b, Tính thể tích khí hidro sinh ra ở đktc và khối lượng muối tạo thành... PHÒNG GD TP.ĐỒNG HỚI TRƯỜNG THCS BẮC NGHĨA.[r]
Trang 1PHÒNG GD TP.ĐỒNG HỚI
TRƯỜNG THCS BẮC NGHĨA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2012-2013
Mã đề: Lẽ Môn: HÓA HỌC 9 Thời gian: 45’ Họ và tên:……….……… ……….Lớp:………
ĐỀ RA: Câu 1(3 đ): Có 3 ống nghiệm đựng 3 chất bột kim loại gồm: sắt, nhôm, đồng Hãy trình bày phương pháp để nhận biết mỗi kim loại? Câu 2(3 đ): Viết PTHH biểu diễn sự chuyển đổi sau: (1) (2) (3) (4)
Fe FeSO4 Fe(OH)2 FeO Fe Câu 3(4 đ): Hòa tan hoàn toàn 0,56g sắt bằng dung dịch H2SO4 loãng 19,6% vừa đủ a, Viết PTHH b, Tính khối lượng muối tạo thành và thể tích khí hidro sinh ra (ở đktc) c, Cần bao nhiêu gam dung dịch H2SO4 loãng nói trên để hòa tan sắt? (Fe = 56; S = 32; O = 16; H = 1) BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
PHÒNG GD TP.ĐỒNG HỚI TRƯỜNG THCS BẮC NGHĨA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2012-2013
Mã đề: Chẵn Môn: HÓA HỌC 9 Thời gian: 45’ Họ và tên:……….……… ……….Lớp:………
ĐỀ RA:
Câu 1(3 đ): Có 3 ống nghiệm đựng 3 chất bột kim loại gồm: sắt, nhôm, đồng Hãy trình bày phương
pháp để nhận biết mỗi kim loại?
Câu 2(3 đ): Viết PTHH biểu diễn sự chuyển đổi sau:
Điểm
Điểm
Trang 2(1) (2) (3) (4)
Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe Câu 3(4 đ): Hòa tan hoàn toàn 5,6g sắt bằng dung dịch H2SO4 loãng 19,6% vừa đủ a, Viết PTHH b, Tính thể tích khí hidro sinh ra (ở đktc) và khối lượng muối tạo thành
c, Cần bao nhiêu gam dung dịch H2SO4 loãng nói trên để hòa tan sắt? (Fe = 56; S = 32; O = 16; H = 1) BÀI LÀM ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
PHÒNG GD TP.ĐỒNG HỚI TRƯỜNG THCS BẮC NGHĨA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2012-2013
Mã đề: Lẽ Môn: HÓA HỌC 9 Thời gian: 45’ Họ và tên:……….……… ……….Lớp:………
ĐỀ RA: Câu 1(3 đ): Có 3 ống nghiệm đựng 3 chất bột kim loại gồm: sắt, nhôm, đồng Hãy trình bày phương pháp để nhận biết mỗi kim loại? Câu 2(3 đ): Viết PTHH biểu diễn sự chuyển đổi sau: (1) (2) (3) (4)
Fe FeSO4 Fe(OH)2 FeO Fe
Câu 3(4 đ): Hòa tan hoàn toàn 0,56g sắt bằng dung dịch H2SO4 loãng 19,6% vừa đủ.
a, Viết PTHH.
b, Tính khối lượng muối tạo thành và thể tích khí hidro sinh ra (ở đktc).
c, Cần bao nhiêu gam dung dịch H2SO4 loãng nói trên để hòa tan sắt?
Điểm
Trang 3(Fe = 56; S = 32; O = 16; H = 1)
TRƯỜNG THCS BẮC NGHĨA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2012-2013
Họ và tên:……….……… ……….Lớp:………
ĐỀ RA:
Câu 1(3 đ): Có 3 ống nghiệm đựng 3 chất bột kim loại gồm: sắt, nhôm, đồng Hãy trình bày phương
pháp để nhận biết mỗi kim loại?
Câu 2(3 đ): Viết PTHH biểu diễn sự chuyển đổi sau:
(1) (2) (3) (4)
Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe
Câu 3(4 đ): Hòa tan hoàn toàn 5,6g sắt bằng dung dịch H2SO4 loãng 19,6% vừa đủ.
a, Viết PTHH.
b, Tính thể tích khí hidro sinh ra (ở đktc) và khối lượng muối tạo thành
c, Cần bao nhiêu gam dung dịch H2SO4 loãng nói trên để hòa tan sắt?
