1. Trang chủ
  2. » Đề thi

DE THI VA DAP AN MON SINH HOC HK I NAM 2012

11 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 61,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản thu được F1 đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F 1 tự thụ phấn, F[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT THANH HOÁ

TRƯỜNG THPT TĨNH GIA II

ĐỀ THI HỌC KÌ I - NĂM 2012 - 2013

MÔN: SINH HỌC 12 ( Thời gian: 60 phút )

HỌ VÀ TÊN: SBD: MÃ ĐỀ: 311

Câu 1: Một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hoá một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

A mã di truyền B bộ ba mã hoá C gen D bộ ba đối mã

Câu 2: Khi cho giao phấn 2 thứ đậu thơm thuần chủng đều hoa trắng với nhau, thu được F1 toàn đậu hoa đỏ, cho F1 tự thụ phấn F2 thu được 9/16 hoa đỏ : 7/16 hoa trắng Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật tương tác gen kiểu

Câu 3: Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản thu được F1 đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, F2

thu được kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 : 1, hai tính trạng đó đã tuân theo quy luật di truyền

Câu 4: Trong quá trình giảm phân ở thể có kiểu gen Ab/aB đã xảy ra hoán vị gen với tần số là

32 % Tỉ lệ giao tử Ab là

Câu 5: Mức xoắn 3 của nhiễm sắc thể là

A sợi cơ bản, đường kính 11 nm B sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm

C siêu xoắn, đường kính 300 nm D crômatít, đường kính 700 nm

Câu 6: Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài thường bằng số:

A Tính trạng của loài B NST trong bộ đơn bội n của loài

C NST lưỡng bội của loài D Giao tử của loài

Câu 7: Mã di truyền có tính thoái hoá vì

A có nhiều axit amin được mã hoá bởi một bộ ba

B có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều axit amin

C một bộ ba mã hoá cho một loại axit amin

D có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin

Câu 8: ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?

C mạch có chiều 5’ → 3’ D khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2 Câu 9: Loại ARN nào mang bộ ba đối mã ( anticodon )?

Câu 10: Giai đoạn hoạt hóa axit amin trong quá trình dịch mã diễn ra ở vị trí nào trong tế bào nhân thực?

A Nhân tế bào B Tế bào chất C Màng tế bào D Nhân con

Câu 11: Axit amin mêtiônin được mã hóa bởi bộ ba

Trang 2

Câu 12: Enzym ADN - Polymeraza trong quá trình tái bản ADN có vai trò:

A Nối các đoạn Okazaki B Tháo xoắn

C Tổng hợp ARN mồi D Nối các đơn phân và kéo dài mạch đơn mới Câu 13: Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac ở E.coli, Prôtêin ức chế do gen điều hoà tổng hợp có chức năng:

A Gắn vào vùng vận hành O làm ức chế quá trình phiên mã của các gen cấu trúc

B Gắn vào vùng vận hành O để khởi động quá trình phiên mã của các gen cấu trúc

C Gắn vào vùng khởi động P làm ức chế quá trình phiên mã của các gen cấu trúc

D Gắn vào vùng khởi động P để khởi động quá trình phiên mã của các gen cấu trúc

Câu 14: Một phân tử ADN nhân đôi k lần liên tiếp thì số mạch đơn mới trong tất cả các phân tử ADN con sinh ra là:

A 2k – 1 B 2.2k – 2 C 2.2k D 2k

Câu 15: Hai nhà khoa học Pháp nào đã phát hiện ra cơ chế điều hòa opêrôn ở vi khuẩn đường ruột E.coli và nhận giải thưởng Nobel về công trình này?

A Jacop và Paster B Mono và Paster. C Jacop và Mono D Paster và Linnê Câu 16: Một gen sau khi đột biến có chiều dài không đổi, nhưng đã giảm đi một liên kết hiđrô Gen này đột biến thuộc dạng:

Câu 17: Hiện tượng di truyền theo dòng mẹ liên quan với trường hợp nào dưới đây?

A Gen trên NST giới tính X B Gen nằm trên NST thường

C Gen trên NST giới tính Y D Gen nằm ngoài nhân

Câu 18: Cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình được gọi là:

A Biến dị B Thể đột biến C Biến dị tổ hợp D Đột biến

Câu 19: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm tăng cường hay giảm bớt cường độ biểu hiện tính trạng ở sinh vật là

A lặp đoạn B mất đoạn C đảo đoạn D chuyển đoạn Câu 20: Cho cặp P thuần chủng về các gen tương phản giao phấn với nhau Tiếp tục tự thụ phấn các cây F1 với nhau, thu được F2 có 85 cây mang kiểu gen aabbdd Về lí thuyết, hãy cho biết số cây mang kiểu gen AaBbDd ở F2 là bao nhiêu?

