1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi thu top 1 lan 1 2013

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 638,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

10 Câu 3: Lần lượt đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 5 2 cosωt V với ω không đổi vào hai đầu mỗi phần tử là: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C th[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC KỲ KSCL THI ĐẠI HỌC NĂM HỌC

2012 - 2013 LẦN THỨ 1

ĐỀ THI MÔN: VẬT LÝ- KHỐI A, A1

Thời gian làm bài : 90 phút, không kể

thời gian giao đề.

Mã đề thi 061

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

A.PHẦN CHUNG (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Tốc độ truyền sóng là tốc độ

A dao động của nguồn sóng.

B truyền pha của dao động.

C di chuyển của các phần tử vật chất theo phương truyền sóng.

D dao động của các phần tử vật chất.

Câu 2: Cho hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động cùng pha, cùng bước sóng 4 cm đặt cách nhau

40 cm Biên độ của các nguồn không thay đổi khi sóng truyền đi, có giá trị lần lượt là 3 mm và 4 mm Tìm số điểm dao động với biên độ 5 mm trên đoạn thẳng nối hai nguồn

Câu 3: Lần lượt đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 5 2 cosωt (V) với ω không đổi vào hai đầu mỗi

phần tử là: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì dòng

điện qua mỗi phần tử trên đều có giá trị hiệu dụng bằng 50mA Đặt hiệu điện thế này vào hai đầu

đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là

Câu 4: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp Điện áp đặt

vào hai đầu đoạn mạch có biểu thức u200 os100 ( )ct V Điện áp giữa hai đầu cuộn dây và điện áp giữa hai bản tụ điện có cùng giá trị hiệu dụng, nhưng lệch pha nhau

2 3

Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là 200 3(W) Cường độ cực đại của dòng điện trong mạch là

Câu 5: Hai nguồn kết hợp S1 và S2 cách nhau 11 cm dao động theo phương trình u = acos(20πt) mm trên mặt nước Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước 0,4 m/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi Hỏi điểm gần nhất dao động ngược pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1 bao nhiêu?

Câu 6: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 100g, lò xo có độ cứng k = 20N/m dao động

trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là μ = 0,2, lấy g = 10m/s2 Ban đầu kéo vật đến vị trí lò xo giãn một đoạn 8cm rồi thả nhẹ Tốc độ của vật sau khi vật đi được quãng đường 12cm là

Câu 7: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần Tại thời điểm t1 điện áp và dòng điện qua cuộn cảm có giá trị lần lượt là u1, i1 Tại thời điểm t2 điện áp và dòng điện qua cuộn cảm có giá trị lần lượt là u2, i2 Chu kỳ của cường độ dòng điện được xác định bởi hệ thức

Trang 2

A T = 2πL

2 2

2 1

2 2

2 1

i i

u u

B T = 2πL

2 2

2 1

2 2

2 1

u u

i i

C T = 2πL

2 2

2 1

2 2

1 2

i i

u u

D T = 2πL

2 2

2 1

2 2

2 1

i i

u u

Câu 8: Chọn phát biểu đúng.

A Dao động cưỡng bức là dao động chịu lực cản môi trường nhưng được duy trì nhờ ngoại lực

không đổi

B Dao động tự do là dao động có biên độ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ, không phụ thuộc các

yếu tố bên ngoài

C Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái dao động được lặp lại như cũ sau những khoảng

thời gian bằng nhau

D Dao động tắt dần là dao động có tần số giảm dần theo thời gian.

Câu 9: Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với

tần số f Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau

5 cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha nhau Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80 cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48 Hz đến 64 Hz Tần số dao động của nguồn là

Câu 10: Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp có điện dung C thay đổi được Biết các giá trị hiệu

dụng UR = 60 V, UL = 120 V, UC = 60 V Thay đổi tụ C để điện áp hiệu dụng hai đầu C là UC' = 40 V thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở R bằng

Câu 11: Trong dao động điều hoà, lực kéo về bằng 0 khi

A động năng bằng thế năng.

B tốc độ dao động bằng nửa giá trị cực đại của nó.

C véc tơ gia tốc đổi chiều.

D vật đổi chiều chuyển động.

