- Tư duy, thái độ: tính chính xác, óc phân tích, tổng hợp, lập luận chặt chẽ.. ổn định tổ chức lớp.[r]
Trang 1Giáo án tuần 20 tích phân Soạn ngày: 20/12/09
I Mục tiêu
- Kiến thức: củng cố phương pháp tính tích phân, ứng dụng vào làm bài tập (với các
bài toán không quá khó )
- Kĩ năng: rèn kỹ năng tính tích phân.
- Tư duy, thái độ: tính chính xác, óc phân tích, tổng hợp, lập luận chặt chẽ.
II Thiết bị
- GV: giáo án, hệ thống bài tập BD, bảng phấn
- HS: bài tập trong BT, vở ghi, vở bài tập, bút.
III Tiến trình
1 ổn định tổ chức lớp
2 Bài mới
+) Neõu ủũnh nghúa tớch phaõn
+) Neõu caực nguyeõn haứm cụ baỷn
+) Neõu moọt vaứi tớnh chaỏt ủaựng nhụự
cuỷa tớch phaõn
+) sin(ax b dx ) = ?
= ? cos(ax b dx )
= ?
1
dx
ax b
= ?
ax b
e dx
I Kieỏn thửực cụ baỷn
1 ẹũnh nghúa :Neỏu ũ f x dx( ) = F(x) + C
b ( ) = = F(b) – F(a)
a
f x dx
ũ F x ( )b a
2 Tớnh chaỏt
+) a ( ) = -
b
f x dx
a
f x dx
ũ
a
f x dx
a
f x dx
c
f x dx
ũ
+) b ( ) =
a
f mx n dx+
3 Dieọn tớch hỡnh phaỳng, theồ tớch khoỏi troứn xoay +) S = {y = f(x), y = g(x), x = a, x = b} (a < b)
Trang 2+) Nêu các ứng dụng của tích phân
+) Bài tập 1 (tờ BT tích phân)
+) Phần 1) Dùng nguyên hàm cơ
bản, tính trực tiếp
+) Phần 2) Nhân đa thức, làm như
phần 1)
+) Gọi học sinh lên bảng
+) Phần 3) x x12, 1 12
x x
+) Phần 4) Chia, đưa về xn
+) Phần 5) Chia đa thức ( đồng nhất
thức)
+) Phần 6, 7) : Đồng nhất thức
+) Gợi ý, gọi học sinh lên bảng
+) GV gọi học sinh nhận xét
+) GV nhận xét bổ sung
S = b ( ) ( )
a
f x -g x dx
ị +) S = {y = f(x), y = 0, x = a, x = b} (a < b) Quay S quanh trục Ox, thể tích khối tròn xoay
nhận được V = b 2( )
a
f x dx
pị
II Bài tập
Bài 1 Tính các tích phân sau:
0 (3x - + 5x 1)dx
ị
1 2
(2x+ 1)(x - +x 3)dx
1
1
x
3
x
- +
3 (2x- + 1 x dx- )
ị =
-1 2
3
1
x
20 3
0
1
x
- + +
0
8 4
1
x
ị
= … = 8ln3 – 6
0 (x+ 1)(dx x+ 2)
0
ị
0
ln x 1 ln x2
1
0
1 ln
2
x x
= KL
ln ln
3 2 ln4
3
Trang 3+) Phần 8, 9, 10) Dùng nguyên hàm
cơ bản
+) Xét dấu x- 2, đổi cận
+) Phần 12) Đưa về tích phân GTTĐ
+) Phần 14) Xét dấu, đổi cận
+) Phần 15) Đưa về tích phân GTTĐ
+) Phần 16, 17) Hạ bậc
+) Phần 18) Chia, dùng nguyên hàm
2 x - +dx5x 4
2 (x- 1)(dx x- 4)
ị
3 2
ị
3
2
ln