Câu 21: Một gen dài 4080Ao, bị đột biến mất đi 60 cặp nuclêôtit thì phân tử prôtêin hoàn chỉnh

do gen đột biến tổng hợp có bao nhiêu axit amin?

A 398 B 378 C 298 D 380

Câu 22: Gen đa hiệu là hiện tượng

A một gen có khả năng làm tăng cường hoạt động của gen khác

B các gen tương tác để qui định các tính trạng khác nhau

C nhiều gen quy định một tính trạng D một gen đồng thời qui định nhiều tính trạng Câu 23: Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, mỗi Nuclêôxôm gồm

A 8 phân tử histon được quấn quanh bởi 1

3

4 vòng xoắn ADN chứa khoảng 146 Nucleotit

Trang 3

MÃ ĐỀ: 311

B 8 phân tử histon được quấn quanh bởi 1

3

4 vòng xoắn ADN chứa khoảng 146 cặp Nucleotit

C 8 phân tử histon được quấn quanh bởi 2

3

4 vòng xoắn ADN chứa khoảng 146 cặp Nucleotit

D 8 phân tử histon được quấn quanh bởi 2

3

4 vòng xoắn ADN chứa khoảng 146 Nucleotit Câu 24: Cơ chế phát sinh các giao tử (n – 1) và (n + 1) là do

A Một cặp NST tương đồng không phân li ở kì sau của giảm phân

B Một cặp NST tương đồng không được nhân đôi

C Thoi vô sắc không được hình thành

D Một cặp NST tương đồng không xếp song song ở kì giữa I của giảm phân

Câu 25: Sự biểu hiện điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ diễn ra chủ yếu ở mức độ

A trước phiên mã B phiên mã C dịch mã D sau dịch mã

Câu 26: Guanin dạng hiếm ( G* ) kết cặp với Timin trong quá trình nhân đôi của ADN tạo nên đột biến điểm dạng:

A Thay thế cặp A - T = G - X B Mất 1 cặp A - T

Câu 27: Hạt phấn của loài A có n = 5 nhiễm sắc thể thụ phấn cho noãn của loài B có n = 7 nhiễm sắc thể Cây lai dạng song nhị bội có số nhiễm sắc thể là:

A 12 B 14 C 24 D 48

Câu 28: Trong trường hợp các gen phân ly độc lập, tác động riêng rẽ, nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản thì số loại kiểu gen xuất hiện ở F2 là

Câu 29: Số lượng NST lưỡng bội của một loài 2n = 12 Đột biến có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại thể ba nhiễm ở loài này?

A 12 B 13 C 6 D 11

Câu 30: Thể lệch bội ( dị bội ) là đột biến làm thay đổi về số lượng NST ở

A Một hay một số cặp NST tương đồng B Tất cả các cặp NST tương đồng

C Một số cặp NST tương đồng D Một cặp NST tương đồng

Câu 31: Nếu các tính trạng trội lặn hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trạng thì đời sau của phép lai AaBbDd x AaBbDd sẽ có

A 4 kiểu hình, 9 kiểu gen B 4 kiểu hình, 12 kiểu gen

C 8 kiểu hình, 12 kiểu gen D 8 kiểu hình, 27 kiểu gen

Câu 32: Trong quá trình nghiên cứu tìm ra các quy luật di truyền, để kiểm tra giả thuyết khoa học của mình, Menđen đã sử dụng phép lai

Câu 33: Đối với các loài sinh sản hữu tính, bố hoặc mẹ di truyền nguyên vẹn cho con

Câu 34: Trong trường hợp các gen phân ly độc lập, tác động riêng rẽ, các gen trội là trội hoàn toàn phép lai AaBbDdEe x AaBbDdEe cho tỷ lệ kiểu hình A-bbD-E- ở đời con là

Trang 4

Câu 35: Dấu hiệu đặc trưng để nhận biết gen di truyền trên NST giới tính Y là

A không phân biệt được gen trội hay gen lặn B được di truyền ở giới dị giao

C chỉ biểu hiện ở con đực D luôn di truyền theo dòng bố

Câu 36: Ở cà chua, gen A qui định tính trạng quả đỏ là trội hoàn toàn so với gen a qui định quả vàng Khi lai 2 giống cà chua thuần chủng quả đỏ với quả vàng thu được F1, cho các cây F1 tự thụ phấn đời con lai F2 thu được tỉ lệ