Câu 12: Sóng dừng trên sợi dây đàn hồi OB dài 120 cm, 2 đầu cố định Ta thấy trên dây có 4 bó sóng

và biên độ dao động của bụng sóng là 1 cm Biên độ dao động tại điểm M cách O 65 cm là

Câu 13: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình

10cos

3

x t 

  (x tính bằng cm; t tính bằng s) Kể từ lúc t = 0, thời điểm vật có tốc độ 5 cm/s lần thứ 2012 là

Câu 14: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số x1 = A1cos(ωt - π/6) cm và x2 = A2cos(ωt -π) cm có phương trình dao động tổng hợp là x = 9cos(ωt + φ) cm Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì

A1 có giá trị

Câu 15: Trong việc truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất tiêu hao trên đường dây n lần thì

cần phải

A tăng điện áp lên n lần B tăng điện áp lên n lần.

C giảm điện áp xuống n lần D giảm điện áp xuống n2 lần

Câu 16: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số trên hai đường thẳng song song với trục Ox Vị trí

cân bằng của chúng nằm trên một đường thẳng đi qua O và vuông góc với Ox Biên độ dao động của chúng lần lượt là 140mm và 480mm Biết hai chất điểm đi qua nhau ở vị trí có li độ 134,4mm và ngược chiều nhau Khi khoảng cách của hai chất điểm đó theo phương Ox là lớn nhất thì chúng đang cách vị trí cân bằng những khoảng lần lượt là

Câu 17: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối

tiếp Kí hiệu uR , uL , uC lần lượt là điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C Quan hệ về pha của các điện áp này là

Trang 3

A uL sớm pha π/2 so với uC B uR trễ pha π/2 so với uC.

C uC trễ pha π so với uL D uR sớm pha π/2 so với uL

Câu 18: Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có

biểu thức F = 0,8cos 8t (N) Tốc độ cực đại của vật là

Câu 19: Con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = 5cos(4t  2

) cm Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tại thời điểm t = 0, quả cầu con lắc đang đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

B Tại thời điểm t = 0, quả cầu con lắc có thế năng cực đại.

C Tại thời điểm t = 0, quả cầu con lắc có động năng cực đại.

D Tại thời điểm t = 0, quả cầu con lắc có gia tốc cực đại.

Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos(t)( U và  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ C mắc nối tiếp Khi L = L0

thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại Khi L = L1 và L = L2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây có giá trị bằng nhau Liên hệ giữa L0, L1, L2 là

A

1 2

0

2

L L

L  

1 2 0

1 2

2L L

L

L L

1 2 0

1 2

L L L

L L

 1 2 0

1 2

L

L L

Câu 21: Trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, nếu giảm tần số của dòng điện trong mạch

thì

A điện trở giảm B tổng trở của toàn mạch luôn giảm.

C cảm kháng giảm và dung kháng tăng D dung kháng giảm và cảm kháng tăng.

Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối

tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i1 = I0cos(100πt + π/4)A Nếu ngắt bỏ tụ điện C thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i2 = I0cos(100πt - π/12) A Điện áp hai đầu đoạn mạch là

A u = 60 2cos(100πt - π/12) V B u = 60 2cos(100πt - π/6) V

C u = 60 2cos(100πt + π/6) V D u = 60 2cos(100πt + π/12) V

Câu 23: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ dài tự nhiên là 0 30cm, khi vật dao động điều hòa thì chiều dài lò xo biến thiên từ 32cm đến 38cm, lấy g 10m s/ 2

Tốc độ cực đại của vật dao động là

A 30 2 cm/s B 40 2 cm/s C 10 2 cm/s D 20 2 cm/s

Câu 24: Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp với cuộn dây có hệ số tự cảm thay đổi được, R và

C mắc liên tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều xác định, thay đổi hệ số tự cảm của cuộn dây sao cho điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây cực đại thì điện áp hai đầu đoạn mạch RC

A lệch pha với điện áp hai đầu đoạn mạch góc π/4.

B chậm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch góc π/2.

C cùng pha với điện áp hai đầu đoạn mạch.

D nhanh pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch góc π/2.

Câu 25: Một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện C, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

120 2 os100 ( )

uct V , hiệu điện thế hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120(V) và nhanh pha

2

so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch Hệ số công suất của mạch là

A.

