Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho.. Cho a, b, c là ba cạnh của tam giác vuông, với c là cạnh huyền.[r]
Trang 1Câu I (3,0 điểm) Cho hàm số y = 1
3x
3− x2có đồ thị là (C)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến đi qua điểm A(3; 0)
Câu II (2,0 điểm)
1 Tính giá trị biểu thức
a)
log24√3
16 − 2log127√3
3 + 42+log23
log354 + log12 . b) √
34
− 1 5
−2
+ 2.π0−
1
√ 7
4
2 Cho các số dương a, b và 4a2+ 9b2= 4ab Chứng minh rằng: lg 2a + 3b
4
=lg a + lg b
Câu III (2,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh SA vuông góc với đáy, cạnh bên SB = a√
3
1 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD
2 Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
3 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau AC và SB
PHẦN RIÊNG(2,5 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong 2 phần( phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu IV (1,5 điểm)
1 Giải phương trình: 1
3
x+2
= 9x+1
2 Giải bất phương trình: log2(x + 2) ≥ log4(x − 5)2+ log18
Câu V (1,0 điểm) Cho hàm số y = 1
1 + x + ln x Chứng minh rằng: xy
0= y (y ln x − 1)
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VI (1,5 điểm)
1 Giải bất phương trình: 1
3
x+2
> 9x+1
2 Giải hệ phương trình:
( log2 x2+ y2 = 5 2log4x + log2y = 4 . Câu VII.b (1,0 điểm) Cho log1218 = a, log2454 = b Chứng minh rằng: ab + 5 (a − b) = 1
Trang 2Câu I (3,0 điểm) Cho hàm số y = x3− 3x2+ 4 có đồ thị là (C).
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Viết phương trình đường thẳng (d) cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt M (2; 0), N , P sao cho tiếp tuyến của (C) tại N và P vuông góc với nhau
Câu II (2,0 điểm)
1 Tính giá trị biểu thức: A = 31+log9 4+ 42+log13+ 5log125 27
2 Cho a, b, c là ba cạnh của tam giác vuông, với c là cạnh huyền Giả sử c + b 6= 1, c − b 6= 1 Chứng minh rằng:
logc+ba + logc−ba = 2logc+ba.logc−ba
Câu III (2,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, AD = 2a, cạnh bên
SA vuông góc với đáy, cạnh SB tạo với mặt phẳng đáy một góc 600 Trên cạnh SA lấy điểm M sao cho
AM = a
√
3
3 Mặt phẳng (BCM ) cắt cạnh SD tại N
1 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD
2 Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
3 Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SCD)
PHẦN RIÊNG(2,5 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong 2 phần( phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu IV (1,5 điểm)
1 Giải phương trình: 3.8x+ 4.12x− 18x− 2.27x= 0
2 Giải bất phương trình: 2log2(x − 1) + log√
2(x − 2) ≤ 2
Câu V (1,0 điểm) Tìm GTLN và GTNN của hàm số f (x) = −1
2x
2+ x + ln (1 − x) trên đoạn
−2;1 2
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VI (1,5 điểm)
1 Giải phương trình: 82x− 23x+3x + 12 = 0
2 Giải bất phương trình: (log2x)4−
log1
x3
8
2
+ 9log232
x2 < 4log1x
2
Câu VII.b (1,0 điểm) Cho hàm số f (x) = 4
x
4x+ 2 Chứng minh rằng nếu a + b = 1 thì f (a) + f (b) = 1 Từ đó
áp dụng tính S = f
1 2015
+ f
2 2015
+ + f 2014
2015
——— HẾT ———
Chú ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 3Câu I (3,0 điểm) Cho hàm số y = 2x − 1
x − 1 có đồ thị là (C).
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Tìm trên đồ thị (C) hai điểm M, N sao cho tiếp tuyến tại M và N song song với nhau đồng thời khoảng cách giữa hai tiếp tuyến đó là lớn nhất
Câu II (2,0 điểm)
1 Tính giá trị biểu thức: A = 1
log2x+
1 log3x+ +
1 log2007x, với x = 2007!.