Câu 37: Hiện tượng di truyền mà các gen xác định các tính trạng thường nằm trên NST giới tính được gọi là:

A Di truyền liên kết gen B Di truyền hoán vị gen

C Di truyền liên kết với giới tính D Di truyền giới tính

Câu 38: Trường hợp mỗi alen trội ( bất kể thuộc lôcut nào ) đều làm tăng sự biểu hiện kiểu hình lên một chút ít là kiểu tương tác

Câu 39: Ở ruồi giấm, gen quy định tính trạng màu mắt nằm trên NST X không có đoạn tương đồng trên Y Alen quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định mắt trắng Lai ruồi cái mắt trắng với ruồi đực mắt đỏ, nếu không có đột biến xảy ra thì F1 thu được

A 100% ruồi ♂ mắt trắng, 100% ruồi ♀ mắt đỏ B 100% ruồi mắt trắng

C 100% ruồi ♂ mắt đỏ, 100% ruồi ♀ mắt trắng D 100% ruồi mắt đỏ

Câu 40: Ở chim và bướm, nhiễm sắc thể giới tính của cá thể đực thuộc dạng

……… Hết ………

Trang 5

SỞ GD & ĐT THANH HOÁ

TRƯỜNG THPT TĨNH GIA II

ĐỀ THI HỌC KÌ I - NĂM 2012 - 2013

MÔN: SINH HỌC 12 ( Thời gian: 60 phút )

HỌ VÀ TÊN: SBD: MÃ ĐỀ: 312

Câu 1: Khi cho giao phấn 2 thứ đậu thơm thuần chủng đều hoa trắng với nhau, thu được F1 toàn đậu hoa đỏ, cho F1 tự thụ phấn F2 thu được 9/16 hoa đỏ : 7/16 hoa trắng Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật tương tác gen kiểu

Câu 2: Trong quá trình giảm phân ở thể có kiểu gen Ab/aB đã xảy ra hoán vị gen với tần số là

32 % Tỉ lệ giao tử Ab là

Câu 3: Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản thu được F1 đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, F2

thu được kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 : 1, hai tính trạng đó đã tuân theo quy luật di truyền

Câu 4: Một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hoá một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

A mã di truyền B bộ ba đối mã C bộ ba mã hoá D gen

Câu 5: Mã di truyền có tính thoái hoá vì

A có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin

B có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều axit amin

C có nhiều axit amin được mã hoá bởi một bộ ba

D một bộ ba mã hoá cho một loại axit amin

Câu 6: Axit amin mêtiônin được mã hóa bởi bộ ba

Câu 7: Giai đoạn hoạt hóa axit amin trong quá trình dịch mã diễn ra ở vị trí nào trong tế bào nhân thực?

A Nhân tế bào B Tế bào chất C Màng tế bào D Nhân con Câu 8: ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?

A mạch có chiều 5’ → 3’ B khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2

Câu 9: Loại ARN nào mang bộ ba đối mã ( anticodon )?

Câu 10: Mức xoắn 3 của nhiễm sắc thể là

A siêu xoắn, đường kính 300 nm B crômatít, đường kính 700 nm

C sợi cơ bản, đường kính 11 nm D sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm Câu 11: Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài thường bằng số:

A NST lưỡng bội của loài B Giao tử của loài

C Tính trạng của loài D NST trong bộ đơn bội n của loài

Trang 6

Câu 12: Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac ở E.coli, Prôtêin ức chế do gen điều hoà tổng hợp có chức năng:

A Gắn vào vùng vận hành O để khởi động quá trình phiên mã của các gen cấu trúc

B Gắn vào vùng khởi động P để khởi động quá trình phiên mã của các gen cấu trúc

C Gắn vào vùng vận hành O làm ức chế quá trình phiên mã của các gen cấu trúc

D Gắn vào vùng khởi động P làm ức chế quá trình phiên mã của các gen cấu trúc

Câu 13: Một gen sau khi đột biến có chiều dài không đổi, nhưng đã giảm đi một liên kết hiđrô Gen này đột biến thuộc dạng:

Câu 14: Cho cặp P thuần chủng về các gen tương phản giao phấn với nhau Tiếp tục tự thụ phấn các cây F1 với nhau, thu được F2 có 85 cây mang kiểu gen aabbdd Về lí thuyết, hãy cho biết số cây mang kiểu gen AaBbDd ở F2 là bao nhiêu?

Câu 15: Hai nhà khoa học Pháp nào đã phát hiện ra cơ chế điều hòa opêrôn ở vi khuẩn đường ruột E.coli và nhận giải thưởng Nobel về công trình này?

