1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NHAT BAN Tiet 1

19 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nêu những đặc điểm của ngời lao động và những nét văn hóa đăc tr ng cña ngêi NhËt?. - So sánh với đặc điểm và văn hóa truyÒn thèng cña ngêi ViÖtLớp Nam?[r]

Trang 2

Bài 9 NHẬT BẢN

Diện tích: 387nghìn km 2 Dân số:125,77 triệu ng ời ( 2010 )

Thủ đô: Tô-ki-ô

Trang 3

TIẾT 1: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ

VÀ TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ

§Æc ®iÓm tù nhiªn §Æc ®iÓm d©n c T×nh h×nh ph¸t triÓn

kinh tÕ

Trang 4

I ĐIỀU KIỆN TỰ NHIấN

1.Vị trí và lãnh thổ.

Thuận lợi: Dễ dàng mở rộng quan hệ với các n ớc trong khu vực và thế giới bằng đ ờng biển.

Hãy:

- Nêu đặc điểm nổi bật

về vị trí địa lí và lãnh thổ

Nhật Bản?

-Nhận xét những tác

động của chúng đến

phát triển KT?

Trang 5

2 Điều kiện tự nhiên.

Dựa vào bản đồ,

hãy nờu nh ữ ng đặc

điểm chủ yếu về địa

hình, sông ngòi và

bờ biển của Nhật

Bản?

-Địa hình 80% là đồi núi, đồng

bằng nhỏ hẹp nằm ở ven biển.

-Khí hậu gió mùa: phía Bắc là ôn

đới, phía Nam là cận nhiệt đới.

-Sông ngòi: chủ yếu là nhỏ,

ngắn và dốc.

-Nghèo tài nguyên khoáng sản .

-Rừng giàu, độ che phủ

cao:64%

-Bờ biển dài, phần lớn không

đóng băng, có nhiều vịnh lớn.

* Thuận lợi:

-Xây dựng hải cảng lớn, nhiều ng

tr ờng lớn.

-Vùng biển có các dòng biển nóng,

lạnh gặp nhau nên nhiều cá.

-*Khó khăn:

-Thiếu nguyên vật liệu phát triển

công nghiệp.

-Đất nông nghiệp hạn chế.

-Nhiều thiên tai: núi lửa, động đất,

sóng thần

Nêu những tác động của

điều kiện tự nhiên tới phát

triển kinh tế xã hội ?

Trang 6

II ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ

QUY Mễ DÂN SỐ CỦA NHẬT

Cơ cấu dân số năm 1950 Cơ cấu dân số năm 2005

5%

35.4%

59.6%

19.2% 13.9%

66.9%

tr ng ời

1 Dân số:

- Nhận xét sự thay đổi quy

mô dân số qua các năm?

-Cơ cấu DS theo độ tuổi của

NB đang biến động theo su h

ớng nào?

- Nêu tác động của xu h ớng

đó đến phát triển KT-XH?

Trang 7

2 Đặc điểm của ng ời lao động:

- Nêu những đặc điểm của ng ời lao

động và những nét văn hóa đăc tr

ng của ng ời Nhật?

- So sánh với đặc điểm và văn hóa truyền thống của ng ời Việt Nam?

Lao động trong xưởng sản xuất ụ tụ

Lớp học của ng ời Nhật

Trang 9

SUMễ LÀ MễN Vế TRUYỀN THỐNG CỦA NGƯỜI NHẬT

-Là môn võ đ ợc coi cổ nhất ở Nhật Mỗi trận đấu có 2 ng ời các võ sĩ tìm mọi cách để đẩy

đối thủ ra khỏi vòng tròn có đ ờng kính 3,66m đ ợc che bằng mái nh điện thờ Shin-tô giáo.

- Khả năng thắng thua phụ thuộc nhiều vào trọng l ợng cơ thể.Vì thế các võ sĩ rất to béo

có thể nặng trên vài trăm kg.

=> Nguời Nhật thích môn võ này vì nó thể hiện tinh thần của

ng ời Nhật là kiên trì, bền bỉ để v ợt gian khó.

Trang 10

- Cần cù, sáng tạo, tinh thần trách nhiệm kỷ luật cao, giáo dục đ ợc quan tâm, đầu t lớn.

=>Tác động:

- Nhằm tạo ra nguồn lao động có chất l ợng phục vụ

những ngành KT cần nhiều tri thức ( Điện tử, tự động máy ).

- Nâng cao chất l ợng hàng hóa, đa dạng hóa sản phẩm, cạnh tranh với hàng n ớc ngoài.

2 Đặc điểm của ng ời lao động.

Trang 11

III- Tình hình phát triển kinh tế

- Nhóm 1,2: Tìm hiểu đặc điểm và nguyên nhân phát triển kinh tế

1973.