2 Cho log475 = a, log845 = b Tính theo a, b giá trị của log√ 3
25135
Câu III (2,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a√
3, tam giác SBC vuông tại
S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Đường thẳng SD tạo với mặt phẳng (SBC) một góc 600
1 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
2 Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
3 Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD)
PHẦN RIÊNG(2,5 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong 2 phần( phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu IV (1,5 điểm)
1 Giải phương trình: 2 +√
3x
2 +x
= 7 + 4√
3
2 Giải bất phương trình: logπ
4
log6x
2+ x
x + 4
< 0
Câu V (1,0 điểm) Cho hàm số y = ln x +√
x2+ 1 Chứng minh rằng: (ey− x) y0 = 1
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VI (1,5 điểm)
1 Giải phương trình: 3
2log1(x + 2)
2
− 3 = log1(4 − x)3+ log1(x + 6)3
2 Giải bất phương trình: log3(x + 1)
2
− log4(x + 1)3
x2− 5x − 6 > 0 Câu VII.b (1,0 điểm) Cho y = 20121−lg2012x1 , z = 20121−lg2012y1 Chứng minh: x = 20121−lg2012z1
Trang 4Câu I (3,0 điểm) Cho hàm số y = 2x − 3
x − 1 có đồ thị là (C).
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Xác định tham số m để (d) : y = mx + 4m − 3 cắt (C) tại hai điểm phân biệt có hoành độ đều âm Câu II (2,0 điểm)
1 Cho logab = 5, logac = 3 Tính giá trị biểu thức: M = clog√c(log √
a(a √
b √ 3
c))
2 Cho logax, logbx, logcx lập thành một cấp số cộng Chứng minh rằng c2= (ac)loga b
Câu III (2,5 điểm) Cho lăng trụ tam giác ABC.A0B0C0 có đáy ABC là một tam giác đều cạnh a và điểm A0 cách đều các điểm A, B, C Cạnh bên AA0 tạo với mặt phẳng đáy một góc 600
1 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A0B0C0
2 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau BC và AA0
PHẦN RIÊNG(2,5 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong 2 phần( phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu IV (1,5 điểm)
1 Giải phương trình: 92x−x2+1− 34.152x−x 2
+ 252x−x2+1= 0
2 Giải bất phương trình: 4 (1 − log2x) log4x2 + 4logx2 ≥ 1
Câu V (1,0 điểm) So sánh log23 và log34 Từ đó nêu ra phương pháp chứng minh logn(n + 1) > logn+1(n + 2)
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VI (1,5 điểm)
1 Giải bất phương trình:plog9(x + 1) ≤ log23(x + 1)
2 Giải hệ phương trình:
( log4(x − 1) + log2(y − 1) = 2 log2(x − 1) + log4(y + 1) = 2 . Câu VII.b (1,0 điểm) Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = ex3−3x2+3x+1trên đoạn [−1; 2]
——— HẾT ———
Chú ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 5Câu I (3,0 điểm) Cho hàm số y = x4− 6x2+ 5 có đồ thị là (C).
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Dựa vào đồ thị, tìm m để phương trình x4− 6x2− log2m = 0 có bốn nghiệm phân biệt
Câu II (2,0 điểm)
1 Tính giá trị biểu thức: A = 1
2log736 − log714 − 3log7
3
√ 21
2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = √1
ln x trên đoạn [e; e
2]
Câu III (2,5 điểm) Cho hình chóp đều S.ABC có đáy ABC nội tiếp đường tròn bán kính bằng a và cạnh bên bằng 2a
1 Tính thể tích khối chóp S.ABC
2 Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
PHẦN RIÊNG(2,5 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong 2 phần( phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu IV (1,5 điểm)
1 Giải phương trình: log2
x2 + log24x = 3
2 Giải bất phương trình: 1
3
2x + 3. 1 3
1x+1
> 12
Câu V (1,0 điểm) Cho hàm số y = e−xsin x Chứng minh rằng: y00+ 2y0+ 2y = 0
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VI (1,5 điểm)
1 Giải phương trình: √
5 + 1−x 2 +x
+ 2−x2+x+1= 3 √
5 − 1−x 2 +x
2 Giải bất phương trình: log2x64 + logx216 ≥ 3
Câu VII.b (1,0 điểm) Cho hàm số y = sin (ln x) + cos (ln x) Chứng minh rằng: y + xy0+ x2y00= 0
——— HẾT ———
Chú ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm