êtilic, axit lắctic - Tích lũy ít năng lượng - Tích lũy ñược nhiều năng 2ATP lượng 38ATP - Hô hấp ở ñộng vật : Là tập hợp những quá trình, trong ñó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào ñể oxi [r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Môn thi: SINH HỌC - Lớp 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát ñề)
Ngày thi: /12/2012
ðỀ ðỀ XUẤT
(ðề gồm có 01 trang)
ðơn vị ra ñề: Trường THPT Lấp Vò 3
A Phần chung (8ñiểm) :
Câu 1: Trình bày cơ chế hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ (2ñ)
Câu 2: Phân biệt hô hấp hiếu khí và hô hấp kị khí (1,5ñ)
Câu 3: Hô hấp ở ñộng vật là gì ? Nêu ñặc ñiểm của bề mặt trao ñổi khí (2ñ) Câu 4: Phân biệt tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào (1,5ñ)
Câu 5: Trình bày ưu ñiểm của hệ tuần hòan kín so với hệ tuần hòan hở (1ñ)
B Phần riêng (2ñiểm) : Học sinh chọn một trong hai câu sau ñây
Câu 6a : Vì sao nói : “ Lôi thôi như cá trôi lòi ruột” ? Ruột tịt ở thú ăn thịt không
phát triển trong khi manh tràng ở thú ăn thực vật rất phát triển, tại sao ?
Câu 6b : So sánh ñặc ñiểm giống và khác nhau trong quang hợp ở hai nhóm thực
vật C3 và C4
- Hết -
Trang 2Sở GD & đT đồng Tháp đÁP ÁN đỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Trường THPT Lấp Vò 3 MÔN : SINH HỌC
Câu đáp án và Hướng dẫn chấm điểm 1 - Cơ chế hấp thụ nước : + Nước ựược hấp thụ vào rễ theo cơ chế thụ ựộng + Nước xâm nhập từ môi trường ựất, nơi có nồng ựộ chất tan thấp vào tế bào rễ nơi có nồng ựộ chất tan thấp - Cơ chế hấp thụ ion khóang : Hấp thụ từ ựất vào tế bào rễ có chọn lọc theo hai cơ chế + Cơ chế thụ ựộng : Các ion khóang xâm nhập từ ựất vào rễ theo graựien nồng ựộ + Cơ chế chủ ựộng : Các chất cần thiết xâm nhập từ ựất vào tế bào rễ ngược chiều graựien nồng ựộ và cần tiêu tốn năng lượng 0,5ự 0,5ự 0,5ự 0,5ự 2 Hô hấp kị khắ
- Không có oxi
- Phân giải không triệt ựể
nguyên liệu hữu cơ tạo : rượu
êtilic, axit lắctic
- Tắch lũy ắt năng lượng (2ATP)
Hô hấp hiếu khắ - Có oxi - Phân giải triệt ựể nguyên liệu hữu cơ thành CO2 và H2O - Tắch lũy ựược nhiều năng lượng (38ATP) 0,5ự 0,5ự 0,5ự 3 - Hô hấp ở ựộng vật : Là tập hợp những quá trình, trong ựó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào ựể oxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt ựộng sống, ựồng thời thải CO2 ra ngoài - đặc ựiểm của bề mặt trao ựổi khắ : + Bề mặt trao ựổi khắ rộng + Bề mặt trao ựổi khắ mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua + Bề mặt trao ựổi khắ có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp + Có sự lưu thông khắ tạo ra sự chênh lệch về nồng ựộ khắ O2 và CO2 ựể các khắ ựó dễ dàng khuếch tán qua bề mặt trao ựổi khắ 0,5ự 0,25ự 0,25ự 0,5ự 0,5ự 4 Tiêu hóa nội bào
- Diễn ra bên trong tế bào
- Thức ăn ựược tiêu hóa trong
không bào tiêu hóa nhờ hệ
thống enzim do lizôxom cung
cấp
Tiêu hóa ngoại bào
- Diễn ra bên ngoài tế bào trong túi hoặc ống tiêu hóa
- Tiêu hóa hóa học trong lòng túi tiêu hóa hoặc cơ học
và hóa học trong ống tiêu hóa
0,75ự
0,75ự
5 Ưu ựiểm hệ tuần hòan kắn so với hệ tuần hòan hở :
Trang 3Trong hệ tuần hòan kín, máu chảy trong ñộng mạch dưới áp lực
cao, tốc ñộ máu chảy nhanh, máu ñi ñược xa, ñến các cơ quan
nhanh, do vậy ñáp ứng ñược nhu cầu trao ñổi khí và trao ñổi
6a - Nói lôi thôi như cá trôi lòi ruột vì cá trôi ăn thực vật nên
ruột rất dài và khi mổ ra một mớ “ lôi thôi”
- Ruột tịt là nơi vi sinh vật cộng sinh giúp tiêu hóa thức ăn thực vật có vách xenlulôzơ Thức ăn của thú ăn thịt là thịt mềm và giàu dinh dưỡng, dễ hấp thụ nên không cần tiêu
hóa vi sinh vật
1,0ñ
1,0ñ 6b * Giống nhau :
- Cùng thực hiện pha sáng như nhau
- ðều có chu trình Canvil tạo ra AlPG rồi từ ñó hình thành các
hợp chất cacbonhñrat, axit amin, prôtêin…
0,25ñ 0,25ñ
0,5ñ 0,5ñ 0,5ñ
* Khác nhau :
C 3
+ Xảy ra qua một giai ñoạn ở
tế bào mô giậu
+ Chất nhậ CO2 ñầu tiên : Ri
1,5 DP
+ Sản phẩm cố ñịnh CO2 ñầu
tiên : APG
C 4
+ Xảy ra qua hai giai ñoạn (giai ñoạn tạm cố ở tế bào mô giậu và tái cố ñịnh ở tế bào bao
bó mạch)
+ Chất nhậ CO2 ñầu tiên : PEP
+ Sản phẩm cố ñịnh CO2 ñầu tiên : AOA