1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE KIEM TRA lop 16 HK 1 NH 1213

9 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 849,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Khoanh vào trước câu trả lời đúng Hình bên có mấy hình tròn?. Câu 2: Khoanh vào câu trả lời đúng Hình bên có mấy hình tam giáca[r]

Trang 1

GV soạn đề : Đào Thị Mận

MÔN TOÁN

1.1 Câu 1: Tính

6 2 9 10

+ + + +

2 8 0 0

1.1 Câu 2 : Tính 4 + 4 = 5 + 4 = 9 + 1 = 7 + 0 = 1.2 Câu 1: Tính 8 10 8 10

2 8 0 10

1.2 Câu 2: Tính 7 – 5 = 9 – 6 = 10 – 5 = 8 – 6 = 1.3 Câu 1 : <,>,= 10…….10 7 ……….7

9 …….5 6……….8

1.3 Câu 2 : <,>,= 8…….10 9 ……….7

4 …….5 5 ……….5

1.4 Câu 1: Hình bên có hình vuông

1.4 Câu 2: Khoanh vào câu trả lời đúng

Hình bên có mấy hình vuông ?

a 4 b 5 c 6

Trang 2

1.5 Câu 1: : Hình bên có hình tròn

1.5 Câu 2: Khoanh vào trước câu trả lời đúng

Hình bên có mấy hình tròn ?

a 3 b 4 c 5

2.5 1.6 Câu 1: Hình bên có………hình tam giác

1.6 Câu 2: Khoanh vào câu trả lời đúng

Hình bên có mấy hình tam giác ?

a 3 b 4 c 5

Trang 3

2.1 Câu 1: Tính

3 + 4 + 2 = 5 + 0 + 5 =

10 – 5 – 2 = 9 – 8 – 0 =

2.1 Câu 2: Tính

3 + 7 - 5 = 9+ 0 + 1=

10 – 3– 3= 9 – 2– 6 =

2.3 Câu 1:Xếp các số : 4, 9, 6, 3, 10

- Theo thứ tự từ bé đến lớn:……… 2.3 Câu 2:Xếp các số : 8, 1, 6, 3, 9

- Theo thứ tự từ lớn đến bé:……… 2.7 Câu 1: Viết phép tính thích hợp

2.7 Câu 2: Viết phép tính thích hợp



3.1 Câu 1: Số

1 + ….= 8 … - 4 = 6

5 + … = 9 2 + … = 8

3.1 Câu 2: Số

3 + ….= 5 … - 3 = 5

10 - … = 5 3 + … = 7

3.3 Câu 1: <, >, =

2 + 4 …… 7 10 + 0 …….9

9 …….9 - 0 8 ………3 + 4

3.3 Câu 2: >,<,=

2 + 7 … 6 + 2 3 + 4 …….10 – 4

8 + 1 ……9 + 0 8 – 4 …… 5 + 0

3 4 Câu 1: Hình bên có ……… hình vuông

Hình bên có ……….hình tam giác

3.4 Câu 2: Hình bên có ……… hình vuông

Hình bên có ……….hình tam giác

 

  

Trang 4

3.7 Câu 1: Viết phép tính thích hợp

Tóm tắt

Có : 10 quả bóng

Cho đi : 4 quả bóng

Còn lại: quả bóng ?

3.7 Câu 2: Viết phép tính thích hợp

Tóm tắt

Có : 7 con thỏ

Thêm : 2 con thỏ

Có tất cả : con thỏ ?

Thang điểm môn toán

1.1 Câu 1 ( 2 điểm )

- Hs viết đúng kết quả mỗi phép tính được 0,5 điểm 1.1 Câu 2 ( 2 điểm )

- Hs viết đúng kết quả mỗi phép tính được 0,5 điểm 1.2 Câu 1 ( 2 điểm )

- Hs viết đúng kết quả mỗi phép tính được 0,5 điểm 1.2 Câu 1 ( 2 điểm )

- Hs viết đúng kết quả mỗi phép tính được 0,5 điểm 1.3 Câu 1 ( 2 điểm )

- Hs viết đúng dấu mỗi chỗ chấm được 0,5 điểm

1.3 Câu 2 ( 2 điểm )

- Hs viết đúng dấu mỗi chỗ chấm được 0,5 điểm

1.4 Câu 1 ( 0,5 điểm )

- Hs điền đúng có 4 hình vuông được 0,5 điểm

1.4 Câu 2 ( 0,5 điểm )

- Hs khoanh đúng câu b có 5 hình vuông được 0,5 điểm 1.5 Câu 1 ( 0,5 điểm )

