điểm - Nếu vật đang chuyển động thì tiếp tục chuyển động thẳng đều gọi là 0,5 chuyển động theo quán tính b Ô tô đột ngột rẽ phải do quán tính, hành khách không thể đổi hướng chuyển động[r]
Trang 1KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 - 2013
Mụn: Vật lý 8
( Thời giani: 45 phỳt - khụng kể thời gian giao đề )
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TỰ LUẬN
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chuyển động,
vận tụ́c, biểu
diờ̃n lực, quán
tính
Nờu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ
Nhận biết đợc chuyển động nhanh hay chậm
Nờu được hai lực cõn bằng
là gỡ?
Nờu được vớ dụ
động cơ học.
Nờu được vớ
dụ về tớnh tương đối của chuyển động cơ.
Hiểu đợc ý nghĩa của vận tốc
Vận dụng được cụng thức v =
s
t Giải thớch được một số hiện tượng thường gặp liờn quan tới quỏn tớnh.
Biễu diễn được vộc tơ lực
Áp suṍt, lực đõ̉y
Ác si mét
Sự nổi
Biết đợc điều kiện nổi của vật.
Vận dụng cụng thức p = dh đối với ỏp suất trong lũng chất lỏng.
Vận dụng cụng thức về lực đẩy Ác-si-một F = Vd.
ĐỀ RA Cõu 1: ( 2,5 điểm)
a, Thế nào là 2 lực cõn bằng? Nờu nhận xột về trạng thỏi của vật khi vật chịu tỏc dụng của hai lực cõn bằng?
b, Tại sao người ngồi trờn xe ụ tụ đang chuyển động thẳng, nếu ụ tụ đột ngột rẽ phải thỡ hành khỏch trờn xe bị nghiờng mạnh về bờn trỏi?
Cõu 2: ( 2,5 điểm)
a)Tại sao núi chuyển động hay đứng yờn cú tớnh tương đối? Lấy vớ dụ minh họa
b) Vận tốc của một ụ tụ là 35km/h ; của một người đi xe đạp là 10,8km/h ; của một tàu
hoả là 36 km/h Điều đú cho biết gỡ? Trong ba chuyển động trờn chuyển động nào là nhanh nhất, chậm nhất ?
Cõu 3 : ( 1,5điểm) So sỏnh ỏp suất tại cỏc điểm A ,B ,C ,D ,E trong bỡnh đựng chất lỏng
A
B C
D
E
Cõu 4: ( 2.5 điểm)
Một khối sắt cú thể tớch 50 cm3 Nhỳng chỡm khối sắt này vào trong nước Cho biết trọng lượng riờng của nước: dn = 10 000 N/m3, khối lượng riờng của sắt là: Ds = 7800 kg/m3
a, Tớnh lực đẩy Ác- si- một tỏc dụng lờn khối sắt?
b,Tớnh trọng lượng của sắt? Khối sắt nổi hay chỡm trong nước? Vỡ sao?
Cõu 5 (1 điểm) Một vật cú khối lượng 2Kg đặt trờn mặt bàn nằm ngang, diện tớch tiếp xỳc là
25 cm2 Tớnh ỏp suất vật tỏc dụng lờn mặt bàn? Biễu diễn vộc tơ trọng lượng của vật cho tỉ xớch 1cm ứng với 5N
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Câu 1
2,5
điểm
+ HS nêu được đúng KN về 2 lực cân bằng
+ Vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng
- Nếu vật đang đứng yên thì tiếp tục đứng yên
- Nếu vật đang chuyển động thì tiếp tục chuyển động thẳng đều ( gọi là
chuyển động theo quán tính)
0,5 0,5 0,5
b Ô tô đột ngột rẽ phải do quán tính, hành khách không thể đổi hướng
chuyển động ngay mà tiếp tục theo chuyển động cũ nên bị nghiêng người
Câu 2
2,5điểm
a,
+ Chuyển động có tính tương đối vì: Một vật có thể được coi là chuyển
động đối với vật này nhưng lại là đứng yên đối với vật khác Phụ thuộc
vào vật được chọn làm mốc
+ VD: ( HS lấy được ví dụ minh hoạ cho ý trên)
0,5
0,5
b, V ô tô= 35km/h cho biết cứ mỗi giờ ô tô đi được quãng đường 36km
V xe đạp= 10,8km/h cho biết cứ mỗi giờ xe đạp đi được quãng đường
10,8 km
Vtàu hoả= 36km/h cho biết cứ mỗi giờ tàu hoả đi được quãng đường
36km
Chuyển động của tàu hoả là nhanh nhất , của người đi xe đạp là chậm
nhất
1
0,5
Câu 3
Câu 4
2.5điểm
+ Tóm tắt, đổi đơn vị: V = 50 cm3 = 6
50
10 m3,
Ds = 7 800 kg/m3, dn = 10 000 N/m3
a + Lực đẩy Ác si mét tác dụng vào vật:
FA = dn V = dn V = 10 000 6
50
10 = 0,5 (N)
0,5
1
b Trọng lượng của khối sắt
P = ds V = (10 Ds) V = 10 7 800 6
50
10 = 3,9 ( N) + Do : FA < P => Khối sắt chìm trong nước
1 0,5
Câu 5
1 điểm
-Áp suất tác dụng là:
p=F/S=20/0,0025=
8000N/m2
0.5
Ghi chú: HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
5N
P
B