1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc ki 1 vat ly 8 phuoc hung

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 14,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính vận tốc trung bình trên cả 3 đọan đường người đã đi 2đ Câu 16 Một máy ép chất lỏng có diện tích lên pít tông nhỏ 30cm 2 diện tích lên pít tông lớn là 330cm2.. Người ta tác dụng một [r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS PHƯỚC HƯNG

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 – 2013

MÔN VẬT LÍ LỚP 8

 & œ

I – MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA

1 Phạm vi kiến thức từ tiết 1 đến tiết 16 ( từ bài 1 đến hết bài 12)

2.Mục đích:

õĐối với học sinh: Được kiểm tra và được đánh giá việc tiếp thu kiến thức và vận

dụng kiến thức trong phạm vi từ bài 1 đến bài 12

õĐối với giáo viên: Thực hiện đúng quy chế chuyên môn đối với môn vật lí lớp 8

ở học kì I

II – HÌNH THỨC KIỂM TRA: Đề kết hợp TN và TL (Trắc nghiệm 30% - Tự

luận 70%)

III THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ

BẢNG TRỌNG SỐ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN VẬT LÝ 8

Nội dung

Tổng số tiết

Lí thuyết

Tỉ lệ thực

1 Chủ đề I

Chuyển động

2 2TN

2 1TN 1TL 3 1

0,5

0,5TN

2,0

0,25TN 1,5TL 2.Chủ đề II:

Biểu diễn lực

Sự cân bằng

lực Quán tính

Lực ma sát

1TL

1 1TN 2 1

3,25

0,25TN 3,0TL

0,25

0.25TN

3.Chủ đề III:

Áp suất Áp

suất chất lỏng

Bình thông

nhau- Máy nén

thủy lực - Áp

suất chất khí

2TN

1 1TN 1TL

0,5TN

1,25

0,25TN 1,0TL

4.Chủ đề IV:

Lực đẩy Ac-Si

–mét – Sự nổi

Công cơ học

4 3 2,1 1,9 15 13,6 3 2 4 1 0,75TN0,75 1,5TL1,5

( lưu ý: ma trận chỉ là mô phỏng không giống thực tế)

Trang 2

TRƯỜNG THCS PHƯỚC HƯNG

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ 8

Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấpVận dụngCấp độ cao Cộng

1.Chủ đề 1

Chuyển

động cơ

học – Vận

tốc

- Nhận biết

chuyển động cơ học

-Chọn đúng công thức tính vận tốc

-Ý nghĩa về tính tương đối của chuyển động và đứng yên

Vận dụng công thức vận tốc để suy ra cách tính quãng đường

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ % 0,5đ 2

5%

1 0,25,đ 2,5%

1 1,5đ 15,0%

4 2,25đ 22,5%

2.Chủ đề 2

Biểu diễn

lực- Sự

cân bằng

lực-quán

tính – Lực

ma sát

-Nhận biết các yếu tố của lực Trình bày cách biểu diễn lực Vận dụng biểu

diễn trọng lực

- Giải thích hiện tượng thực tế liên quan đến quán tính

-Vận dụng kiến thức về lực ma sát vào ứng dụng thực tế

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25đ 2,5%

2/3 2,0đ 20%

1/3 1,0đ 10%

1 0.25đ 2,5%

3

3,5đ 35%

3.Chủ đề 3

Áp

suất-áp suất

chất

lỏng-bình

thông

nhau-máy

nén thủy

lực - Áp

suất chất

Nhận biết ứng dụng của việc tăng giảm áp suất trong thực tế

Nhận biết đặc điểm của bình thông nhau

-Xác định được

áp suất của cột chất lỏng tại một điểm trong lịng nĩ

-Vận dụng tính

áp suất trong trường hợp thay đổi diện tích bị ép

Trang 3

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 0,25đ 2,5%

1 0,25đ 2,5%

1 0,25đ 2,5%

1 1,0đ 10%

4 1,75đ 17,5%

4 Chủ đề 4:

Ap suất chất

khí – Lực

đẩy

Ac-Si-mét- Sự nổi

– Công cơ

học

Nhận biết sự tồn tại của áp suất khí quyển

-Đặc điểm của Lực đẩy Ac-si-mét -Nhận biết điều kiện vật nổi, vật chìm trong chất lỏng và giải thích

Vận dụng sự phụ thuộc của Lực đẩy Ac-si-mét để so sánh lực đẩy Ac-si-mét lên các vật nhúng trong chất lỏng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

1 0,25đ 2,5%

2 0,5đ 5%

1 1,5 đ 15%

1 0,25đ 2,5%

5

2, 5đ 25%

Tổng

5 1,25đ 12,5 %

2/3 2,0 đ

20 %

3 0.75đ 7,5%

4/3 2,5đ 25%

4 1,0đ 10%

1 1,0đ 10%

1 1,75đ 17,5%

16

10 đ 100%

17/3câu 3,25 điểm 32,5%

13/3 câu 3,25điểm 32,5%

6câu 3,5điểm 35%

16 10điểm

Trang 4

TRƯỜNG THCS PHƯỚC HƯNG KIỂM TRA HỌC KÌ I

LỚP: 8a sbd NĂM HỌC 2011 -2012

Tên: MÔN : VẬT LÝ 8 (B)