- Nhóm 3,4: Tìm hiểu đặc điểm và nguyên nhân phát triển kinh tế giai đoạn 1973 –nay.

2 giai

đoạn

Sau CTTG thứ 2 đến 1973

Từ 1973 đến nay

Tốc độ tăng tr ởng(%)

Giai đoạn

Năm

Tốc độ tăng tr

ởng (%)

18,8

13,1

15,6

13,7

7,8

2,8

5,1

1,9 0,8

2,7

2,5

18,8

13,1

15,6

13,7

7,8

18,8

13,1

15,6

13,7

7,8

Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng GDP giai đoạn 1950-1973

Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng GDP giai đoạn 1980-2005

Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng GDP giai đoạn 1950-1973

Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng GDP giai đoạn 1980-2005

Trang 12

1 Giai đoạn sau CTTG thứ II 1973

* Đặc điểm:

- Kết thúc chiến tranh, nền KT Nhật suy sụp nghiêm trọng.

-Từ 1952 1973 nền KT khôi phục và phát triển tốc độ cao

( GDP TB 10%/ năm )  tạo ra B ớc nhảy vọt thần kì “ ”

=> Trở thành một trong những c ờng quốc KT hàng đầu thế giới.

*Nguyên nhân:

- Chú trọng đầu t hiện đại hóa công nghiệp.

- Tập trung cao độ PT các ngành then chốt : Điện lực, luyện kim, GTVT.

- Duy trì cơ cấu KT 2 tầng: vừa duy trì xí nghiệp lớn, vừa PT

những cơ sở sản xuất nhỏ.

Trang 13

*Đặc điểm:

-Từ 1973 - 1980 tốc độ tăng tr ởng KT giảm xuống, đến năm

1980 chỉ còn 2,6%.

-Từ 1980- 1990: Nền kinh tế bong bóng GDP 5,3% “ ”

-T n m 1991 : Nền kinh tế tăng tr ởng chậm lại ừ ă

- Hiện nay, nền KT đang dần phục hồi.

2 Giai đoạn từ 1973 đến nay

Trang 14

*Nguyên nhân.

- 1973 khủng hoảng năng l ợng: Giá dầu tăng 17 lần

- Khủng hoảng tài chính, tiền tệ

=> Hiện nay, Nhật Bản là n ớc có tiềm năng KT thứ

3 TG ( sau Hoa Kì, Trung Quốc).

- Năm 2010 đạt trên 5000 tỷ USD.

Trang 15

Các giai đoạn

phát triển

kinh tế

Sau chiến tranh TG II đến

1973 Từ 1973 đến nay

Đặc điểm

-Kết thúc chiến tranh, nền KT Nhật suy sụp nghiêm trọng

-Từ 1952 – 1973 nền KT khôi phục và phát triển tốc độ cao ( GDP TB 10%/ năm )  tạo ra

“ B ớc nhảy vọt thần kì”

=> Trở thành một trong những c ờng quốc KT hàng đầu thế giới

-Từ 1973 - 1980 tốc độ tăng tr ởng KT giảm xuống, đến năm

1980 chỉ còn 2,6%

-Từ 1980- 1990: Nền kinh tế

“bong bóng” GDP 5,3%

-T n m 1991 : Nền kinh tế tăng ừ ă

tr ởng chậm lại

- Hiện nay, nền KT đang dần phục hồi

Nguyên nhân

-Chú trọng đầu t hiện đại hóa công nghiệp

-Tập trung cao độ PT các ngành then chốt : Điện lực, luyện kim, GTVT

-Duy trì cơ cấu KT 2 tầng: vừa duy trì xí nghiệp lớn, vừa PT những cơ sở sản xuất nhỏ

-1973 khủng hoảng năng l ợng: Giá dầu tăng 17 lần

- Khủng hoảng tài chính, tiền tệ

=> Hiện nay, Nhật Bản là n ớc có tiềm năng KT thứ 3 TG ( sau Hoa Kì, Trung Quốc)

- Năm 2010 đạt trên 5000 tỷ USD

Trang 16

1 Nhật Bản một đất n ớc đầy thiên tai

và thử thách nh ng với bản lĩnh kiên c ờng Nhật Bản vẫn đ ợc coi là một siêu

c ờng KT lớn trên thế giới.

2.Tại sao từ năm 1973 nền KT Nhật Bản lại luôn phát triển không ổn định?

Trang 17

- Trả lời câu hỏi 1,2,3, SGK ( câu 3 vẽ biểu đồ đ ờng ), làm BT trong bản đồ.

- Đọc tr ớc bài Nhật Bản tiết 2 Các ngành KT và

các vùng KT

H ớng dẫn học ở nhà:

Ngày đăng: 18/06/2021, 01:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w