A Jacop và Mono B Paster và Linnê C Jacop và Paster D.Mono và Paster Câu 16: Enzym ADN - Polymeraza trong quá trình tái bản ADN có vai trò:

A Tổng hợp ARN mồi B Nối các đơn phân và kéo dài mạch đơn mới

C Nối các đoạn Okazaki D Tháo xoắn

Câu 17: Hiện tượng di truyền theo dòng mẹ liên quan với trường hợp nào dưới đây?

A Gen trên NST giới tính X B Gen nằm trên NST thường

C Gen nằm ngoài nhân D Gen trên NST giới tính Y

Câu 18: Cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình được gọi là:

A Thể đột biến B Biến dị tổ hợp C Biến dị D Đột biến

Câu 19: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm tăng cường hay giảm bớt cường độ biểu hiện tính trạng ở sinh vật là

A mất đoạn B lặp đoạn C đảo đoạn D chuyển đoạn Câu 20: Một phân tử ADN nhân đôi k lần liên tiếp thì số mạch đơn mới trong tất cả các phân tử ADN con sinh ra là:

A 2k – 1 B 2k C 2.2k – 2 D 2.2k

Câu 21: Gen đa hiệu là hiện tượng

A một gen có khả năng làm tăng cường hoạt động của gen khác

B nhiều gen quy định một tính trạng C một gen đồng thời qui định nhiều tính trạng

D các gen tương tác để qui định các tính trạng khác nhau

Câu 22: Một gen dài 4080Ao, bị đột biến mất đi 60 cặp nuclêôtit thì phân tử prôtêin hoàn chỉnh

do gen đột biến tổng hợp có bao nhiêu axit amin?

A 378 B 298 C 398 D 380

Câu 23: Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, mỗi Nuclêôxôm gồm

A 8 phân tử histon được quấn quanh bởi 1

3

4 vòng xoắn ADN chứa khoảng 146 Nucleotit

Trang 7

MÃ ĐỀ: 312

B 8 phân tử histon được quấn quanh bởi 2

3

4 vòng xoắn ADN chứa khoảng 146 cặp Nucleotit

C 8 phân tử histon được quấn quanh bởi 2

3

4 vòng xoắn ADN chứa khoảng 146 Nucleotit

D 8 phân tử histon được quấn quanh bởi 1

3

4 vòng xoắn ADN chứa khoảng 146 cặp Nucleotit Câu 24: Số lượng NST lưỡng bội của một loài 2n = 12 Đột biến có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại thể ba nhiễm ở loài này?

Câu 25: Sự biểu hiện điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ diễn ra chủ yếu ở mức độ

A trước phiên mã B dịch mã C sau dịch mã D phiên mã Câu 26: Đối với các loài sinh sản hữu tính, bố hoặc mẹ di truyền nguyên vẹn cho con

Câu 27: Trong trường hợp các gen phân ly độc lập, tác động riêng rẽ, các gen trội là trội hoàn toàn phép lai AaBbDdEe x AaBbDdEe cho tỷ lệ kiểu hình A-bbD-E- ở đời con là

Câu 28: Trong trường hợp các gen phân ly độc lập, tác động riêng rẽ, nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản thì số loại kiểu gen xuất hiện ở F2 là

Câu 29: Cơ chế phát sinh các giao tử (n – 1) và (n + 1) là do

A Một cặp NST tương đồng không phân li ở kì sau của giảm phân

B Một cặp NST tương đồng không xếp song song ở kì giữa I của giảm phân

C Thoi vô sắc không được hình thành

D Một cặp NST tương đồng không được nhân đôi

Câu 30: Thể lệch bội ( dị bội ) là đột biến làm thay đổi về số lượng NST ở

A Một số cặp NST tương đồng B Một cặp NST tương đồng

C Một hay một số cặp NST tương đồng D Tất cả các cặp NST tương đồng

Câu 31: Nếu các tính trạng trội lặn hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trạng thì đời sau của phép lai AaBbDd x AaBbDd sẽ có

A 8 kiểu hình, 12 kiểu gen B 8 kiểu hình, 27 kiểu gen

C 4 kiểu hình, 9 kiểu gen D 4 kiểu hình, 12 kiểu gen

Câu 32: Trong quá trình nghiên cứu tìm ra các quy luật di truyền, để kiểm tra giả thuyết khoa học của mình, Menđen đã sử dụng phép lai

Câu 33: Guanin dạng hiếm ( G* ) kết cặp với Timin trong quá trình nhân đôi của ADN tạo nên đột biến điểm dạng:

