1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kiem tra 15 sinh 9 lan 2 ki I

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 12,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng đột biến không làm thay đổi số lượng Nuclêôtit của gen là: A - Mất một cặp Nuclêôtit.. Những dạng đột biến cấu trúc NST làm thay đổi số lượng gen trên một NST là: A - Mất đoạn và lặ[r]

Trang 1

Trờng THCS Bài kiểm tra

Hoằng Trờng Môn: Sinh học 9 Thời gian: 10 phút.

Họ tên HS: Lớp: 9

Kiểm tra ngày: / /2012

Điểm:

Bằng số: …

Bằng chữ: …

Nhận xét của giáo viên:

GV kiểm tra:

Câu 1(8 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng trong

mỗi ý sau:

1 Trong cơ thể, NST thường tồn tại ở dạng:

A - Đơn bội hoặc tam bội

B - Lưỡng bội hoặc tứ bội

C - Đơn bội hoặc tứ bội

D - Lưỡng bội hoặc đơn bội

2 Trong cỏc dạng đột biến NST, số lượng ADN ở tế bào tăng nhiều nhất là:

A - Dạng lặp đoạn

B - Dạng 2n + 1

C - Dạng đảo đoạn

D - Dạng đa bội

3 Tớnh đặc thự của phõn tử ADN được quyết định bởi:

A - Hàm lượng AND trong nhõn

B - Tỉ lệ

A T

G X

C - Số lượng, thành phần và trỡnh tự sắp xếp của cỏc Nuclờụtit trong phõn

tử ADN

D - Hàm lượng ADN trong nhõn tế bào và tế bào chất

4 Tớnh đặc thự của mỗi loại Prụtờin do yếu tố nào quy định?

A - Trỡnh tự sắp xếp cỏc loại axitamin

B - Thành phần cỏc loại axitamin

C - Số lượng axitamin

D - Cả A, B và C

5 Chất mang thụng tin di truyền là:

A - ADN

B - Prụtờin

C - ARN thụng tin

D - ARN ribụxụm

6 Nguyờn tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tự nhõn đụi là:

A - U liờn kết với A; G liờn kết với X

B - A liờn kết với T; G liờn kết với X hay ngược lại

Đề A

Trang 2

C - A liên kết với U; T liên kết với A; G liên kết với X; X liên kết với G.

D - A liên kết với X; G liên kết với T hay ngược lại

7 Dạng đột biến không làm thay đổi số lượng Nuclêôtit của gen là:

A - Mất một cặp Nuclêôtit

B - Thay thế một cặp Nuclêôtit

C - Thêm một cặp Nuclêôtit

D - Cả A và C

8 Những dạng đột biến cấu trúc NST làm thay đổi số lượng gen trên một NST là:

A - Mất đoạn và lặp đoạn

B - Lặp đoạn và đảo đoạn

C - Mất đoạn và đảo đoạn

D - Cả B và C

Câu 2(2 điểm): Đánh dấu (x) vào cột Đ(đúng) hoặc S(sai) cho mỗi khẳng định

sau:

ST

T

1 Phân tử ADN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền

2 Trong mỗi mạch đơn của ADN, 4 loại Nuclêôtit A, T, G, Xliên kết với nhau theo chiều dọc.

3 Hai mạch đơn của AND liên kết với nhau theo nguyên tắcbổ sung.

4 Trong ADN, tỉ lệ Nuclêôtit: A = T; G = X và A + T = G + X

Trêng THCS Bµi kiÓm tra

Ho»ng Trêng M«n: Sinh häc 9 Thêi gian: 10 phót.

Hä tªn HS: Líp: 9

KiÓm tra ngµy: / /2012

§iÓm: NhËn xÐt cña gi¸o viªn:

§Ò B

Trang 3

Bằng số: …

Bằng chữ: …

GV kiểm tra:

Câu 1(8 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng trong

mỗi ý sau:

1 Chất mang thụng tin di truyền là:

A - Prụtờin

B - ADN

C - ARN thụng tin

D - ARN ribụxụm

2 Những dạng đột biến cấu trỳc NST làm thay đổi số lượng gen trờn một NST là:

A - Mất đoạn và đảo đoạn

B - Lặp đoạn và đảo đoạn

C - Mất đoạn và lặp đoạn

D - Cả B và C

3 Nguyờn tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tự nhõn đụi là:

A - A liờn kết với U; T liờn kết với A; G liờn kết với X; X liờn kết với G

B - U liờn kết với A; G liờn kết với X

C - A liờn kết với T; G liờn kết với X hay ngược lại

D - A liờn kết với X; G liờn kết với T hay ngược lại

4 Trong cỏc dạng đột biến NST, số lượng ADN ở tế bào tăng nhiều nhất là:

A - Dạng đa bội

B - Dạng 2n + 1

C - Dạng đảo đoạn

D - Dạng lặp đoạn

5 Tớnh đặc thự của mỗi loại Prụtờin do yếu tố nào quy định?

A - Trỡnh tự sắp xếp cỏc loại axitamin

B - Thành phần cỏc loại axitamin

C - Số lượng axitamin

D - Cả A, B và C

6 Dạng đột biến khụng làm thay đổi số lượng Nuclờụtit của gen là:

A - Thay thế một cặp Nuclờụtit

B - Mất một cặp Nuclờụtit

C - Thờm một cặp Nuclờụtit

D - Cả A và C

7 Tớnh đặc thự của phõn tử ADN được quyết định bởi:

A - Hàm lượng AND trong nhõn

Trang 4

B - Tỉ lệ

A T

G X

C - Hàm lượng ADN trong nhân tế bào và tế bào chất

D - Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các Nuclêôtit trong phân

tử ADN

8 Trong cơ thể, NST thường tồn tại ở dạng:

A - Đơn bội hoặc tam bội

B - Lưỡng bội hoặc đơn bội

C - Đơn bội hoặc tứ bội

D - Lưỡng bội hoặc tứ bội

Câu 2(2 điểm): Đánh dấu (x) vào cột Đ(đúng) hoặc S(sai) cho mỗi khẳng định

sau:

ST

T

1 Hai mạch đơn của AND liên kết với nhau theo nguyên tắcbổ sung.

2 Trong ADN, tỉ lệ Nuclêôtit: A = T; G = X và A + T = G + X

3 Phân tử ADN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền

4 Trong mỗi mạch đơn của ADN, 4 loại Nuclêôtit A, T, G, Xliên kết với nhau theo chiều dọc.

Ngày đăng: 17/06/2021, 18:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w