Vận dụng công thức S= v.t để tính thời gian (hoặc quãng đường) âm phát ra (hoặc âm phản xạ) đi hoặc khoảng cách từ nguồn âm đến vật cản trong một trường hợp cho trước..[r]
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN HẢI CHÂU
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ
Nhóm: Vật lý 7
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016 - 2017
I Phạm vi kiến thức: Từ tuần 1 đến tuần 16 theo PPCT (tổng số tiết học: 14 tiết – 2 tiết KT 1
tiết)
- Nội dung kiến thức: Chương 1 chiếm 57%; chương 2 chiếm 43%
II Hình thức kiểm tra: kiểm tra 45 phút 100% TL.
III Bảng tính trọng số và số câu hỏi:
1 Trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
Nội dung Tổng
số tiết
Lí thuyết
của bài kiểm tra
2 Số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ
Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số Số lượng câu Điểm số
Cấp độ 1,2
(Lí thuyết)
Cấp độ 3,4
(Vận dụng)
3 Các chuẩn KTKN kiểm tra:
a Chuẩn kiến thức:
Ch1 Biết được khi nào nhìn thấy vật đen
Ch2 Nêu được tên của 3 chùm sáng đặc biệt và vẽ hình biểu diễn
Ch3 Phát biểu định luật truyền thẳng ánh sáng Giải thích 1 trường hợp về đường truyền ánh sáng
Ch4 Biết được đặc điểm âm phản xạ (hoặc tiếng vang) và phân loại vật phản xạ âm
Ch5 Biết các môi trường truyền âm Nêu được một ví dụ và làm rõ môi trường truyền âm
b Chuẩn kỹ năng
Ch6 Vận dụng định luật phản xạ ánh sáng để vẽ ảnh của một vật đặt trước gương phẳng (cho
trước hình)
Ch7 Vận dụng công thức S= v.t để tính thời gian (hoặc quãng đường) âm phát ra (hoặc âm phản xạ) đi hoặc khoảng cách từ nguồn âm đến vật cản trong một trường hợp cho trước
Trang 2IV Bảng ma trận đề kiểm tra học kì I :
cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1/ Quang
học
Câu 1b - Ch 2 Câu 2a – Ch3
Câu 1a – Ch1 Câu 2b – Ch3 Câu 3 – Ch6
3,0 câu
Số điểm 1,5đ + 0,75đ =2,25đ 0,75đ + 1,0đ =1,75đ 1,5đ 5,5đ 2/ Âm học Câu 5a – Ch4 Câu 4 - Ch5 Câu 5b – Ch7
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ %
1,5 câu 3,25đ 32,5%
2,0 câu 3,75đ 37,5%
1,5 câu 3,0đ 30%
5 câu 10đ 100%
Nhóm trưởng Vật Lý 7
Phan Thị Cẩm Tú