn hợp thì cần phải biết mỗi chất có

khối lượng là bao nhiêu gam?

Cho nên: cần xác định mAl và mMg có trong

4,5 g

II Bài tập

1 Sửa bài tập cũ:

Bài 5 SGK /60

Ta có: n CuSO4 0, 01.1 0, 01 (mol)

- PTHH: Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu Chất rắn A gồm Cu (= số mol của CuSO4) và có thể có Fe dư; còn dd B là FeSO4 (= số mol của CuSO4)

a) Cho A tác dụng với HCl dư thì có PTHH:

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 Khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng là Cu: m= 0,01.64= 0,64 (g)

b) PTHH:

FeSO4 + 2NaOH  Fe(OH)2 + Na2SO4 0,01 mol  0,02mol

0,02

0, 02( ) 20( ) 1

dd NaOH

M

n

C

2 Bài tập mới:

- Gọi x, y lần lượt là số mol của Al và Mg tham gia phản ứng

- PTHH:

2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2

x mol 3/2 x mol

Mg + H2SO4  MgSO4 + H2

y mol y mol

- Vậy: mAl = 27.x (g) mMg = 24 y (g) Theo đề bài ta có: mAl + mMg = 4,5

Trang 4

- Gợi ý: gọi x, y lần lượt là số mol của Al và

Mg tham gia phản ứng ; viết PTHH ; dựa vào

dữ kiện đề bài cho thiết lập hệ PT;giải hệ tìm

x, y

GV: có thể gọi 1 HS trình bày và gv nhận xét

sửa chữa

GV: đưa ra bài học kinh nghiệm cho dạng bài

tập trên

 27x + 24y = 4,5 (1)

- Mặt khác: tổng số mol khí hidro thoát ra:

2 2

5, 04

0, 225

22, 4 22, 4

H H

V

(mol)

- Theo PTHH ta có:3/2 x + y = 0,225 (2) Từ (1) và(2) có hệ PT:

3

0, 225 2

x y

 x= 0,1 ; y = 0,075 Suy ra: mAl = 0,1.27 = 2,7 (g)

mMg = 0,075.24=1,8 (g) Vậy: % khối lượng mỗi chất trong hợp kim là:

 Bài học kinh nghiệm:

Khi gặp dạng toán tính % khối lượng mỗi chất trong m gam hỗn hợp cần thực hiện theo các bước sau:

- Tìm khối lượng của từng chất trong m gam hỗn hợp

- Tính % khối lượng (giả sử hỗn hợp có 2 chất)

.100%

%

A hh

m A

m

TỞNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP

5.1 Tởng kết

Câu 1: Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây:

A FeCl3 , MgO , Cu , Ca(OH)2 B NaOH , CuO , Ag , Zn

C Mg(OH)2 , CaO , K2SO3 , NaCl D Al, Al2O3 , Fe(OH)3 , BaCl2

Câu 2: Dung dịch NaOH phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây:

A FeCl3 , MgCl2 , CuO , HNO3 B H2SO4 , SO2 , CO2 , FeCl2

C HNO3 , HCl , CuSO4 , KNO3 D Al, MgO , H3PO4 , BaCl2

Đáp án: 1 D - 2 B

5.2 Hương dẫn học tập

Đới vơi bài học ở tiết học này:

- Ôn tập tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ và kim loại

- Xem các dạng bài tập: nhận biết – phân biệt chất; tính toán ( tính m v, n, C%, CM, tính % của một nguyên tố trong hợp chất, tính thành phần % khối lượng, …)

Đới vơi bài học ở tiết học tiếp theo:

- Tiết 36: kiểm tra học kì 1

Trang 5

Tiết 36:

THI HỌC KÌ 1 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2012- 2013

MÔN: HOÁ HỌC 9 Thời gian làm bài: 60 phút Câu 1: Dãy các chất thuộc loại axit là:

A Na2SO4, H2SO4, HNO3, H2S C HCl, H2SO4, HNO3, H2S

B HCl, H2SO4, Na2S, H2S D HCl, H2SO4, HNO3 , Na2S

Câu 2: Khí có tỉ khối đối vơi hidro bằng 32 là:

A CO2 B SO2 ; C N2O D SO3

Câu 3: Từ Cu và hoá chất nào dưới đây điều chê CuSO4 ?