(Thời gian : 45 phút không kể thời gian phát đề)

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Một thùng cao 1,5m đựng đầy nước, áp suất của nước lên đáy thùng

và lên 1 điểm cách miệng thùng 0,5m lần lượt là

A 15000Pa và 5000Pa B 1500Pa

và 1000Pa C 15000Pa và 10000Pa

D 1500Pa và 500Pa

Câu 2: Nhúng một vào trong chất lỏng thì vật nổi lên khi:

A.P < FA B P = FA C P - FA = 0

D P > FA

Câu 3: Công thức tính lực đẩy Ac-si-mét là:

A FA = d.S B FA = V.S C FA = d/V

D FA = d.V

Câu 4: Lực đẩy Ac-si-mét tác dụng lên vật nhúng trong chất lỏng có:

A phương thẳng đứng, chiều từ trái sang B.phương thẳng đúng, chiều từ dưới lên

Trang 5

Lê ĩ Đức

C phương thẳng đúng chiều từ trên xuống

D cùng phương, chiều với trọng lực tác dụng lên vật

Câu 5 Nhận xét đúng, khi nói về lực ma sát là

A Ma sát giữa mặt bảng và phấn viết bảng là ma sát có ích

B Ma sát làm mòn đế dày là ma sát có ích

C Ma sát làm nóng các bộ phận cọ sát trong máy là có ích

D Khi lực ma sát có ích thì cần làm giảm lực ma sát đó

Câu 6: Trong các trường hợp sau đây, trưòng hợp không có công cơ học là

A Lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao B Anh công nhân đang đẩy xe goong chuyển động

C Bác nông nhân đang cố sức đẩy hòn đá nhưng không nổi

D chú thợ xậy đang dùng ròng rọc để kéo gạch lên cao

Câu 7: Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở

A độ cao khác nhau B cùng một độ cao C chênh lệch nhau

D không như nhau

Câu 8: Khi giải thích lí do xe tăng nặng nề nhưng lại chạy được trên đất mềm, có liên quan đến vật lí, ý kiến đúng là

A xe tăng chạy trên bản xích nên chạy êm B Xe tăng chạy trên bản xích nên không bị trượt

C lực kéo của tăng rất mạnh

D nhờ bản xích lớn, diện tích tiếp xúc lớn, nên áp suất nhỏ, không bị lún

Câu 9 Lực là đại lượng véctơ, vì lực có:

A Phương, chiều và mức độ nhanh chậm B Phương, chiều và độ cao

C Phương, chiều và cường độ D Độ lớn, chiều và độ mạnh

Câu 10: Một người đi xe đạp trong 45 phút, với vận tốc 12km/h Quảng đường người đó đi được là:

A 3km B 4km C 6km/h

D 9km

Câu 11: Công thức tính vận tốc là:

A v = s.t B t = v/ s C v= s/t D v = t/s

Câu 12: Hành khách ngồi trên một tàu hỏa đang rời khỏi nhà ga, vậy:

A Hành khách đứng yên so với nhà ga B Hành khách đang chuyển động so với nhà ga

Trang 6

C Hành khách chuyển động so với người lái tàu D Hành khách đứng yên so

với sân ga

II TỰ LUẬN (7Điểm)

Câu 13: (1đ)

- Thế nào là hai lực cân bằng ? cho ví dụ? Vẽ hình biểu diễn

Câu 14: Một vật có thể tích 100cm3 được nhúng ngập hoàn toàn trong

nước tính lực đẩy acsimec tác dụng lên vật Giả sử vật có khối lượng la 50 kg thì

liệu vật nổi hay chìm ? (1.5đ)

Câu 15: Một người đi xe đạp trên đoạn đường thứ nhất với vận tốc 12 km/h,

hết 30phút, đoạn đường thứ 2 với vận tốc 15 km/h trong 20phút, đoạn đường thứ 3

dài 7km trong 40 phút Tính vận tốc trung bình trên cả 3 đọan đường người đã đi

(2đ)

Câu 16 Một máy ép chất lỏng có diện tích lên pít tông nhỏ 30cm2 diện

tích lên pít tông lớn là 330cm2 Người ta tác dụng một lực 30N lên pít tông nhỏ

a.Tính áp suất gây ra ở pít tông nhỏ

b lực nhận được pít tông lớn là bao nhiêu? (2đ) ?

Câu 17: ô tô thứ nhất có vận tốc v1=72 km/h ô tô thứ 2 có vận tốc v2= 30m/s so sánh vận tốc 2 ô tô ( gấp bao nhiêu )

- đáp án biểu điểm giáo viên tự tư duy-Lưu ý: Bài tóan không có công thức thì không cho điểm mặc đúng Sai hoặc thiếu đơn vị ở mỗi đáp số thì trừ 0.25điểm.

Trang 7

Phước hưng tuy phước binh dinh ( nguyen quoc huy 8a2)

Ngày đăng: 18/06/2021, 08:15

w