1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ma tran de KT sinh 8

33 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 76,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biện php vệ sinh tai: 1đ + Rửa tai bằng tăm bông + Trẻ em giữ vệ sinh trnh vim họng + Trnh tiếng ồn Cu 2 Phản xạ CĐK là PX được hình thnh trong đời sống cá thể, kết quả của học tập rèn l[r]

Trang 1

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ I (Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ)

hh của xương

Sự tiến hóa của

hệ cơ người

Các biện pháp để hệ vận động phát triển cân đối , khỏe mạnh

Phân biệt 4 nhóm máu ở người

Trẻ em tiêm phòng các bệnh nào.Tại sao phải tiêm phòng

3 câu 3,5

2 câu

3 đ

Trang 2

ĐỀ I

I.TRẮC NGHIỆM : 2 đ Khoanh tròn vào câu trả lời mà em cho là đúng nhất

1 Xương to ra nhờ :

a Sự phân chia của các tế bào ở màng xương c Sự phân các tế bào ở các nan xương

b Sự phân chia của các tế bào ở sụn tăng trưởng d Sự phân chia các tế bào ở tủy xương

2 Xương có tính mềm , dẻo là nhờ :

a Trong xương có chất khoáng b Trong xương có chất protein

c.Trong xương có chất cốt giao d.Trong xương có chất cốt giao và chất khoáng

3.Thành phần cấu tạo của máu gồm :

a Hồng cầu , bạch cầu và tiểu cầu b Hồng cầu , bạch cầu và huyết tương

c Các tế bào máu và huyết tương d Nước mô , bạch huyết và tiểu cầu

4 Hồng cầu có chức năng :

a Bảo vệ cơ thể chống lại các vi khuẩn , vi rút gây bệnh

b.Vận chuyển khí oxy và khí cacbonic cho cơ thể

c Tiết kháng thể để vô hiệu hóa các kháng nguyên

d Đông máu khi cơ thể bị chảy máu

II TỰ LUẬN : 8 Đ

1 Trình bày chức năng của 4 loại mô trong cơ thể người Lấy ví dụ ( 2 đ )

2 Hệ cơ người tiến hóa hơn hệ cơ thú ở những điểm nào ? ( 1 đ )

3 Đặc điểm của 4 loại nhóm máu ở người ? ( 2 đ )

4 Hãy đề ra các biện pháp giúp hệ vận động của bản thân phát triển cân đối và khỏe mạnh ( 1,5 đ )

5 Người ta tiêm phòng cho trẻ em những loại bệnh gì ? Tại sao chúng ta nên tiêm phòng ? ( 1,5 đ )

Trang 3

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ II (Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ)

Phân biệt 3 loại khớp

vd

Tại sao xương người già dễ gẫy và khi gẫy khó phục hồi

Chủ đề 3

Tuần hoàn

7 tiết

Thành phần chất trong huyết tương

Chức năng của bạch cầu

Phân biệt 3 loại mạch máu ở người

Các biện pháp bảo

vệ tim tránh các tác nhân

3 câu 3,5

2 câu

3 đ

Trang 4

ĐỀ II

I.TRẮC NGHIỆM : 2 đ Khoanh tròn vào câu trả lời mà em cho là đúng nhất :

1 Xương dài ra là nhờ :

a Sự phân chia của các tế bào ở màng xương c Sự phân các tế bào ở các nan xương

b Sự phân chia của các tế bào ở sụn tăng trưởng d Sự phân chia các tế bào ở tủy xương

2 Xương có tính bền , chắc là nhờ :

a Trong xương có chất khoáng b Trong xương có chất protein

c.Trong xương có chất cốt giao d.Trong xương có chất cốt giao và chất khoáng

3 Chức năng của các bạch cầu là :

a Đông máu khi cơ thể bị chảy máu

b Vận chuyển khí oxy và khí cacbonic cho cơ thể

c Tiết kháng thể để vô hiệu hóa các kháng nguyên

d Bảo vệ cơ thể chống lại các vi khuẩn , vi rút gây bệnh

4 Trong huyết tương có các chất :

2 Nêu đặc điểm của 3 loại khớp xương , lấy ví dụ cho mỗi loại ? ( 1 đ )

3 Trình bày cấu tạo và chức năng của 3 loại mạch máu Có nhận xét gì ? ( 2 đ )

4 Tại sao xương người già dễ gẫy và khi gẫy thì khó phục hồi ? ( 1,5 đ )

5 Hãy nêu các biện pháp để bảo vệ hệ tim mạch tránh các tác nhân có hại ? ( 1,5

đ )

