Nêu được đơn vị đo của tốc độ là m/s hoặc km/h Câu 2 - Cấu tạo: Bộ phận chính của máy ép thủy lực gồm hai ống hình 1,5 đ trụ tiết diện s và S khác nhau, thông với nhau, trong có chứa ch[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – MÔN VẬT LÍ 8
Năm học 2011- 2012 I.Xác định mục đích đề:
1.Kiến thức:
Từ tiết 01 đến tiết 15 theo PPCT
2.Mục đích:
- Đối với học sinh:Củng cố các mục tiêu kiến thức đã học ở trong chương I cơ học
- Đối với giáo viên: Đánh giá được khả năng học tập của học sinh để có hướng điều chỉnh cách
dạy cho phù hợp với đối tượng học sinh
II.Hình thức kiểm tra:
100% tự luận
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Tên chủ đề
Chương I: Cơ
học
1.Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ.
2 Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động Nêu được đơn vị đo của tốc độ.
3.Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình.
4 Nêu được áp lực, áp suất và đơn vị đo áp suất
là gì.
5 Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.
6 Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động
7 Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.
8 Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.
9 Nêu được lực là một đại lượng vectơ
10 Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động.
11 Nêu được quán tính của một vật là gì?
12 Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự
19.Vận dụng được công thức tính tốc độ v = s
t .
20 Xác định được tốc độ trung bình bằng thí nghiệm.
21 Tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều.
22 Biểu diễn được lực bằng véc tơ.
23 Đề ra được cách làm tăng ma
sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.
24.Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính.
Cấp độ
Trang 2tồn tại của áp suất chất lỏng.
13 Nêu được áp suất có cùng trị số tại các điểm ở cùng một độ cao trong lòng một chất lỏng.
14 Nêu được các mặt thoáng trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên thì ở cùng độ cao.
15 Mô tả được cấu tạo của máy nén thủy lực và nêu được nguyên tắc hoạt động của máy này là truyền nguyên vẹn
độ tăng áp suất tới mọi nơi trong chất lỏng.
16 Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất khí quyển.
17 Mô tả được hiện tượng về sự tồn tại của lực đẩy Ác-si-mét.
18 Nêu được điều kiện nổi của vật.
25.Nêu được ví dụ về lực ma sát trượt, lực ma sát lăn, lực ma sát nghỉ.
26.Vận dụng công thức
F
S
27.Vận dụng được công thức về lực đẩy Ác-si-mét F = V.d.
28.Tiến hành được thí nghiệm để nghiệm lại lực đẩy Ác-si-mét
Trang 3TRƯỜNG THCS HẢI TRẠCH
ĐỀ: 01
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ 8
THỜI GIAN : 45 phút
Họ và tên:………
Lớp: 8…
ĐỀ RA Câu 1: (1.5 điểm)
Chuyển động cơ học là gì? Ý nghĩa của vận tốc? đơn vị đo vận tốc ?
Câu 2: (1.5 điểm)
Trình bày cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy nén thủy lực
Câu 3(2.0 điểm)
Với điều kiện nào thì một vật nhúng trong lòng chất lỏng sẽ nổi lên, chìm xuống hoặc lơ lửng? lấy ví dụ minh họa?
Câu 4 ( 3, 0điểm)
a/ Một người đi xe đạp lên một cái dốc dài 300(m )hết 2 phút rồi đi tiếp đoạn đường xuống dốc dài 500(m) trong thời gian 2,5 phút Tính vận tốc trung bình của người đó trên
cả hai đoạn đường ra m/s
b/ Một thùng cao 1,2(m) đựng đầy nước Tính áp suất của nước lên đáy thùng , biết trọng lượng riêng của nước là 10 000 ( N/m3 )
Câu 5: (2,0 điểm)
Một người có trọng lượng là 700 (N), người đó có diện tích tiếp xúc của hai bàn chân lên mặt đất là 0,02 (m2) Hãy so sánh áp suất của người đó với áp suất của một xe tăng có trọng lượng 30 000 (N), diện tích tiếp xúc của các bản xích xe tăng lên mặt đất là 1,2(m2)
Hết
Trang 4-TRƯỜNG THCS HẢI TRẠCH
ĐỀ: 02
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN VẬT LÝ 8
THỜI GIAN : 45 phút
Họ và tên:………
Lớp: 8…
ĐỀ RA Câu 1: (1.5 điểm)
Độ lớn của vận tốc cho ta biết điều gì? Đơn vị của vận tốc?Chuyển động cơ học là gì?
Câu 2: (1.5 điểm)
Trình bày cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của máy nén thủy lực
Câu 3(2.0 điểm)
Em hãy nêu điều kiện để một vật nhúng trong lòng chất lỏng sẽ nổi lên, chìm xuống hoặc lơ lửng? lấy ví dụ minh họa?