(Fe = 56; S = 32; O = 16; H = 1)
PHÒNG GD TP.ĐỒNG HỚI
TRƯỜNG THCS BẮC NGHĨA ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2012-2013
Môn: HÓA HỌC 9 Thời gian: 45’
Mã đề: Lẽ
1
(3đ)
- Cho dd NaOH vào 3 ống nghiệm:
+ Kim loại nào tan, có khí thoát ra -> Al
+ Không hiện tượng -> Fe, Cu
- Cho tác dụng với dd HCl loãng:
+ Kim loại nào tan, có khí thoát ra -> Fe
0,25 0,5 0,25 0,25 0,25 0,5
Điểm
Trang 4+ Không hiện tượng -> Cu
2
(3đ)
(1) Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2
(2) FeSO4 + 2NaOH -> Na2SO4 + Fe(OH)2
t0
(3) Fe(OH)2 -> FeO + H2O
t0
(4) FeO + H2 -> Fe + H2O
0,5 0,5 1
1
3
(4đ)
a, PTHH: Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2
b, nFe = 56 0 ,56 = 0,01 (mol)
PTHH: Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2
Theo PT: 1mol 1mol 1mol 1mol
Theo bài ra: 0,01mol 0,01mol 0,01mol 0,01mol
- Khối lượng muối FeSO4 tạo thành sau p.ư: 0,01 152 = 1,52 (g)
- Thể tích khí hidro sinh ra: 0,01 22,4 = 0,224 (l)
c, Khối lượng H2SO4 cần dùng:
Cứ 100g dd có 1,96g H2SO4 nguyên chất
Vậy xg dd có (0,01.98)g H2SO4 nguyên chất
-> x = 19 ,6 0 ,01 98 100 = 5 (g)
1 0,25 1
0,5 0,5
0,5 0,25
PHÒNG GD TP.ĐỒNG HỚI
TRƯỜNG THCS BẮC NGHĨA ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2012-2013
Môn: HÓA HỌC 9 Thời gian: 45’
Mã đề: Chẵn
1
(3đ)
- Cho dd NaOH vào 3 ống nghiệm:
+ Kim loại nào tan, có khí thoát ra -> Al
+ Không hiện tượng -> Fe, Ag
- Cho tác dụng với dd HCl loãng:
+ Kim loại nào tan, có khí thoát ra -> Fe
+ Không hiện tượng -> Ag
PTHH: Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2
0,25 0,5 0,25 0,25 0,25 0,5 1
Trang 5(3đ)
t0
(1) 2Fe + 3Cl2 -> 2FeCl3
(2) FeCl3 + 3NaOH -> 3NaCl + Fe(OH)3
t0
(3) 2Fe(OH)3 -> Fe2O3 + 3H2O
t0
(4) Fe2O3 + 3H2 -> 2Fe + 3H2O
0,5 0,5 1
1
3
(4đ)
a, PTHH: Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2
b, nFe = 56 5,6 = 0,1 (mol)
PTHH: Fe + H2SO4 -> FeSO4 + H2
Theo PT: 1mol 1mol 1mol 1mol
Theo bài ra: 0,1mol 0,1mol 0,1mol 0,1mol
- Khối lượng muối FeSO4 tạo thành sau p.ư: 0,1 152 = 15,2 (g)
- Thể tích khí hidro sinh ra: 0,1 22,4 = 2,24 (l)
c, Khối lượng H2SO4 cần dùng:
Cứ 100g dd có 1,96g H2SO4 nguyên chất
Vậy xg dd có (0,1.98)g H2SO4 nguyên chất
-> x = 19 ,6 0,1 98 100 = 50 (g)
1 0,25 1
0,5 0,5
0,5 0,25
MA TRẬN HỌC KÌ I - MÔN: HÓA HỌC 9
Chủ đề
(nội dung)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng ở cấp độ
thấp
Vận dụng ở cấp độ
cao
Chủ đề 1
Các loại
HCVC
Các loại HCVC
TCHH của các loại HCVC
Viết PTHH biểu diễn mối quan hệ giữa các loại HCVC
Chiếm: 30%
Điểm: 3
Số câu: 1
10 1 1/3
10 1 1/3
10 1 1/3
Chủ đề 2
Kim loại Một số kim loại Mức độ hoạt động hóa học của kim
loại
Nhận biết được kim loại dựa vào dấu hiệu hóa học
Tính n - m - V
Chiếm 70%
Điểm: 7
Số câu: 2
10
1 1/3
10 1 1/3
10 1 1/3
40 4 1
Trang 6Tổng: 100%
Tổng điểm:
10
Tổng số câu: 3
20 2 2/3
20 2 2/3
20
2 2/3
40 4 1