Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Na[AlOH4].. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 15,05g muối khan.. Câu 7: Dẫn từ từ CO2 đến dư vào bình đựng nước vôi trong, hiện tượng quan sát được
Trang 1THPT Xuyên Mộc - 1 -
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP KLK- KLKT – NHÔM Câu 1: Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại :
1 Điện phân dung dịch NaCl 2 Điện phân NaOH nóng chảy
3 Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng 4 Điện phân NaCl nóng chảy
Đáp án là : A Cả 2,3,4 B Cả 1,2,3,4 C Chỉ có 4 D Chỉ có 2,4
Câu 2: Cho các thí nghiệm sau :
(1) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4]
(2) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3
(3) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loãng vào dung dịch Na[Al(OH)4]
Những thí nghiệm có hiện tượng giống nhau là :
A (1) và (2) B (1) và (3) C (3) và (2) D (1) , (2) và (3) Câu 3: Cho 4,4g hỗn hợp hai kim loại kế tiếp thuộc nhóm IIA trong BTH tác dụng với dung dịch HCl
dư Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 15,05g muối khan Hai kim loại đó là :
Câu 4: Một hỗn hợp A gồm Al và Mg được chia làm 2 phần bằng nhau : Phần 1 cho tác dụng với dd HCl
cho ra 4,48 lit H2 (đktc) Phần 2 cho tác dụng với dd NaOH cho ra 3,36lit H2(đktc) Khối lượng của Al và
Mg chứa trong hỗn hợp A lần lượt là :
A 2,7g và 1,2g B 5,4g và 2,4g C 13.5g và 1,4g D 5,4g và 1,2g.
Câu 5: Cho 23,8g hỗn hợp gồm CaO , Al2O3 , và MgO tác dụng vừa đủ với 200 ml dd HCl 6M Cô cạn
dd sau pư thu được m gam muối khan Giá trị của m là :A 59,2g B 56,5g C 58,6g D 56,8g Câu 6: Chỉ dùng thêm nước có thể nhận biết được chất tất cả các chất rắn mất nhãn trong các dãy nào
sau đây :
A Al , MgO , CaCO3 ,Na2O B ZnO , CuO , FeO , Al2O3
C Al , K , Ag , Mg D K2O , Al2O3 , CaO , Al
Câu 7: Dẫn từ từ CO2 đến dư vào bình đựng nước vôi trong, hiện tượng quan sát được là :
A Nước vôi từ trong hóa đục rồi lại từ đục hóa trong C Nước vôi từ trong hóa đục
B Nước vôi từ đục hóa trong rồi lại từ trong hóa đục D.Nước vôi từ đục hóa đục trong.
Câu 8: Cho V lit CO2 ( đktc ) vào dd A chứa 0.2mol Ca(OH)2 thu được 15 g kết tủa Giá trị lớn nhất của
V để thu được kết tủa trên là :A 5,6 lit B 8,4 lit C 4,48lít D 3,36 lít
Câu 9: Cation M+ có cấu hình ở phân lớp ngoài cùng là 3p6 Cấu hình e của nguyên tử M là :
A 1s2 2s2 2p63s23p5 B 1s22s22p6 3s23p64s1 C 1s2 2s2 2p63s23p54s2 D 1s2 2s2 2p63s23p63d1
Câu 10: Cho V lit dung dịch NaOH 2M vào 350 ml dung dịch AlCl3 2M thu được 39g kết tủa và dung dịch X Biết cho khí CO2 vào dd X thấy có kết tủa Giá trị của V là :
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Nước cứng chứa các ion Mg2+ , Ca2+ , HCO3 là nước cứng tạm thời
B Muối Hiđrocacbonat của kim loại kiềm thổ đều tan trong nước
C Các Hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều tan trong nước.
D Đun nóng dung dịch muối Hiđrocacbonat của kim loại kiềm thổ thấy có sự vẩn đục
Câu 12: Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch K2CO3 có dư Hiện tượng nào sau đây đúng nhất?
A Có kết tủa trắng bền B Có kết tủa trắng và kết tủa lại tan ra
C Có kết tủa keo trắng và có khí bay ra D Có kết tủa keo trắng
Câu 13: trộn 400 ml dung dịch HCl 0,5M với 100 ml dung dịch KOH nồng độ a mol/l thu được 500 ml
dung dịch có pH = 13 Giá trị của a là :
Câu 14: Ở nhiệt độ thường, CO2 phản ứng với tất cả các chất nào trong các dãy sau đây ?