- Hs điền đúng có 2 hình tròn được 0,5 điểm

1.5 Câu 2 ( 0,5 điểm )

- Hs khoanh đúng câu c có 5 hình tròn được 0,5 điểm 1.6 Câu 1 ( 0,5 điểm )

- Hs điền đúng có 4 hình tam giác được 0,5 điểm

1.6 Câu 2 ( 0,5 điểm )

Trang 5

- Hs khoanh đúng câu a có 3 hình tam giác được 0,5 điểm

2.1 Câu 1 ( 2 điểm )

- Hs viết đúng kết quả mỗi phép tính được 0,5 điểm

2.1 Câu 2 ( 2 điểm )

- Hs viết đúng kết quả mỗi phép tính được 0,5 điểm

2.3 Câu 1 ( 1 điểm )

- Hs xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn đúng được 1 điểm

2.3 Câu 2 ( 1 điểm )

- Hs xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé đúng được 1 điểm

2.7 Câu 1: Viết phép tính thích hợp ( 1 điểm )

- Hs viết đúng phép tính với hình được 1 điểm

2.7 Câu 2: Viết phép tính thích hợp ( 1 điểm )

- Hs viết đúng phép tính với hình được 1 điểm

3.1 Câu 1 ( 2 điểm )

- Hs viết đúng số vào chỗ chấm mỗi phép tính được 0,5 điểm

3.1 Câu 2 ( 2 điểm )

- Hs viết đúng số vào chỗ chấm mỗi phép tính được 0,5 điểm

3.3 Câu 1: <,>,= ( 2 điểm )

- Hs điền dấu đúng vào chỗ chấm mỗi phép tính được 0,5 điểm

3.3 Câu 1: <,>,= ( 2 điểm )

- Hs điền dấu đúng vào chỗ chấm mỗi phép tính được 0,5 điểm

3.4 Câu 1 ( 1 điểm )

- Hs điền đúng vào chỗ chấm có 1 hình vuông, có 4 hình tam giác, mỗi số điền đúng được 0,5 điểm

3.4 Câu 2 ( 1 điểm )

- Hs điền đúng vào chỗ chấm có 2 hình vuông, có 4 hình tam giác, mỗi số điền đúng được 0,5 điểm

3.6 Câu 1 : Viết phép tính thích hợp ( 1 điểm )

- Hs viết đúng phép tính được 1 điểm

3.6 Câu 2 : Viết phép tính thích hợp ( 1 điểm )

- Hs viết đúng phép tính được 1 điểm

MÔN TIẾNG VIỆT

A : ĐỌC

1.1 Câu 1: Đọc vần

Trang 6

1.1 Câu 2: Đọc vần

1.2 Câu 1: Đọc từ

thợ hàn cơm tấm xin lỗi con rết ngọn nến vòng tròn bến đò trung thu đàn bướm rau muống đom đóm bút máy con tôm cây xanh dừa xiêm giọt mưa cái thúng đốt lửa múa lân lướt ván

1.2 Câu 2: Đọc từ

khen ngợi mít chín cánh buồm đèn điện nấm rơm măng tre um tùm hạt sương xà beng tiếng hát

lọ tăm thời tiết cái vợt xem phim bóng bay bắt tay bông súng nhà hát chợ tết đỗ tương

1.3 Câu 1: Đọc câu

1 Cây cam nhà bà nội sai trĩu quả

2 Sân nhà em có nhiều bóng mát

3 Bố em chẻ lạt cho mẹ gói bánh chưng

4 Tết trung thu mẹ mua cho em lồng đèn

1.3 Câu 2: Đọc câu

1 Mẹ dẫn em đi chợ để sắm tết

2 Cô khen em viết chữ có tiến bộ

3 Chúng em chăm chú nghe cô giảng bài

4 Trời sáng rồi, em quét nhà phụ mẹ

2.1 Câu 1: Hiểu nghĩa từ qua tranh

Làng xóm

Nhà sàn

Nhà tầng

Nuôi tằm

Trang 7

2.1 Câu 2: Hiểu nghĩa từ qua tranh

Chuồn chuồn

Lá sen

Con đường

Mứt gừng

3.1 Câu 1: Hiểu nội dung thông báo câu

Mẹ em * * cho tằm ăn

Bé hái lá dâu * * rộng mênh mông Trái mít chín * * kho cá bống Đồng lúa * * thơm lừng

3.1 Câu 2: Hiểu nội dung thông báo câu

Bố sửa lại * * du dương, trầm bổng Tiếng sáo * * điểm mười trong vở Chúng em chào cô * * mái tôn bị hỏng

Em có nhiều * * để ra về

Thang điểm tiếng việt đọc 1.1 Câu 1: Đọc vần ( 2 điểm )

