Vị trí địa lý có vai trò rất quan trọng đối với sự phát triển kinh tế xã hội.. Còn điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng.[r]
Trang 2Tiết 35 - Bài 31:
Vùng đông nam bộ
Trang 3Nội dung bài học gồm 3 phần:
1 Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ
2 Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
3 Đặc điểm dân cư, xã hội
Trang 4I/ Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ
Trang 6TP Hå ChÝ Minh
Trang 7I/ Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ
• Diện tích: 23.550 km2
• Gồm : 6 tỉnh thành phố
• Tiếp giáp:
• Ý nghĩa: Vị trí thuận lợi giao lưu kinh tế
với vùng đồng bằng sông Cửu Long, Tây Nguyên, duyên hải Nam Trung Bộ với các nước Đông nam Á
Trang 8Vị trí địa lý có vai trò rất quan trọng đối với sự phát triển kinh tế
xã hội Còn điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng
thì sao?
II/ Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
Trang 9Bảng điều kiện tự nhiên và thế mạnh kinh tế của
Mặt bằng xây dựng tốt Các cây trồng thích hợp: cao su, cà phê, hồ tiêu,
điều, đậu t ơng, lạc, mía đ ờng thuốc lá, hoa quả
- Quan sát bảng 31.1 + H31.1 Hãy nêu đặc điểm tự
nhiên phần đất liền vùng Đông nam Bộ? Đặc điểm đó tạo thế mạnh gì trong phát triển kinh tế?
Trang 10Đất Feralit
Đất Bazan Đất xỏm trờn phự sa cổ
Đất khỏc
Đất phự sa
Dựa vào H31.1 Cho biết vùng có những loại đất nào?
những loại đất nào có diện tích lớn nh t? Nêu giá trị của ấ nó.
Trang 11Quan sỏt hỡnh 31.1 xỏc định trờn bản đồ cỏc sụng:
Đồng Nai, Sài Gũn, Sụng Bộ.
? Nêu giá trị kinh tế của các sông trên đối với vùng Đông Nam Bộ ?
Trang 13? V× sao ph¶i b¶o vÖ vµ ph¸t triÓn rõng ®Çu nguån , h¹n chÕ « nhiÓm
n íc cña c¸c s«ng ë §«ng Nam Bé ?
Trang 14- Rừng và n ớc là hai yếu tố quan trọng hàng đầu để
đảm bảo sự phát triển kinh tế bền vững của vùng.
- Rừng Đông Nam Bộ không còn nhiều -> nên bảo vệ
rừng đầu nguồn là bảo vệ nguồn sinh thuỷ.
- Đô thị hoá, công nghiệp hoá phát triển mạnh Phần hạ l u của các dòng sông bị ô nhiểm nặng cần phải tìm
biện pháp hạn chế.
Trang 15Rừng Ngập mặn
Trang 16Rừng Nam Cát Tiên ( Đồ ng Nai)
Trang 17Bảng điều kiện tự nhiên và thế mạnh của vùng
nông, rộng , giàu tiềm năng dầu khí.
Khai thác dầu khí ở thềm lục địa Đánh bắt hải sản Giao thông, dịch vụ, du lịch biển.
Dựa vào bảng 31.1+ H31.1: Giải thích vì sao Đông Nam
Bộ có điều kiện phát triển mạnh kinh tế biển ?
Trang 18Qua tìm hiểu Về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên vùng Đông nam
bộ có những thuận lợi và khó khăn gì
trong phát triển kinh tế xã hội?
Trang 19*Thuận lợi:
- Địa hình thoải-> mặt bằng xây dựng và canh tác tốt Đất xám và đất ba dan cùng khí hậu cận xích đạo ẩm-> trồng cao su, cà phê, hồ tiêu, cây ăn quả
- Biển : Khai thác dầu khí, đánh bắt hải sản, giao thông, du lịch biển
- Hệ thống sông Đồng Nai có tầm quan trọng đặc biệt với Đông nam bộ
+ Đất liền ít khoáng sản
+ Diện tích rừng tự nhiên chiếm tỷ lệ thấp
+ Nguy cư môi trường ô nhiễm do chất thải công nghiệp và đô thị hóa ngày càng tăng.
của vùng
Trang 20Có thể nói điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên là thế mạnh để phát triển kinh tế Còn dân cư, xã hội có vai trò như thế nào đối với phát triển kinh
tế xã hội của vùng Đông nam bộ.
• III/ Đặc điểm dân cư xã hội
Trang 21B¶ng mét sè chØ tiªu d©n c , x· héi ë §«ng Nam Bé
?Dùa vµo B31.2+ th«ng tin M3 nhËn xÐt t×nh h×nh d©n c , x· héi ë
Trang 22III/ Đặc điểm dân cư, xã hội:
- Dân cư khá đông, nguồn lao động dồi dào, lành nghề và năng
động
Trang 23• Hãy kể những điểm di tích lịch sử- văn hóa nổi tiếng của vùng Đông nam Bộ Nêu ý nghĩa của chúng đối với phát triển kinh tế- xã hội.
Trang 25Dinh Thống Nhất
Trang 26TP Hồ Chí Minh (5)
Chợ Bến Thành Bến Nhà Rồng Bưu điện TP
Trang 28Bài tập Bài 1: Hóy chọn ý em cho là đỳng nhất:
a.Là cầu nối giữa Tây Nguyên, duyên hải Nam Trung Bộ và đồng bằng sông Cửu Long.
b.Gần các tuyến đ ờng giao thông khu vực và quốc tế.
c Nối liền vùng đất liền với biển đông giàu tiềm
Trang 29Bài tập 2: Điều kiện tự nhiờn và tài nguyờn thiờn nhiờn ảnh hưởng như thế nào đến sự phỏt triển kinh tế ở Đụng Nam Bộ?
a Khí hậu xích đạo nóng ẩm nguồn thủy sinh dồi dào.
b Địa hình t ơng đối phẳng có nhiều đất xám, đất bazan.
c Vùng biển có ng tr ờng rộng giàu tiềm năng dầu khí.
d Hệ thống sông Đồng Nai có nguồn n ớc phong phú, tiềm năng thủy điện lớn.
e Vùng đất liền ít khoáng sản, rừng tự nhiên còn ít.
f Nguy cơ ô nhiềm môi tr ờng cao.
Trang 30Vì:+ Vùng phát triển công nghiệp mạnh mẽ
+ Có thu nhập bình quân theo đầu
người cao
+ Mức độ đô thị hóa cao
+ Hiện nay do sức ép về dan số, thất
thu hút mạnh mẽ đối với lao động cả
nước?
Trang 31• Hướng dẫn, bài tập : + Học bài cũ bằng cách trả lời câu hỏi và bài tập cuối bài học vào vở bài tập
+ Hướng dẫn bài tập 3.
Trang 32Hướng dẫn: Xử lý số liệu ( tính ra % ).
Sau đó vẽ biểu đồ cột chồng.