Do sự khồng phân li của một hay một số cặp NST trong giảm phân hình thành các giao tử thừa hoặc thiếu NST, các giao tử thừa hoặc thiếu NST kết hợp với giao tử bình thường, thừa hoặc t[r]
Trang 11
MÔN SINH HỌC 12
Hä vµ tªn:……… Líp:……… (thời gian 45 phút)
ĐỀ MẪU
Phần I: Phần trắc nghiệm (7điểm)
Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau:
C©u 1 : Gen 1 có T = 42,5% Tỉ lệ % từng loại nucleotic của gen này là?
A A = T = 42,5% ; G = X = 57,5% B A = T = 42,5% ; G = X = 7,5%
C A = T = 21,25% ; G = X = 28,75% D A = T = 57,5% ; G = X = 42,5%
C©u 2 : Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có
đường kính ?
A 20 nm B 30 nm C 11 nm D 300 nm
C©u 3 : Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể đơn co xoắn cực đại quan sát được dưới kính hiển vi
vào ?
A kì trung gian B kì giữa C kì sau D kì cuối
C©u 4 : ết quả lai thuận-ngh ch khác nhau và con lu n có kiểu hình gi ng m thì gen quy đ nh
tính trạng đó:
A nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y B nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X
C nằm ở ngoài nhân D nằm trên nhiễm sắc thể thường
C©u 5 : Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm:
1 Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết
2 Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở
F 1 ,F 2 ,F 3
3 Tạo các dòng thuần chủng
4 Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai
Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:
A 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4, 1 C 3, 2, 4, 1 D 2, 1, 3, 4
C©u 6 : Một đoạn của phân tử ADN mang th ng tin mã hoá cho một chuỗi p lipeptit hay một phân
tử ARN được gọi là:
A gen B codon C anticodon D mã di truyền C©u 7 : Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:
A gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)
B vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)
C gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)
D vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)
C©u 8 : Hiện tượng di truyền hoán v gen xảy ra khi nào?
A Bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản
B Các cặp gen quy định các cặp tính trạng cùng nằm trên một cặp NST tương đồng
C Không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết với giới tính
D Có sự trao đổi chéo giữa các crômatit trong kì đầu của giảm phân I
C©u 9 : Thể ba nhiễm xuất hiện do sự thụ tinh giữa các loại giao tử nào ?
A (n + 1) x (n - 1) B (n) x (n + 2) C (n) x (n + 1) D (n + 1) x (n + 1) C©u 10 : Một loài thực vật, gen A: cây cao, gen a: cây thấp; gen B: quả đỏ, gen b: quả trắng Cho
cây có kiểu gen
aB
Ab
giao phấn với cây có kiểu gen
aB
Ab Biết rằng cấu trúc nhiễm sắc thể của 2 cây kh ng thay đổi trong giảm phân, tỉ lệ kiểu hình ở F 1 là:
A 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng
B 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng
C 3 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ
Trang 22
D 1 cây cao, quả trắng: 2 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả đỏ
C©u 11 : Ở cà chua, gen A quy đ nh quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy đ nh quả vàng Phép lai
nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 1 quả đỏ : 1 quả vàng?
A AA × aa B Aa × Aa C AA × Aa D Aa × aa
C©u 12 : cho các nhận đ nh sau:
1 Enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’
2 Ba bộ ba kh ng mã hoá cho axit amin là UUG, UGA, UAG
3 Bản chất của mã di truyền là trình tự sắp xếp các nulê tit trong gen quy đ nh trình tự sắp xếp các axit amin trong pr têin
4 Trong quá trình nhân đ i ADN, các đoạn Okazaki được n i lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim n i là : ARN ligaza
Trong các nhận đ nh trên có bao nhiêu nhận đ nh đúng ?
C©u 13 : Ở một loài thực vật A: Hoa đỏ, a: Hoa trắng Phép lai P: Aa x Aa cho đời con có tỉ lệ kiểu
hình là:
A 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng C 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng
B 3 hoa trắng : 1 hoa đỏ D 100% hoa đỏ
C©u 14 : Các gen ở đoạn kh ng tương đồng trên nhiễm sắc thể có đặc điểm di truyền theo kiểu?
A Di truyền theo dòng mẹ B Di truyền th ng
C Di truyền như các gen trên NST thường D Di truyền chéo
C©u 15 : Cho trình tự sắp xếp các ribonucleotit của phân tử mARN như sau:
5’ AAUUUGG AU 3’ trình tự của mạch mã g c tổng hợp lên phân tử mARN trên là?
A 5’ UUAAAXXGGUAG 3’ B 3’ UUAAAXXGGUAG 5’
C 5’ TTAAAXXGGTAG 3’ D 3’ TTAAAXXGGTAG 5’
C©u 16 : Cơ thể mang kiểu gen AABbEE giảm phân bình thường sinh ra các kiểu giao tử là:
A A, B, E B AABEE, AAbEE C AA, Bb, EE D ABE, AbE
C©u 17 : Mã di truyền có tính phổ biến, tức là?
A Tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền
B Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ
C Một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một axit amin
D Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin
C©u 18 : Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là?
A mỗi gen phải nằm trên mỗi NST khác nhau B số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn
C gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn D các gen không có hoà lẫn vào nhau
C©u 19 : Cơ chế phát sinh của đột biến s lượng NST dạng lệch bội là?
A Do sự khồng phân li của một hay một số cặp NST trong giảm phân hình thành các giao tử thừa
hoặc thiếu NST, các giao tử thừa NST kết hợp với nhau phát sinh đột biến lệch bội
B Do sự khồng phân li của một hay một số cặp NST trong giảm phân hình thành các giao tử thừa
hoặc thiếu NST, các giao tử thừa hoặc thiếu NST kết hợp với giao tử bình thường, thừa hoặc thiếu phát sinh đột biến lệch bội
C Do sự lai xa kết hợp với quá trình đa bội hóa hình thành đột biến lệch bội
D Do sự không phân li của tất cả các cặp trong giảm phân, hình thành giao tử 2n, các giao tử này
kết hợp với giao tử n tạo đột biến lệch bội
C©u 20 : Một gen có 600 ađênin và 3900 liên kết hiđr Gen đó có s lượng nuclê tit là?
A 3000 B 2040 C 2400 D 1800
Phần II: Tự luận (3đ):
Câu 1 (1,5 điểm):
Em hãy nêu khái niệm và các dạng đột biến gen
Câu 2 (1,5 điểm):
Em hãy nêu cơ sở tế bào h c quy luật phân li của Menđen
- ết -