2

3

Câu 26: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, cần phải tăng điện áp ở trạm phát lên bao nhiêu

lần để giảm công suất hao phí trên đường dây 100 lần nhưng vẫn đảm bảo công suất nơi tiêu thụ nhận

Trang 4

được là không đổi Biết điện áp tức thời u luôn cùng pha với dòng điện tức thời i và khi chưa tăng điện áp thì độ giảm điện áp trên đường dây bằng 10% điện áp ở hai cực trạm phát

Câu 27: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 20 N/m dao động điều hòa với chu kỳ T = 2 s Khi pha dao

động là 2π rad thì vật có gia tốc là a = −20 3 cm/s2 Lấy π2 = 10, năng lượng dao động của vật là

A E = 12.10−3 J B E = 24.10−3 J C E = 48.10−3 J D E = 96.10−3 J

Câu 28: Có hai nguồn dao động kết hợp S1 và S2 trên mặt nước cách nhau 8cm dao động với phương

trình lần lượt là 1

2 cos 10

4

S

u   t  mm

2cos 10

4

S

u   t mm

  Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 10cm/s Xem biên độ của sóng không đổi trong quá trình truyền đi Điểm M trên mặt nước cách S1, S2 lầnlượt là: S1M=10cm, S2M = 6cm Điểm dao động với biên độ cực đại trên S2M và

xa S2 nhất, cách S2 một khoảng là

A 2,33cm B 3,07cm C 3,57cm D 6cm

Câu 29: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, khi đi qua vị trí cân bằng dây treo vướng vào đinh ở dưới

điểm treo theo phương thẳng đứng nên chu kì dao động toàn phần của con lắc chỉ bằng 3/4 chu kì dao động tự do không vướng đinh Đinh cách điểm treo

Câu 30: Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình

0

2

T

(t tính bằng s) Tại thời điểm 4( )

T

ts

thì

A Điện tích của tụ cực đại B Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0.

C Dòng điện qua cuộn dây bằng 0 D Năng lượng điện trường cực đại.

Câu 31: Thực hiện giao thoa sóng với hai nguồn cùng pha S1S2 cách nhau 5λ (là bước sóng) Hỏi trên đoạn S1S2 có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại nhưng ngược pha với hai nguồn

Câu 32: Chọn kết luận sai về sóng cơ.

A Bước sóng tỉ lệ thuận với tốc độ dao động cực đại của các phần tử môi trường.

B Chu kì của sóng là chu kì dao động của phần tử môi trường nơi sóng truyền qua.

C Biên độ sóng tại một điểm là biên độ dao động của các phần tử môi trường tại điểm đó.

D Năng lượng sóng tỉ lệ với bình phương tần số sóng.

Câu 33: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm điện

trở thuần R 1 50 3  mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung

4

2.10

, đoạn mạch MB là một cuộn dây Đặt điện áp xoay chiều u200 2cos(100 t)V vào hai đầu đoạn mạch AB Khi đó điện

áp trên đoạn mạch MB vuông pha với điện áp trên đoạn mạch AM và có giá trị hiệu dụng

100 3 V

MB

U  Điện trở thuần của đoạn mạch MB là

Câu 34: Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A Độ đàn hồi của nguồn âm B Tần số của nguồn âm.

C Biên độ dao động của nguồn âm D Đồ thị dao động của nguồn âm.

Câu 35: Một chất điểm M chuyển động đều trên một đường tròn với tốc độ dài 160 cm/s và tốc độ

góc 4 rad/s Hình chiếu P của chất điểm M trên một đường thẳng cố định nằm trong mặt phẳng hình tròn dao động điều hoà với biên độ và chu kì lần lượt là

A 40 cm; 0,25 s B 2,5 m; 1,57 s C 40 m; 0,25 s D 40 cm; 1,57 s.

Câu 36: Một động cơ điện xoay chiều hoạt động bình thường với điện áp hiệu dụng 220V, cường độ

dòng điện hiệu dụng 0,5 A và hệ số công suất của động cơ là 0,8 Biết rằng công suất hao phí của động cơ là 22 W Hiệu suất của động cơ (tỉ số giữa công suất hữu ích và công suất tiêu thụ toàn phần) là

Trang 5

A 60% B 80% C 90% D 75 %.