Câu 4 ( 3, 0điểm)
a/Một người đi xe đạp lên một cái dốc dài 100m hết 2 phút rồi đi tiếp đoạn đường xuống dốc dài 400 trong thời gian 2,5 phút Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả hai đoạn đường ra m/s
b/ Một thùng cao 0,8(m) đựng đầy nước Tính áp suất của nước lên đáy thùng , biết trọng lượng riêng của nước là 10 000 ( N/m3 )
Câu 5: (2,0 điểm)
Một người có trọng lượng là 700 (N), người đó có diện tích tiếp xúc của hai bàn chân lên mặt đất là 0,02 (m2) Hãy so sánh áp suất của người đó với áp suất của một xe tăng có trọng lượng 30 000 (N), diện tích tiếp xúc của các bản xích xe tăng lên mặt đất là 1,2(m2)
Hết
Trang 5-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2011 - 2012
Môn : Vật lý - Lớp 8
ĐỀ 1
Câu 1
( 1,5 đ)
Khi vị trí của vật so với vật mốc thay đổi theo thời gian thì vật
chuyển động so với vật mốc chuyển động này gọi là chuyển động cơ
học
- ý nghĩa của vận tốc là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển
động
Nêu được đơn vị đo của tốc độ là m/s hoặc km/h
0.5 0.5
0.5
Câu 2
( 1,5 đ) - Cấu tạo: Bộ phận chính của máy ép thủy lực gồm hai ống hìnhtrụ tiết diện s và S khác nhau, thông với nhau, trong có chứa chất
lỏng, mỗi ống có một pít tông
- Hoạt động: Khi ta tác dụng một lực f lên pít tông A lực này
gây một áp suất p lên mặt chất lỏng p = f s áp suất này được chất
lỏng truyền đi nguyên vẹn tới pit tông B và gây ra lực F = pS nâng pít
tông B lên
0.5
1.0
Câu 2
( 2,0 đ) - Một vật nhúng trong lòng chất lỏng chịu hai lực tác dụng làtrọng lượng (P) của vật và lực đẩy Ác-si-mét (FA) thì:
+ Vật chìm xuống khi FA < P
+ Vật nổi lên khi FA > P
+ Vật lơ lửng khi P = FA
- Lấy được ví dụ, chẳng hạn như: một lá thiếc mỏng, vo tròn lại
rồi thả xuống nước lại chìm còn gấp thành thuyền thả xuống nước lại
nổi
0.5
0.25 0.25 0.25 0.75
Câu 4
(3,0 đ)
s1 = 300m ; t1 = 2 phút = 120 s
s2 = 500m; t2 = 2,5 phút = 150 s
vtb = ?
Giải a/Vận tốc trung bình của người đi xe đạp trên cả hai quãng đường là:
vtb =
s s 300 500
t t 120 150
= 2,96 m/s b/ h = 1,2m
d = 10 000 N/m3
p =?
Áp suất của nước lên đáy thùng là:
Áp dụng công thức:p = d.h thay số vào ta có:
p = 1,2.10 000 = 12 000 (N/m2 )
0.5
05 05 0.5 0.5 0.5
Trang 6Câu 5
(2,0 đ) Áp suất của người lên mặt đất là:
Theo công thức: p = F/s hay p = P/s
Thay số ta có
p= 700/0,02 = 35 000(N/m2)
Áp suất của xe tăng lên mặt đất là:
Theo công thức: p = F/s hay p = P/s
Thay số ta có
p= 30 000/1,2 = 25 000(N/m2)
Vậy pngười > pxe tăng
0.25 0.5 0.25
0.5 0.5
Trang 7ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2011 - 2012
Môn : Vật lý - Lớp 8
ĐỀ 2
Câu 1
( 1,5 đ)
Khi vị trí của vật so với vật mốc thay đổi theo thời gian thì vật
chuyển động so với vật mốc chuyển động này gọi là chuyển động cơ
học
- ý nghĩa của vận tốc là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển
động
Nêu được đơn vị đo của vận tốc là m/s hoặc km/h
0.5
0.5 0.5
Câu 2
( 1,5 đ) - Cấu tạo: Bộ phận chính của máy ép thủy lực gồm hai ống hìnhtrụ tiết diện s và S khác nhau, thông với nhau, trong có chứa chất
lỏng, mỗi ống có một pít tông
- Hoạt động: Khi ta tác dụng một lực f lên pít tông A lực này
gây một áp suất p lên mặt chất lỏng p = f s áp suất này được chất
lỏng truyền đi nguyên vẹn tới pit tông B và gây ra lực F = pS nâng pít
tông B lên
0.5
1.0
Câu 2
( 2,0 đ) - Một vật nhúng trong lòng chất lỏng chịu hai lực tác dụng làtrọng lượng (P) của vật và lực đẩy Ác-si-mét (FA) thì:
+ Vật chìm xuống khi FA < P
+ Vật nổi lên khi FA > P
+ Vật lơ lửng khi P = FA
- Lấy được ví dụ, chẳng hạn như: một lá thiếc mỏng, vo tròn lại
rồi thả xuống nước lại chìm còn gấp thành thuyền thả xuống nước lại
nổi
0.5
0.25 0.25 0.25 0.75
Câu 4
(3,0 đ)
s1 = 100m t1 = 2 phút = 120 s;
s2 = 400m; t2 = 2,5 phút = 150 s
vtb = ?
Giải a/Vận tốc trung bình của người đi xe đạp trên cả hai quãng đường là:
vtb = S1 +S2/ t1+t2
b/ h = 0,8m
d = 10 000 N/m3
p =?
Áp suất của nước lên đáy thùng là:
Áp dụng công thức:p = d.h thay số vào ta có:
0.5
0,5 0,5
0.5 0.5
Trang 8p = 0,8.10 000 = 8 000 (N/m2 ) 0.5
Câu 5
(2,0 đ) Áp suất của người lên mặt đất là:
Theo công thức: p = F/s hay p = P/s
Thay số ta có
p= 700/0,02 = 35 000(N/m2)
Áp suất của xe tăng lên mặt đất là:
Theo công thức: p = F/s hay p = P/s
Thay số ta có
p= 30 000/1,2 = 25 000(N/m2)
Vậy pngười > pxe tăng
0.25 0.5 0.25
0.5 0.5
TỔ CHUYÊN MÔN
Ngày 5 tháng 12 năm 2011
Giáo viên ra đề
Phan Văn Sơn Nguyễn Thị Thủy
H¶i tr¹ch, ngµy 08 th¸ng 12 n¨m 2011
P HiÖu trëng - P/T CM
(§· kiÓm tra) Ph¹m ThÞ §iÖp