A MgSO4 B H2SO4 loãng C H2SO4 đặc, nóng D Al2(SO4)3

Câu 4: Cặp chất tác dụng với nhau sẽ tạo ra khí lưu huỳnh đioxit :

A Na2SO3 và H2SO4 ; B CaCO3 và HCl ; C CuCl2 và KOH ; D K2CO3 và HNO3

Câu 5: Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính ?

A CuO B BaO C CaO D ZnO

Câu 6: Dung dịch NaOH phản ứng với tất cả các chất trong dãy:

A HNO3, HCl, CuSO4, KNO3 C Al, MgO, H3PO4, BaCl2

B Fe(OH)3, BaCl2, CuO, HNO3 D.H2SO4, SO2, CO2, FeCl2

Câu 7: Để chuyển FeCl3 thành Fe(OH)3, người ta dùng dung dịch:

A AgNO3 B H2SO4 C NaOH D HCl

Câu 8: Hoà tan 30g NaOH vào 170 gam nước thì thu được dung dịch NaOH có nồng độ:

A 18% B 17% C 15% D 16%

Câu 9: Các kim loại tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại đồng:

A Na, Mg, Al B Al, Zn, Fe C Zn, Pb, Au D.Mg, Fe, Ag

Câu 10: Hoà tan 25,8 gam hỗn hợp gồm bột Al, Al2O3 trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng

người ta thu được 0,6g khí hidro Khối lượng muối AlCl3 thu được là:

A 53,4g B.79,6g C 25,8g D 80,1g

Câu 11: cho 9,6g kim loại Mg vào 120 g dung dịch HCl (vừa đủ) Nồng độ % của dung dịch sau

phản ứng là:

A 29,32g B.22,53% C 29,5% D 22,67%

Câu 12: Trong các loại phân bón sau, phân bón hoá học kép là:

A KCl B (NH4)2SO4 C KNO3 D Ca(H2PO4)2

Câu 13: Để điều chê dung dịch KOH, người ta cho:

A K2CO3 tác dụng với dung dịch NaNO3

B K2SO3 tác dụng với dung dịch CaCl2

C K2CO4 tác dụng với dung dịch NaOH

D K2CO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2

Câu 14:Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là:

A Na2CO3, Na2SO3, NaCl C CaCO3, BaCl2, MgCl2

B CaCO3, Na2SO3, BaCl2 D BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2

Câu 15: Sự ăn mòn kim loại là:

A Sự tạo thành hợp kim khi nấu chảy các kim loại với nhau

Trang 6

B Sự phá huỷ kim loại, hợp kim do tác dụng hoá học của môi trường.

C Sự tạo thành các oxit kim loại ở nhiệt độ cao

D Sự kêt hợp của kim loại với một số chất khác

Câu 16:Dung dịch NaOH và dung dịch Ca(OH)2 không phản ứng với cặp chất:

A CO2, SO3 B HCl, H2SO4 C H3PO4, ZnCl2 D Ba(NO3)2, NaCl

Câu 17: Dãy các chất không tác dụng với dung dịch HCl là:

A Al(OH)3, Fe(OH)3, Cu(OH)2 C Al, Fe, Pb

B Al2O3, Fe2O3, Na2O D.BaCl2, NA2so4, CuSO4

Câu 18: Trung hoà 200g dung dịch HCl 3,65% bằng dung dịch KOH 1M Thể tích dung dịch

KOH cần dùng là:

A 200ml B 300ml C 400ml D 100ml

Câu 19: Cho các oxit: Na2O, CO, CaO, P2O5, SO2 Có bao nhiêu cặp chất tác dụng đdược với

nhau ?

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 20: Có thể đựng axit nào sau đây trong bình sắt ?