Câu 37: Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi được Đặt vào

hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 200V với tần số f = 50Hz Khi C = C1

= 25/π (μF) và khi C = C2 = 50/π (μF) thì cường độ hiệu dụng trong mạch như nhau Giá trị điện dung

C để cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại là

A

4

10

3

4

10

4

10 5

4

10 2

F

Câu 38: Cho mạch RLC mắc nối tiếp Trong đó R và L xác định Mạch được đặt dưới hiệu điện thế

2 os t(V)

u Uc  Với U không đổi,  cho trước Khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại thì giá trị của điện dung C được xác định bằng biểu thức

L C

RL

L C

RL

L C

RL

L C

RL

Câu 39: Một nguồn âm là nguồn điểm đặt trong không gian có công suất P = 1 W, môi trường không

hấp thụ âm, cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2 Mức cường độ âm do nguồn đó tạo ra tại điểm cách nguồn 4 m là

Câu 40: Con lắc lò xo treo thẳng đứng với độ cứng k = 100 N/m, vật nhỏ khối lượng m = 100 g Gọi

O là VTCB, đưa vật lên vị trí để lò xo không biến dạng rồi buông tay cho vật dao động Lực cản tác dụng lên con lắc là 0,1 N, lấy g=10m/s2 Vật đạt tốc độ lớn nhất khi dao động là

B PHẦN RIÊNG (Thí sinh chỉ làm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)

I Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41đến câu 50)

Câu 41: Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,25m được căng ngang, đầu B cố định, đầu A dao động với tần

số f Người ta đếm được trên dây có ba nút sóng, kể cả hai nút ở hai đầu A, B Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 20m/s Tần số sóng bằng

Câu 42: Một con lắc đơn gồm sợi dây nhẹ, vật nặng m = 500g, dao động điều hoà ở nơi có g = 10

m/s2 với biên độ góc 0 = 0,1 rad Lực căng dây khi con lắc đến vị trí cân bằng là

Câu 43: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về con lắc đơn đang dao động?

A Khi ở vị trí cân bằng, gia tốc toàn phần của vật bị triệt tiêu.

B Bỏ qua lực cản là điều kiện chưa đủ để con lắc đơn dao động điều hòa.

C Khi vật đi qua vị trí cân bằng, lực căng dây treo có độ lớn bằng trọng lượng của vật.

D Chu kì dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào khối lượng của vật.

Câu 44: Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 10 cm và thực hiện được 50 dao động trong

thời gian 78,5 s Tìm vận tốc và gia tốc của vật khi đi qua vị trí có li độ x = -3 cm theo chiều hướng

về vị trí cân bằng

A v = 0,16 cm/s; a = 48 cm/s2 B v = 0,16 m/s; a = 48 cm/s2

C v = 0,16 m/s; a = 0,48 cm/s2 D v = 16 m/s; a = 48 cm/s2

Câu 45: Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung điều chỉnh được Khi dung kháng là 100

Ω thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại là 100 W Khi dung kháng là 200 Ω thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 100 2V Giá trị của điện trở thuần là

Câu 46: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo k = 100 N/m, vật nặng có khối lượng m = 250

g Từ vị trí cân bằng nâng vật lên một đoạn 5 cm rồi thả nhẹ Lấy g = 10 m/s2 Chiều dương hướng xuống Tìm lực nén cực đại của lò xo ?

Trang 6

Câu 47: Mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có cảm

kháng Z và tụ điện có dung kháng L Z và 3 C Z C 2Z L Vào một thời điểm khi điện áp trên điện trở và trên tụ điện có giá trị tức thời tương ứng là 40V và 30V thì điện áp giữa hai đầu mạch điện là

Câu 48: Cho mạch điện xoay chiều MN gồm RLC mắc nối tiếp: MP chứa R, PN chứa L và C với

100

R  ;

2

;

4

10

Điện áp hai đầu đoạn mạch PN có biểu thức

 