Câu 34: Hạt phấn của loài A có n = 5 nhiễm sắc thể thụ phấn cho noãn của loài B có n = 7 nhiễm sắc thể Cây lai dạng song nhị bội có số nhiễm sắc thể là:

A 48 B 24 C 14 D 12

Trang 8

Câu 35: Ở ruồi giấm, gen quy định tính trạng màu mắt nằm trên NST X không có đoạn tương đồng trên Y Alen quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định mắt trắng Lai ruồi cái mắt trắng với ruồi đực mắt đỏ, nếu không có đột biến xảy ra thì F1 thu được

A 100% ruồi ♂ mắt đỏ, 100% ruồi ♀ mắt trắng B 100% ruồi mắt đỏ

C 100% ruồi ♂ mắt trắng, 100% ruồi ♀ mắt đỏ D 100% ruồi mắt trắng

Câu 36: Hiện tượng di truyền mà các gen xác định các tính trạng thường nằm trên NST giới tính được gọi là:

A Di truyền liên kết với giới tính B Di truyền giới tính

C Di truyền liên kết gen D Di truyền hoán vị gen Câu 37: Ở cà chua, gen A qui định tính trạng quả đỏ là trội hoàn toàn so với gen a qui định quả vàng Khi lai 2 giống cà chua thuần chủng quả đỏ với quả vàng thu được F1, cho các cây F1 tự thụ phấn đời con lai F2 thu được tỉ lệ

Câu 38: Ở chim và bướm, nhiễm sắc thể giới tính của cá thể đực thuộc dạng

Câu 39: Dấu hiệu đặc trưng để nhận biết gen di truyền trên NST giới tính Y là

A luôn di truyền theo dòng bố B được di truyền ở giới dị giao

C chỉ biểu hiện ở con đực D không phân biệt được gen trội hay gen lặn Câu 40: Trường hợp mỗi alen trội ( bất kể thuộc lôcut nào ) đều làm tăng sự biểu hiện kiểu hình lên một chút ít là kiểu tương tác

……… Hết ………

Trang 9

SỞ GD & ĐT THANH HOÁ

TRƯỜNG THPT TĨNH GIA II

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC KÌ I

NĂM 2012 - 2013

MÔN: SINH HỌC 12 ( Thời gian: 60 phút )

MA TRẬN THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 – 2013

Trang 10

NỘI DUNG NHỚ HIỂU VẬN DỤNG

CẤP THẤP

VẬN DỤNG CẤP CAO

Cơ chế di truyền và

biến dị

- Nêu được các thành phần của operon lac

- Nhận biết được sản phẩm của quá trinh phiên mã

Nêu được các dạng đột biến NST, đặc điểm cuả từng dạng

- Nêu được các thành phần của operon lac, vẽ được sơ đồ

- Nhận biết được sản phẩm của quá trinh phiên mã

So sánh được sự khác nhau giữa quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã

Tính được số lượng NST trong các thể dị bội, xác định được bộ NST của thể đa bội

- Vận dụng NTBS tính tỉ lệ

số lượng nu từng loại trong gen

- Giải được các bài tập về quá trình phiên mã:

- Giải được các

BT về ĐB số lượng NST: + Tính số lượng NST ở các dạng

ĐB số lượng (lệch bội, đa bội)

+ Tính số thể lệch bội tối đa

có thể có ở loài 2n

+ X/đ các loại giao tử và tỉ lệ các giao tử của các thể lệch bội,

đa bội + Giải BT thuận: Cho KG của P → TLKG, TLKH ở con lai + Giải BT đảo: Cho TLKH ở con lai → KG của P

55 % tổng số điểm

= 5,50 điểm

Số câu: 22

54,55 % hàng = 3,00 điểm

Số câu: 12

27,27 % hàng = 1,50 điểm

Số câu: 6

9,09 % hàng = 0,50 điểm

Số câu: 2

9,09 % hàng = 0,50 điểm

Số câu: 2 Tính quy luật của

hiện tượng di

truyền

- Trình bày được:

nội dung và cơ sở

tế bào học của quy luật phân li và phân li độc lập

- Nêu được các công thức tổng quát cho các phép lai nhiều tính trạng

- Nêu khái niệm

và kể tên được tương tác gen và

- Viết được kiểu gen khi biết kiểu hình

- Viết được các loại giao tử khi biết kiểu gen

- Nhận biết được tỉ lệ các quy luật DT

- Tính xác suất xuất hiện kiểu gen, kiểu hình ở đời con

Ngày đăng: 18/06/2021, 02:13

w