Trang 5

CÂU HỎI KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN SINH 8 ( TIẾT 20 )

( Có gợi ý trả lời 1 MỘT SỐ CÂU KHÓ )

1 Chức năng của 4 loại mô trong cơ thể ( mô biểu bì , mô liên kết , mô cơ và mô thần kinh )

2 Phản xạ là gì , lấy 2 vd , các thành phần của 1 cung phản xạ

3 Phân biệt 3 loại khớp xương ví dụ cho từng loại ( khớp động là khớp như thế nào ,

ví dụ , )

4 Sự to ra và dài ra của xương , thành phần hóa học và tính chất của xương

5 Tại sao xương người già giòn , dễ gẫy và khi gẫy thì khó phục hồi ( xương giòn , dễ gẫy : tỉ lệ cất cốt giao ờ người già ít , khó phục hồi : các tề bào ở màng xương phân chia chậm )

6 Sự tiến hóa của hệ cơ người so với hệ cơ thú.( cơ tay , cơ chân , cơ mặt , cơ vận độnglưỡi )

7 Hãy đề ra các biện pháp giúp hệ vận động ( cơ và xương ) của bản thân phát triển cânđối và khỏe mạnh ( xem mục 3 của tiết 11 để làm gợi ý )

8 Cấu tạo của máu , thành phần các chất trong huyết tương , chức năng của hồng cầu vàbạch cầu

9 Đặc điểm của 4 nhóm máu ở người ( nhóm máu o có kháng nguyên gì , kháng thể nào , nhóm máu A có , nhóm B , nhóm AB )

10 Cấu tạo và chức năng của 3 loại mạch máu ( động mạch, tĩnh mạch , mao mạch )

11 Trẻ em được tiêm phòng các bệnh nào , tại sao chúng ta nên tiêm phòng ( 6 bệnh : bạch hầu , uốn ván , bại liệt )

12 Các biện pháp bảo vệ tim mạch tránh các tác nhân có hại

LƯU Ý :- Gợi ý ở từng câu không phải là câu trả lời hoàn chỉnh

- Các bạn học khá, giỏi có nhiệm vụ giải đáp một số câu hỏi khó cho các bạn khác

- Nếu câu nào chưa trả lời được có thể hỏi trực tiếp GVBM

- Soạn hoàn chỉnh các câu hỏi và học thuộc

Trang 6

ĐỀ KIỂM TRA giữa hc kì II NĂM HỌC 2010-2011 Mơn thi : SINH HỌC

I Mơc đích kiĨm tra.

1 Kin thc

- Nêu đỵc cu tạo các cơ quan bài tit nớc tiĨu

- Trình bày đỵc chc năng cơ quan bài tit nớc tiĨu

- Tm tắt lại cu tạo và các đơn vị chc năng cđa thn

- Nêu đỵc cu tạo cđa da

- Giải thích cơ s khoa hc cđa các biƯn pháp bảo vƯ da

- Nêu đỵc các b phn cđa hƯ thần kinh trung ơng

- Giải thích đỵc nguyên nhân mắc bƯnh cn thị bm sinh

- Phân biệt chc năng các hƯ thần kinh., s khác nhau giữa trung ơng thần kinh và phần

- T ý thc bản thân đĨ bảo vƯ hƯ bài tit, da, hƯ thần kinh

II Hình thc đỊ kiĨm tra.

Chơng VII: Bài tit

(3 tit) - Nêu đỵc cu tạo các cơ quan bài tit

nớc tiĨu

- Trình bày đỵc chc năng cơ quan bài tit nớc tiĨu

Tm tắt lại cu tạo

và các đơn vị chc năng cđa thn

0,25

11

1

1Chơng VIII: Da

( 2 tit) Nêu đỵc cu tạo cđa da Giải thích cơ s khoa hc cđa các

biƯn pháp bảo vƯda

0,25

11,5Chơng IX: Thần kinh

và giác quan

(9 tit)

- Nêu đỵc các b phn cđa hƯ thần kinh trung ơng, chc năng các phân hƯ thần kinh

- Giải thích đỵc nguyên nhân mắc bƯnh cn thị

bm sinh

- Phân biệt s khácnhau giữa trung -

ơng thần kinh và

Chứng minh hoạt đng cđa 2 phân hƯ thần kinh trong điỊu hòa hoạt đng cđa cơ quan sinh dỡng và cơ

