1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Lop 2 Cuoi ki 1

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 13,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo NGUYỄN ĐỔNG CHI * Đọc thầm bài “ Tìm ngọc “ trả lời câu hỏi và làm bài tập 4 điểm * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.. Đem cho bạn bè c.[r]

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT LẤP VỊ

Trường Tiểu học Định Yên 2 ĐỀ KHẢO SÁT HỌC KÌ I

Tên :……… Môn thi : Tiếng Việt

Lớp : Hai / …… Khối 2

Ngày thi : Năm học : 2012- 2013

( Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề )

Tìm ngọc

1 Xưa cĩ chàng trai thấy một bọn trẻ định giết con rắn nước liền bỏ tiền ra mua, rồi thả rắn đi Khơng ngờ con rắn ấy là con của Long Vương Đền ơn chàng trai, Long vương tặng chàng một viên ngọc quý

2 Cĩ người thợ kim hồn biết đĩ là viên ngọc hiếm, bèn đánh tráo Chàng trai rất buồn Thấy vậy, Chĩ và Mèo xin chủ đi tìm ngọc

3 Đến nhà người thợ kim hồn, Mèo bắt một con chuột đi tìm ngọc Quả nhiên, con chuột tìm được

4 Ra về, Chĩ tranh ngậm ngọc Lúc qua sơng, nĩ làm rơi viên ngọc xuống nước Một con cá lớn thấy viên ngọc, đớp ngay Chĩ nghĩ ra cách rình ở bên bờ sơng, chờ ai câu dược con cá nuốt ngọc thì lấy lại

Mấy hơm sau, cĩ người đánh được con cá lớn, mổ ruột ra cĩ viên ngọc Mèo liền nhảy tới ngoạm ngọc chạy biến

5 Lần này, Mèo đội ngọc trên đầu Nào ngờ, vừa đi một quãng thì cĩ con quạ sà xuống đớp ngọc rồi bay lên cây cao Mèo nghĩ ra một mẹo Nĩ năm phơi bụng vờ chết Quạ trúng kế, sà xuống toan rỉa thịt Mèo Mèo nhảy xổ lên vồ Quạ van lạy, xin trả lại ngọc

6 Lần này, Chĩ và Mèo mang ngọc về được đến nhà Chàng trai vơ cùng mừng rỡ, càng thêm yêu quý hai con vật thơng minh, tình nghĩa

Theo NGUYỄN ĐỔNG CHI

* Đọc thầm bài “ Tìm ngọc “ trả lời câu hỏi và làm bài tập ( 4 điểm )

* Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1 : Mua con rắn nước, chàng trai đã làm gì ?

a Đem về nuơi

b Đem cho bạn bè

c Thả rắn đi

Trang 2

Câu 2 : Con rắn ấy là con của ai ?

a Con của Long Vương

b Con của Thủy Tề

c Con của Ngọc Hồng

Câu 3 : Câu “ Chĩ và Mèo mang ngọc về đến nhà“ thuộc kiểu câu gì ?

a Ai là gì ?

b Ai làm gì ?

c Ai thế nào ?

Câu 4 : Những từ sau đây chỉ ý gì ?

Tốt, xấu, ngoan, hiền, trung thực, thông minh

a Chỉ tính tình của một người

b Chỉ hình dáng của một người

c Chỉ hoạt động của một người

Câu 5: Tìm từ trái nghĩa với các từ sau đây :

a Đẹp - ………

b Nhanh - ………

ĐỀ THI TIẾNG VIỆT KHỐI 2

Trang 3

I KIỂM TRA ĐỌC (10đ)

* Đọc thành tiếng và trả lời 1 câu hỏi (6đ)

Học sinh bốc thăm đọc 1 trong các bài tập đọc sau đây :

1 Sáng kiến của Bé Hà (Tr 78)

2 Cây xoài của ông em (Tr 89)

3 Câu chuyện bó đũa (Tr 112)

4 Con chó nhà hàng xóm (Tr 128)

5 Tìm ngọc ( Tr 296 )

- Gv đặt 1 câu hỏi theo bài đọc (1đ)

II KIỂM TRA VIẾT (10đ)

1 Viết chính tả (5đ)

Bài viết : “ Sự tích cây vú sữa “

Đoạn viết : Từ “ Khơng biết cậu khơng thấy mẹ đâu “

2 Tập làm văn (5đ)

Hãy viết 1 đoạn văn ngắn (3 – 5 câu) về gia đình em, theo câu hỏi gợi ý sau :

a Gia đình em gồm mấy người ?

b Nói về từng người trong gia đình em ?

c Em yêu quý những người trong gia đình em như thế nào ?

ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT – KHỐI 2

Trang 4

I KIỂM TRA ĐỌC (10đ)

1 Đọc thành tiếng (6đ)

- HS đọc phát âm to, rõ ràng, ngắt nghỉ đúng (5đ)

- Trả lời 1 câu hỏi về nội dung bài đọc (1đ)

- Tuỳ mức độ đọc của HS, GV cho điểm

2 Đọc thầm – TLCH và làm bài tập (4đ).

1 c (0,5đ ) 2 a (0,5đ ) 3 b ( 1đ ) 4 a ( 1đ )

5 a Đẹp - xấu (0,5đ)

b Nhanh – chậm (0,5đ)

II KIỂM TRA VIẾT (10đ)

1 Chính tả (5đ)

- Viết đúng, sạch sẽ (5đ)

- Viết sai (phụ đầu, vần, dấu thanh, không viết hoa) mỗi lỗi trừ 0,5đ

- Chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn, trừ (1đ) toàn bài

2/ Tập làm văn : 5 điểm

- Bài viết đảm bảo các yêu cầu sau đạt 5 điểm

+ Bài viết đúng số câu theo quy định , viết được nội dung theo yêu cầu đề bài + Viết câu đúng ngữ pháp , dùng từ rõ ràng, không mắc lỗi chính tả

+ Trình bày sạch đẹp

- Các trường hợp còn lại tuỳ từng mức độ mà cho điểm

PHÒNG GD-ĐT LẤP VỊ

Trang 5

Trường Tiểu học Định Yên 2 ĐỀ KHẢO SÁT HỌC KÌ I

Tên :……… Môn thi : Tốn

Lớp : Hai / …… Khối 2

Ngày thi : Năm học : 2012- 2013

( Thời gian làm bài 60 phút, không kể thời gian phát đề )

I * Khoanh vào chữ cái chọn ý đúng (6đ)

Câu 1 : Số bé nhất cĩ hai chữ số là :

a 10 b 11 c 100

Câu 2 : Số liền sau của 89 là :

a 99 b 90 c 91

Câu 3 : 16 - 7 = …….

Số thích hợp điền vào chỗ chấm:

a 7 b 9 c 8

Câu 4 : 7 + 8 = ………

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :

a 15 b 14 c 13

Câu 5 : Muốn tìm số trừ ta làm như thế nào ?

a Ta lấy hiệu trừ đi số bị trừ

b Ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

c Ta lấy Số bị trừ cộng hiệu

Câu 6 : 28l + 42l = ……

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là :

a 60l b 80l c 70l

Câu 7 : 75kg – 25kg = …….

Số cần điền vào chỗ chấm là :

a 47kg b 50 kg c 67kg

Câu 8 : Một ngày có bao nhiêu giờ ?

a 12 giờ b 18 giờ c 24 giờ

Câu 9 : 1dm = cm

Trang 6

Số cần điền vào chỗ chấm là :

a 1 b 100 c 10

Câu 10 : Chọn dấu thích hợp :

7 + 8 20 – 4 a > b < c = Câu 11 : Hình bên là hình gì ? a Hình chữ nhật b Hình tam giác c Hình tứ giác Câu 12 : Em 7 tuổi, anh hơn em 5 tuổi Hỏi anh bao nhiêu tuổi ? a 12 tuổi b 13 tuổi c 14 tuổi II/ Tự luận : (4đ) Câu 1: Đặt tính rồi tính : a 35 + 47 b 64 – 29

Câu 2 : Tính : a 50 + 30 – 10 =

b 33 – 8 + 15 =

Câu 3 : Tìm x :

a 42 – x = 15

Câu 4 : Bài toán Một bến xe cĩ 35 ơ tơ , sau khi một số ơ tơ rời bến , trong bến cịn lại 10 ơ tơ Hỏi cĩ bao nhiêu ơ tơ đã rời bến Bài giải

- Hết

-ĐÁP ÁN MÔN TOÁN – KHỐI 2

Trang 7

I Chọn ý đúng (6đ)

1 a 2 b 3 b 4 a 5 b 6.c 7.b 8.c 9 c 10 b 11 c 12 a

- Đúng mỗi ý (0,5đ)

II T ự luận : (4đ)

1 a 35 b 64

47 29

82 (0,5đ) 35 (0,5đ)

2 a 50 + 30 – 10 = 70 (0,5đ)

b 33 – 8 + 15 = 40 (0,5đ)

3 a 42 – x = 15

x = 42 – 15 (0,25đ)

x = 27 (0,25đ)

Số ơ tơ đã rời bến là : ( 0,25 đ)

35 – 10 = 25 ( ơ tơ ) ( 1 đ)

Đáp số : 25 ơ tơ ( 0,25 đ)

Ngày đăng: 17/06/2021, 22:28

w