A CaO , Dung dịch Ca(OH)2 ,CaCO3 trong nước
B CaO , Dung dịch Ca(OH)2 , MgO
C BaO , Dung dịch NaHCO3 ,BaCO3 trong nước
D Dung dịch NaOH , Dung dịch Ca(OH)2 , Dung dịch NaHCO3
Trang 2
THPT Xuyên Mộc - 2 -
Câu 15: Khi cho kim loại R vào dd CuSO4 dư thu được chất rắn X X tan hồn tồn trong dd HCl R là :
Câu 16: Tiến hành điện phân nĩng chảy 16,65 gam muối clorua của một kim loại mạnh thì ở anot thu
được 3,36 lit Clo (đktc) biết hiệu suất phản ứng đạt được 100% Muối clorua đã cho là muối của kim loại nào dưới đây ? A Ca B Na C Al D K
Câu 17: Nhỏ từ từ cho đến hết 400 ml dd H2SO4 0,5M vào 300 ml dd (Na2CO3 0,5M; K2CO3 0,5M và KHCO3 0,5M) Kết thúc phản ứng thể tích CO2 (đktc) thu được là:
Câu 18: Khi cho hỗn hợp chứa a mol K và b mol Al vào nước sau phản ứng thu được khí H2 dung dịch X
và cịn lại rắn khơng tan Mối liên quan giữa a và b là :
A b ≥ a B a < b C a ≥ b D a > b
Câu 19: Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch H2SO4 đến dư vào dung dịch K[Al(OH)4] :
A Cĩ kết tủa sau đĩ tan một phần B Cĩ kết tủa khơng tan.
C Lúc đầu cĩ kết tủa sau đĩ tan hết D Khơng cĩ hiện tượng gì
Câu 20: Cho mẫu hợp kim Na- Ba vào H2O thu được dung dịch X và V ml khí bay ra ở (đktc) Trung hịa hết dung dịch X cần 14 ml dung dịch HCl 20% ( d= 1,04g/ ml ) Giá trị của V là :
Câu 21: Nung nĩng m gam hỗn hợp gồm cĩ Al và Fe2O3 trong điều kiện khơng cĩ khơng khí đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được hỗn hợp rắn X Biết X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1,5 M thu được 3,36 lít khí ở ĐKTC Giá trị của m là :
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Dung dịch Na2CO3 làm cho quỳ tím hĩa xanh
B Dung dịch KHSO4 làm cho quỳ tím hĩa đỏ
C Muối hidrocacbonat của kim loại kiềm và kiềm thổ đều khơng bền bởi nhiệt,
D Dung dịch NaHCO3 và dd NaHSO4 cĩ tính lưỡng tính
Câu 23: Cho Na vào 0,3 lit dung dịch AlCl3 0,8 M thu được 15,6 gam kết tủa A Sục khí CO2 vào dung dịch sau pư thấy có kết tủa Khối lượng của Na đã phản ứng là :
Câu 24: Chỉ cĩ nước và CO2 cĩ thể nhận biết được bao nhiêu chất trong số 5 chất rắn màu trắng sau đây ? K2CO3 , Na2SO4 , CaCO3 , BaSO4 , NaCl
Câu 25: Dung dịch chứa 500ml dung dịch H2SO4 0,5M vào dung dịch chứa a mol K[Al(OH)4] , Sau phản ứng thu được 23,4 gam kết tủa Giá trị của a là :
Câu 26: Lấy dung dịch cĩ a mol KOH hấp thụ hồn tồn 2,64g khí CO2 thu được đúng 200 ml dd X Trong X khơng cịn KOH và nồng độ của ion CO32– là 0,2M Giá trị của a là :
Câu 27: Dung dịch A cĩ chứa năm ion: Mg2+, Ba2+ , Ca2+ và 0,2 mol Cl- và 0,2mol NO3 Thêm dần V lít dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch A đến khi được lượng kết tủa lớn nhất V cĩ giá trị là:
Câu 28: Cho pư nhiệt phân : 4M(NO3)x t0
2M2Ox + 4xNO2 + xO2 M là kim loại nào sau đây ?
Câu 29: Cho các chất : Zn(OH)2 , Al2(SO4)3 , Mg(OH)2 , NaHCO3 , Al2O3 , CuO Số chất cĩ tính lưỡng
Câu 30: Tất cả các chất trong dãy nào sau đây vừa tác dụng với axít HCl vừa tác dụng với dd NaOH :
A Al2O3, Zn(OH)2 NaHCO3 , AlCl3 B Zn(OH)2 , Al(OH)3 , KHCO3 , Al2O3
C KHCO3 , Al , NH4 NO3 , Al2O3 D Al(OH)3 Ca(HCO3)2, Zn ,(NH4)2SO4