Vn dơng kin thc

đĨ phân tích vai trò cđa phảnxạ c điỊu kiƯn

Trang 7

phÇn ngo¹i biªn quan sinh s¶n

1,25

10,25

11,5

12

11

* Khoanh trịn vo chữ ci A,B,C v D cu trả lời đúng trong các câu sau:

Cu 1: ( 0,25 điểm) Hệ bài tiết nước tiêu gồm:

A Thận, ống đái, ống dẫn nước tiểu, bóng đái

B Thận, cầu thận, nang cầu thận, bóng đái

C Thận, ống đái, nang cầu thận, bóng đái

D Thận, cầu thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái

Cu 2: ( 0,25 điểm)Cấu tạo của da gồm cĩ:

A Lớp biểu bì, lớp bì v lớp cơ

B Lớp biểu bì, lớp bì v lớp mỡ dưới da

C Lớp biểu bì, lớp mỡ dưới da và lớp cơ

D No bộ, tủy sống, dy thần kinh v hạch thần kinh

Cu 4: ( 0,25 điểm) Cận thị bẩm sinh l do:

A Thể thủy tinh phồng quá không xẹp xuống được

B Trục mắt qu ngắn

C Thể thủy tinh xẹp quá không phồng lên được

D Trục mắt qu di

Cu 5: (1 điểm) Chọn các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống …… để hoàn chỉnh câu sau:

Nước tiểu được tại thành ở các đơn vị…… (1)……của thận Bao gồm quá trình ………(2)…….ở cầu thận để tạo thành …….(3)……, qu trình hấp thụ lại cc chất cần thiết, bi tiết tiếp cc chất độc và không cần thiết ở ống thận để tạo nên… (4)…

và ổn định một số thành phần của máu

Cu 6 (1điểm): Hy sắp xếp cc chức năng tương ứng với mỗi hệ thần kinh

Trang 8

II Trắc nghiệm tự luận ( 7 điểm)

Cu 1 (1 điểm) Trình by cấu tạo của hệ bi tiết nước tiểu?

Cu 2 ( 1,5 điểm) Tại sao khơng nn trang điểm bằng cch lạm dụng kem phấn, nhổ lơng my, dng bt

chì kẻ lơng my tạo dng?

Cu 3 ( 2 điểm) Hy cho 1 thí dụ để chứng minh tc dụng đối lập nhưng thống nhất nhau giữa thần

kinh giao cảm v thần kinh đối giao cảm?

Cu 4 ( 1 điểm) Khi đội kèn của x tập luyện, cu Tý mang mơ ra ăn thì bị bố mắng vì đội kèn không

thể tập được Điều đó có đúng khơng? Vì sao?

Cu 5 (1,5 điểm): Phn biệt sự khc nhau giữa trung ương thần kinh v phần ngoại bin?

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 1 tit NĂM HỌC 2010-2011

Mơn thi: SINH HỌC 8

3 nước tiểu đầu 4 nước tiểu chính thức

II Trắc nghiệm tự luận

Cu 1

- Hệ bi tiết nước tiểu gồm: Thận, ống dẫn nước tiểu, bĩng đi, ống đi

- Thận gồm 2 quả thận, mỗi quả chứa khoảng 1 triệu đơn vị chức năng để lọc mu v

hình thnh nước tiểu

- Mỗi đơn vị chức năng cầu thận, nang cầu thn ,ống thận.

0,250,50,25

Cu 2

1,5

đ

- Lơng my cĩ vai trị ngăn khơng cho mồ hơi v nước chảy xuống mắt.

- Vì vậy khơng nn nhổ lơng my lạm dụng kem, phấn sẽ bít cc lỗ chn

lơng v lỗ tiết chất nhờn, tạo điều kiện cho vi khuẩn bm vo da v pht triển.