A HNO3 đặc nguội B HNO3 đặc nóng C HCl loãng D H2SO4 loãng

Câu 21: Trung hoà 200 ml dung dịch NaOH 1M bằng dung dịchH2SO4 10% Khối lượng dung

dịch H2SO4 cần dùng là:

A 89g B 98g C 9,8g D 8,9g

Câu 22: Nhỏ 1 giọt quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch

HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:

A Màu xanh vẫn không thay đổi

B Màu xanh đậm thêm dần

C Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn

D Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ

Câu 23: Kim loại được dùng làm vật liệu chê tạo vỏ máy bay do có tính bền nhẹ, đó là kim loại:

A Zn B Al C Na D K

Câu 24: Dung dịch tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 , CuCl2 là:

A AgNO3 B HCl C BaCl2 D NaOH

Câu 25: Dãy kim loại được sắp xêp theo chiều hoạt động hoá học giảm dần:

A Na, Mg, Zn, Fe C Al, Zn, Na, K

B Pb, Al, Mg, Ag D Mg, AL, Na, Cu

Câu 26: Để nhận biêt dung dịch KOH và dung dịch Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:

A Quỳ tím B dd H2SO4 C dd HCl D Phenolphtalein

Câu 27: Cặp oxit phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch bazo là:

A K2O, Fe2O3 B K2O, Na2O C ZnO, MgO D CuO, Al2O3

Câu 28: Dung dịch axit clohidric tác dụng với đồng (II) hidroxit tạo thành dung dịch màu:

A Xanh lam B vàng đậm C đỏ D Da cam

Câu 29: Dãy các bazo đều làm đổi màu quỳ tím và dd phenolphtalein :

A KOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2, Zn(OH)2 C.Ca(OH)2, KOH, Zn(OH)2, Fe(OH)2

B NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2 D NaOH, Al(OH)3, Ba(OH)2, Cu(OH)2

Câu 30: Oxit được dùng làm chất hút ẩm ( chất làm khô ) trong phòng thí nghiệm là:

A ZnO B CuO C CaO D PbO

Trang 7

Câu 31: Trộn 400g dung dịch KOH 5,6% với 300 g dd CuSO4 16% Khối lượng kêt tủa thu được

là:

A 29,4g B 14,7 g C 19,6g D 9,8g

Câu 32: Nhôm phản ứng được với:

A Khí clo, dung dịch kiềm, axit, khí oxi

B Oxit bazơ, axit, hidro, dd kiềm

C Khí clo, axit, oxi, hidro, dd magiesunfat

D Khí clo, axit, oxt bazo, khí hidro

Câu 33: Hoà tan 12,1 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Fe cần 400ml dung dịch HCl 1M Khối

lượng hỗn hợp muối thu được sau phản ứng là:

A 22,8g B.40,5g C 19,2g D 26,3g

Câu 34: Giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ khi nhúng vào dung dịch được tạo thành từ:

A 1mol H2SO4 và 1,7 mol NaOH C 1 mol HCl và 1 mol KOH

B 1,5 mol Ca(OH)2 và 1,5 mol HCl D 0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH

Câu 35: Nhóm chất tác dụng được với dung dịch HCl và với dung dịch H2SO4 loãng là:

A CuO, Zn, ZnO C CuO, BaCl2, ZnO

B BaCl2, Zn, ZnO D CuO, Bacl2, Zn

Câu 36: Có hỗn hợp kim loại gồm Fe, Cu, Ag có thể thu Ag tinh khiêt bằng cách sau:

A Dùng nam chấm tách Fe và Cu ra khỏi Ag

B Hoà tan hỗn hợp vào axit HCl

C Hoà tan hỗn hợp kim loia5 vào dung dịch AgNO3

D Hoà tan hỗn hợp vào HNO3 đặc nguội

Câu 37: Hoà tan 2,4 gam oxit của một kim loại hoá trị II vào 21,9 gam dd HCl 10% thì vừa đủ

Oxit đó là:

A CuO B CaO C MgO D FeO

Câu 38: Một kim loại có khối lượng riêng là 2,7g/cm3, nóng chảy ở 660OC Kim loại đó là:

A Bạc B Sắt C, NHôm D Đồng

Câu 39: Quặng manhetit chứa:

A Fe2O2 B Fe2O3.nH2O C FeCO3 D Fe3O4

Câu 40: Cho sơ đồ: P ⃗+X , t o P2O5 ⃗+Y Ca3(PO4)2 ⃗+Z H3PO4 Trong đó X, Y,

Z lần lượt là:

A O2, dd Ca(OH)2, dd H2SO4 C O2, CaO, nước

B O2, Ca, dd HCl D O2, dd Ca(OH)2, dd Na2SO4

Ngày đăng: 18/06/2021, 10:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w