200cos100

PN

Biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu toàn mạch u MN có dạng

A u MN 200sin(100t / 2) V

B u MN 200 2 cos(100t / 4) V

C u MN 200cos(100t / 2) V

D u MN 200 2 sin(100t / 4) V

Câu 49: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong số các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây

os

6

u U c t 

sin

6

i I t

Câu 50: Một dao động lan truyền trong môi trường liên tục từ điểm M đến điểm N cách M một đoạn

7 / 3 (cm) Sóng truyền đi với biên độ A không đổi Biết phương trình sóng tại M có dạng

M

u 5cos2 t   (uM tính bằng cm, t tính bằng giây) Vào thời điểm t1 tốc độ dao động của phần tử M

là 10π (cm/s) thì tốc độ dao động của phần tử N là

A 5 3 cm/s B 5 cm/s C 5 2 cm/s D 10 cm/s

II Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51đến câu 60)

Câu 51: Công để tăng tốc một cánh quạt từ trạng thái nghỉ đến khi có tốc độ góc 240 rad/s là 5760 J.

Momen quán tính của cánh quạt bằng

A 0,1 kg.m2 B 0,3 kg.m2 C 0,15 kg.m2 D 0,2 kg.m2

Câu 52: Nếu có một momen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định thì đại lượng

thay đổi theo thời gian là

A gia tốc góc của vật B khối lượng của vật.

C momen quán tính của vật D tốc độ góc của vật.

Câu 53: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần Tại thời điểm t1 điện áp và dòng điện qua cuộn cảm có giá trị lần lượt là 25 V; 0,3A Tại thời điểm t2 điện áp và dòng điện qua cuộn cảm có giá trị lần lượt là 15 V; 0,5 A Cảm kháng của mạch có giá trị là

A 50 Ω B 100 Ω C 40 Ω D 30 Ω.

Câu 54: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC lí tưởng là i 0,08cos 2000t A    

Cuộn dây có độ tự cảm L = 50mH Hiệu điện thế giữa hai bản tụ tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng cường độ dòng điện hiệu dụng là

Câu 55: Một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều với gia tốc góc  = 3 (rad/s2), quanh một trục cố định Xét chất điểm trên vật có bán kính quỹ đạo là R = 50cm Sau thời gian 1s góc hợp bởi giữa véc

tơ gia tốc tiếp tuyến và véc tơ gia tốc toàn phần là

Trang 7

Câu 56: Một cảnh sát đứng bên đường phát ra một hồi còi có tần số f = 900 Hz về phía một ôtô vừa

đi qua trước mặt, máy thu của người cảnh sát thu được âm phản xạ có tần số 800 Hz Tốc độ âm trong không khí là 340m/s Tốc độ của ôtô là

Câu 57: Hai vật nhỏ khối lượng m1=200g, m2=400g treo vào hai đầu của một sợi dây vắt qua một ròng rọc cố định có momen quán tính I=0,002kgm2, bán kính 10cm Ban đầu hai vật được giữ ở ngang nhau, sau đó thả nhẹ cho hệ chuyển động Bỏ qua ma sát ở trục ròng rọc Tính động năng của ròng rọc khi khoảng cách giữa hai vật là 80cm? Lấy g=10 (m/s2)

Câu 58: Cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L mắc vào điện áp xoay chiều u250 2 cos100t

(V) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là 5A và cường độ dòng điện tức thời i lệch pha

so với điện áp tức thời ugiữa hai đầu mạch một góc 600 Mắc nối tiếp cuộn dây với đoạn mạch X thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 3A và điện áp tức thời hai đầu cuộn dây vuông pha với điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch X Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là

Câu 59: Khi vật rắn quay không đều thì đại lượng đặc trưng cho sự biến đổi về phương của vận tốc là

A gia tốc tiếp tuyến B gia tốc hướng tâm C momen lực D momen quán tính Câu 60: Có ba con lắc đơn cùng chiều dài dây treo, cùng khối lượng vật nặng Con lắc thứ nhất và

con lắc thứ hai mang điện tích q1 và q2, con lắc thứ ba không mang điện Chu kì dao động điều hòa của chúng trong điện trường đều có phương thẳng đứng lần lượt là T1; T2 và T3 với T1 = T3/3; T2 = 2T3/3 Tỉ số điện tích

1 2

q

q bằng

- HẾT

Ngày đăng: 18/06/2021, 03:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w