- Hs đọc đúng mỗi vần được 0,5 điểm

1.1 Câu 2: Đọc vần ( 2 điểm )

- Hs đọc đúng mỗi vần được 0,5 điểm

1.2 Câu 1: Đọc từ ( 2 điểm )

- Hs đọc đúng mỗi từ được 0,5 điểm

1.2 Câu 2: Đọc từ ( 2 điểm )

- Hs đọc đúng mỗi từ được 0,5 điểm

1.3 Câu 1 : Đọc câu ( 2 điểm )

- Hs đọc đúng 1 câu được 2 điểm

1.3 Câu 2 : Đọc câu ( 2 điểm )

- Hs đọc đúng 1 câu được 2 điểm

2.1 Câu 1 : Hiểu nghĩa từ qua tranh ( 2 điểm )

- Hs nối đúng tranh với từ nội dung tranh được 0,5 điểm

2.1 Câu 2 : Hiểu nghĩa từ qua tranh ( 2 điểm )

- Hs nối đúng tranh với từ nội dung tranh được 0,5 điểm

3.1 Câu 1: Hiểu nội dung thông báo của câu ( 2 điểm )

- Hs nối đúng từ với từ tạo thành 1 câu có nghĩa được 0,5 điểm

3.1 Câu 2: Hiểu nội dung thông báo của câu ( 2 điểm )

- Hs nối đúng từ với từ tạo thành 1 câu có nghĩa được 0,5 điểm

Trang 8

B: VIẾT

1.1 Câu 1: Viết vần : iêng, ot, ôm, en

1.1 Câu 2:Viết vần : ong, am, it, ân

1.2 Câu 1:Viết từ : buổi sáng, bữa cơm, mái tôn, con vịt

1.2 Câu 2: Viết từ : trái cam, đá bóng, khôn lớn, xay bột

1.3 Câu 1: Viết câu

Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi 1.3 Câu 2: Viết câu

Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào 1.4.Câu 1: Viết câu

Một đàn cò trắng phau phau

Ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm

1.4 Câu 2: Viết câu

Bay cao cao vút

Chim biến mất rồi

Chỉ còn tiếng hót

Làm xanh da trời

2.1 Câu 1: Điền vần on hay om

mẹ c……., ống nh ` , rau n , đ đóm

2.1 Câu 2:Điền vần ân hay âng

cái c………., v……… lời, bạn th……… , n………….trái bóng 2.2 Câu 1: Điền tiếng tạo từ

con .câu

2.2 Câu 2: Điền tiếng tạo từ

cánh dệt

3.1 Câu 1: Quan sát tranh viết từ

Trang 9

.

3.1 Câu 2: Quan sát tranh viết từ

Thang điểm tiếng việt viết

1.1Câu 1 : Viết vần ( 2 điểm )

- Hs viết đúng mỗi vần được o,5 đ

1.1Câu 2 : Viết vần ( 2 điểm )

- Hs viết đúng mỗi vần được o,5 đ

1.2 Câu 1 : Viết từ ( 2 điểm )

- Hs viết đúng mỗi từ được o,5 đ

1.2 Câu 2 : Viết từ ( 2 điểm )

- Hs viết đúng mỗi từ được o,5 đ

1.3 Câu 2 : Viết câu ( 2 điểm )

- Hs viết đúng mỗi câu được o,5 đ

1.3 Câu 2 : Viết câu ( 2 điểm )

- Hs viết đúng mỗi câu được o,5 đ

1.4 Câu 2 : Viết câu ( 2 điểm )

- Hs viết đúng mỗi câu được o,5 đ

1.4 Câu 2 : Viết câu ( 2 điểm )

- Hs điền đúng mỗi câu được o,5 đ

2.1 Câu 1 : Điền vần ( 2 điểm )

- Hs điền đúng mỗi vần được o,5 đ

2.1 Câu 2 : Điền vần ( 2 điểm )

- Hs điền đúng mỗi vần được o,5 đ

2.2 Câu 1 : Điền tiếng tạo từ ( 1 đ )

- Hs điền đúng mỗi tiếng được o,5 đ

2.2 Câu 2 : Điền tiếng tạo từ ( 1đ )

- Hs điền đúng mỗi tiếng được o,5 đ

3.1 : Câu 1 : Quan sát tranh viết từ ( 1 đ )

- Hs điền đúng mỗi từ được o,5 đ

3.1 : Câu 2 :Quan sát tranh viết từ ( 1 đ )

- Hs điền đúng mỗi từ được o,5 đ

Ngày đăng: 18/06/2021, 05:28

w