0,51

Trang 9

Cu 3

Thí dụ trong tc dụng điều hịa v điều khiển hoạt động của tim:

- Sự đối lập thể hiện ở thần kinh giao cảm lm tăng lực co tim v nhịp tim, cịn thần kinh đối giao cảm lm giảm lực co tim v nhịp tim

- Sự thống nhất giưũa 2 bộ phận thần kinh trên luôn hoạt động hỗ trợ và điều hịa lẫn nhau Duy trì hoạt động của tim cung cấp khí oxi cho các cơ quan Nếu thiếu 1 trong

2 bộ phận thần kinh trên dẫn đến rối loạn hoạt động của tim và các nội quan-> chết

0,50,5

Cu 5

1,5 đ

- Gồm no v tủy sống

- Được bảo vệ trong khoang xương ( hộp

sọ chữa no, ống xương sống chưa tủy sống)

- Chức năng điều khiển cc hoạt động

- Gồm cc dy thần kinh v hạch thần kinh

- Nằm bn ngoi bộ phận trung ương

- Chức năng dẫn truyền cc xung thầnkinh

0,50,50,5

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

MƠN : SINH HỌC 8Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề )Đối tượng : Học sinh trung bình khTên chủ đề

Chương 8

2 tiết

Chức năng của da

Cấu tạo củada

Chương 9

12 tiết Cấu tạo củaHTK Chức năng thu

nhận sóng âmPhản xạ

có điều kiện là gì

Biện php

vệ sinh taiCho ví dụ

Trang 10

Chương 10

5 tiết Chức năng nội tiết Chức năng của

tuyến giáp

Vì sao tuyến yn l tuyến nội tiết quan trọng nhất

Chương 11

tắc trnh thai

2 cu1đ

4 cu

2,5đ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Mơn : Sinh học 8 I.TRẮC NGHIỆM

1.Hệ bài tiết nước tiểu gồm :

a.Thận, cầu thận,nang cầu thận,bóng đái b.Thận, ống đái,nang cầu thận, bóng đái

c.Thận, cầu thận, ống dẫn nước tiểu,bóng đái d.Thận, ống đái,ống dẫn nước tiểu, bóng đái

2-Nhịn đi tiểu lâu có hại vì:

a.Dễ tạo sỏi, hạn chế hình thnh nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái

b.Dễ tạo sỏi thận v hạn chế hình thnh nước tiểu liên tục

c.Dễ tạo sỏi và có thể gây viêm bóng đái

d.Hạn chế hình thnh nước tiểu liên tục và có thể gây viêm bóng đái

3- Các chức năng của da là :

a.Bảo vệ, cảm giác và vận động

b.Bảo vệ, điều hịa thn nhiệt v vận động

c.Bảo vệ , cảm giác, điều hịa thn nhiệt v bi tiết

d.Bảo vệ, vận động, điều hịa thn nhiệt v bi tiết

4.Cấu tạo của da gồm :

a.Lớp biểu bì, lớp bì v lớp cơ b.Lớp biểu bì, lớp mỡ dưới da và lớp cơ

c.Lớp bì, lớp mỡ dưới da và lớp cơ d.Lớp biểu bì, lớp bì v lớp mỡ dưới da

5.Cơ quan điều hịa v phối hợp cc hoạt động phức tạp của cơ thể là:

a.Trụ no b Tiểu no

c.No trung gian d Đại no

6- Chức năng nội tiết của tuyến tụy là:

a.Tiết glucagon, biến glicogen thành glucozo và dich tụy đổ vào tá tràng

b.Nếu đường huyết cao sẽ tiết Isulin, biến glucozo thành glicogenvaf dich tụy đổ vào tá tràng

c.Nếu đường huyết thấp sẽ tiết glucagonbieens glicogen thành glucozovà nếu đường huyết cao sẽ tiết Isulin, biến glucozo thành glicogen

d.Tiết Isulin, biến glucozo thành glicogen, tiết glucagon, biến glicogen thành glucozo và dịch tụy đổ vào tá tràng

II TỰ LUẬN

1 Chức năng thu nhận sóng âm? Biện pháp vệ sinh tai? (2,5 đ)

2 Phản xạ có điều kiện là gì ? Cho ví dụ (1,5đ)

3 Chức năng của tuyến giáp ? Vì sao tuyến yn l tuyến nội tiết quan trọng nhất? (2đ)

4 Trình by cc nguyn tắc trnh thai? 1đ

Trang 11

cơ quan coocti vùng thính giác Ngoại dịch

Biện php vệ sinh tai: (1đ)

+ Rửa tai bằng tăm bông

+ Trẻ em giữ vệ sinh trnh vim họng

+ Trnh tiếng ồn

Cu 2

Phản xạ CĐK là PX được hình thnh trong đời sống cá thể, kết quả của học tập rèn luyện (1đ)

VD Đi nắng phải đội mũ (0,5đ)

Cu 3

- Chức năng tuyến giáp

+ Cĩ vai trị quan trọng trong qu trình chuyển hĩa vật chất v năng lượng của cơ thể (0,5đ)

+ Tuyến gip cng với tuyến cận gip cĩ vai trị điều hịa trao đổi Canxi và Phootpho trong máu

(0,5đ)

- Vì sao tuyến yn l tuyến quan trọng nhất:

Vì tuyến yn tiết cc hoocmon kích thích hoạt động của các tuyến nội tiết khác (1đ)

ĐỀ KIỂM TRA HKII MÔN SINH 8

Thời gian làm bài : 45 phút A.Thiết kế ma trận đề kiểm tra sinh học 8

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Trang 12

tiểu đầu và nước tiểu chính thức Thực chất

qu trình tạo thnh nước tiểu

Trang 13

Cu 5: ( 2.0đ): AIDS l gỡ? Nguyn nhn dẫn đến bệnh AIDS? Cỏch phịng trnh?

C.Đỏp ỏn biểu điểm :

1

(2đ)

Nước tiểu đầu: Cỏc chất dinh dưỡng nhiều Nồng độ cỏc chất hịa

tan lỗng hơn.Chứa ớt cc chất cặn b, chất độc hơn

Nước tiểu chớnh thức: Gần như khụng cịn cc chất dinh dưỡng

Nồngđộ cỏc chất hịa tan đậm đặc.Chứa nhiều cc chất cặn b, chất

độc

Thực chất qu trỡnh tạo thnh nước tiểu l lọc mu, thải bỏ cc chất

cặn b, chất thừa, cc chất độc ra khỏi cơ thể để duy trỡ tớnh ổn định

của mụi trường trong cơ thể.

0.75đ 0.75đ 0.5đ

2

(2đ)

- Da c cu tạo gm 3 lớp:

+ Lớp biĨu bì: Tầng sng và tầng TB sng

+ Lớp bì: dới lớp t bào sng, đỵc cu tạo t các sỵi mô liên kt bỊn

chỈt trong đ c các thơ quan, tuyn m hôi, tuyn nhn, lông va bao

+ ĐiỊu hòa thân nhiƯt

+ Da và sản phm cđa da tạo lên vỴ đĐp con ngi

- Trong các chc năng trên thì chc năng bảo vƯ và điỊu hòa thân

nhiƯt là quan trng nht vì da bao bc toàn b cơ thĨ, không c cơ

quan b phn nào thay th đỵc 90% lỵng nhiƯt ta ra qua bỊ mỈt da

đảm bảo thân nhiƯt luôn ỉn định

- Phản xạ c điỊu kiƯn: là phản xạ đỵc hình thành trong đi sng

cá thĨ, phải hc tp và rèn luyƯn mới c.

VD:

0.75đ 0.75đ 0.5đ

4

(2đ)

a) Phân biƯt tuyn ni tit và tuyn ni tit:

- Tuyn ngoại tit: Các tuyn c ng dn đa cht tit t tuyn ra ngoài.Ví

dơ: tuyn m hôi, tuyn nớc bt

- Tuyn ni tit: Các tuyn mà các cht tit ( hoocmôn) tit ra đỵc ngm

thm thẳng vào máu, đa đn các t bào hoỈc các cơ quan làm ảnh

hng tới các quá trình sinh lí trong cơ quan hay cơ thĨ Ví dơ:

tuyn yên, tuyn giáp

b) Ni: tuyn tuỵ là tuyn pha vì tuyn này va đng vai trò là tuyn

ngoại tit, va đng vai trò là tuyn ni tit.

- Tuyn tuỵ là tuyn ngoại tit: Các sản phm tit theo ng dn đỉ vào tá

tràng giĩp cho s bin đỉi thc ăn trong rut non.

0.5đ 0.5đ

0.5đ 0.5đ

Trang 14

- Tuyn tuþ lµ tuyn ni tit: Chức năng nội tiết do các tế bào đảo tụy thực hiện.T bµo

 tit hoocm«n glucag«n vµ t bµo  tit hoocm«n insulin c chc n¨ng ®iỊu hoµ lỵng ®ng trong m¸u.

PHÒNG GD – ĐT

Môn : Sinh Lớp : 8

Thời gian : 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ)

Cấp độ

Tn

Chủ đề

(nội dung, chương…)

Lập được khẩu phần

ăn hàng ngày

sự bi tiết

Cc bệnh

về thận

Chức năng lọc máu

Cấu tạo, chức năng từng bộ phận

Chức năng từng bộ phận

Trang 15

Vai trị hooc mơn, cc tuyến nội tiết

4 3,0 30%

3 5,0 50%

Khoanh tṛn vào phương án đúng

Cu 1: Nước tiểu đầu được tạo ra từ: (0.25đ)

a Nang cầu thận và các bể thận b Các bể thận

c Các đơn vị chức năng của thận d Bóng đái và các ống thận

Cu 2: Thiếu Vitamin D sẽ gây bệnh: (0.25 đ)

a Bệnh hoại huyết b Thiếu máu

c C̣i xương ở trẻ và loăng xương ở người lớn d Khô giác mạc ở mắt

Cu 3: Các tế bào của da thường xuyên bị bong ra ngoài là của: (0.25 đ)

a Tầng tế bào sống b Lớp sắc tố c Lớp sợi mô liên kết d Tầng sừng

Cu 4: Hoóc môn do tuyến giáp tiết ra là: (0.25 đ)

a Insulin và Tirôxin b Canxitônin và Glucagôn

c Tirơxin và Canxitônin d Glucagôn và Oxitoxin

Cu 5: Nếu như trong nước tiểu chính thức có xuất hiện Glucozơ th́ người sẽ bị bệnh ǵ? (0.25

đ)

a Dư Insulin b Đái tháo đường c Sỏi thận d Sỏi bóng đái

Cu 6: Hăy điền những từ và cụm từ vào chỗ trống ( ) cho hoàn thiện câu sau: (1đ)

Hệ thần kinh bao gồm , , các dây thần kinh và hạch

thần kinh Dựa vào chức năng, hệ thần kinh được chia thành hệ v

Cu 7 Hăy ghép các chữ cái (a,b,c, ) với các số (1,2,3, ) cho thích hợp

Nêu những bằng chứng về đặc điểm cấu tạo và chức năng của đại năo người để chứng

tỏ sự tiến hóa người so với các động vật khác thuộc lớp thú

Cu 9: (2đ)

Giải thích v́ sao người say rượu thường có biểu hiện “chân nam đá chân chiêu” trong

lúc đi ?

Cu 10: (2đ)

Trang 16

Bài tiết đóng vai tṛ quan trọng như thế nào đối với cơ thể sống ?

Biểu điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0.25 điểm 0.25 điểm

Cu 6: 0,5 điểm Mỗi ư đúng được 0.25 điểm

- No bộ, tủy sống

- TK vận động, TK sinh dưỡng

Cu 7: 1,25 điểm

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Cu 8: (2 đ)

- Khối lượng năo so cơ thể người lớn hơn các động vật thuộc lớp thú

- Vỏ năo ở người nhiều khe rănh làm tăng bề mặt chứa các nơron (khối

lượng chất xám lớn)

- Ở người ngoài các trung khu vận động và cảm giác như các động vật

thuộc lớp thú, c ̣n có các trung khu cảm giác và vận động ngôn ngữ: nói,

viết, hiểu tiếng nói, hiểu chữ viết

Cu 9: (2 đ)

- Do rượu đă ngăn cản, ức chế sự dẫn truyền qua xináp giữa các tế bào có

liên quan đến tiểu năo khiến sự phối hợp các hoạt động phức tạp và giữ

thăng bằng cơ thể bị ảnh hưởng

Cu 10: (2 đ)

- Bài tiết có vai tṛ quan trọng đối với cơ thể: các chất độc hại do quá trình

chuyển hĩa của tế bo sinh ra như CO2 , ur, axituric, khơng ngừng được

lọc và thải ra môi trường ngoài

- Nếu vì một lý do no đó, bài tiết bị trì trệ các chất độc hại này bị tích tụ

trong máu làm biến đổi tính chất môi trường trong  tinh trạng bệnh lí

hoặc có thể dẫn đến cái chết

Cu 11: (1 đ).Điền đúng mỗi dấu ? được 0.25 điểm

(0,5 đ)(0,5 đ)(1,0 đ)

(2,0 đ)(1,0 đ)

(1,0 đ)

Ngày đăng: 17/06/2021, 17:06

w