x x
2 3
8) 2 3 =
1
1
x
x x
e +e dx
-ị 12ỉç - ÷ççèe e1ư÷÷
ø
10) 4 4 = 28 – 4e
0 (3x e dx- x)
ị
1 2
x- dx
1 2
x- dx
2 2
x- dx
ị
1 (x- 2)dx
2 (x- 2)dx
ị
0
1 2x x dx- +
0
1 xdx
2
2
2
2
1
2
-ị
3 4 0
1 sin2xdx
p +
ị
3 4 0 sinx cosxdx
p +
ị = … = 1 + 2
3 4 0
cos
4
p
ỉ p÷ ư
ị
3
cos xdx
p p
3
1 cos2
2 x dx
p p
+
3
1 (1 cos2 )
p p +
ị
0
sin xdx
p
0
1 cos2
p
ị
Trang 4cơ bản
+) Phân tích, dùng nguyên hàm cơ
bản
+) Phần 20) Dùng công thứcnhân
đôi, phân tích, dùng nguyên hàm cơ
bản
+) Gọi học sinh lên bảng
+) Phần 21, 22) Dùng công thức biến
đổi tích thành tổng, dùng nguyên
hàm cơ bản
0
1 cos cos x dx x
p
0
p
ị
6 sin cosx dx x
p p
6
cos x sin x dx
p p
20) 3 2 2 =
4
cos2 cos sinx xdx x
p p
4
cos sin
p
p
-ị
4
sin x cos x dx
p p
ị
0 sin2 cos 3x xdx
p
2 sin 7 sin2x xdx
p
p
-ị
4
sin
x
p p
-ị
3
1 sinx dx
p p
ị
3 Cđng cè
4 Rĩt kinh nghiƯm
Trang 5Giáo án tuần 21 tích phân Soạn ngày: 20/12/09
I Mục tiêu
- Kiến thức: củng cố phương pháp tính tích phân, ứng dụng vào làm bài tập (với các
bài toán không quá khó )
- Kĩ năng: rèn kỹ năng tính tích phân.
- Tư duy, thái độ: tính chính xác, óc phân tích, tổng hợp, lập luận chặt chẽ.
II Thiết bị
- GV: giáo án, hệ thống bài tập BD, bảng phấn
- HS: bài tập trong tờ BT, vở ghi, vở bài tập, bút.
III Tiến trình
1 ổn định tổ chức lớp
2 Bài mới
+) Nêu phương pháp tính tích phân
bằng phương pháp đổi biến
+) Phần 1) Đặt t = 2x – 1
+) Phần 2) Đặt t = x3 + 1
+ Tương tự phần 2),phần 3)đặt t = 1-x3
Baứi 2: Tớnh caực tớch phaõn sau:
2
4 1
(2x- 1) dx
1
1
5
2) Đặt t = x3 +1 dt = 3x2dx
1 2
0
( 1)
ũ
x2dx = dt; x = 0 t = 1, x = t = 1
3
1 2
9 8
1 2
0
( 1)
ũ
9 8 4 1
1
3ũ t dt 49152026281
3) Đặt t = 1 – x3 dt = -3x2dx
1
0
(1 )
ũ
x2dx = - dt, t = 1 – x1 3 x3 = 1 – t
3
Trang 6+) Gäi häc sinh lªn b¶ng
+) Gäi häc sinh nhËn xÐt
+) GV nhËn xÐt bæ sung
+) PhÇn4) §Æt t = x2- 16
+) PhÇn 5) §Æt t = x2+ 1
+) Gäi häc sinh lªn b¶ng
+) Gäi häc sinh nhËn xÐt
+) GV nhËn xÐt bæ sung
+) PhÇn 6) §Æt t = x2+ 4x + 3
+) PhÇn 7) §Æt t = 3 x3 8
+) PhÇn 8) §Æt t = 1 x 2
+) Gäi häc sinh lªn b¶ng
+) Gäi häc sinh nhËn xÐt
+) GV nhËn xÐt bæ sung
x = 0 t = 1
x = 1 t = 0
1
0
(1 )
0
(1 )
ò
1
6 0
1 (1 )
2
1 x - x dx16
x
-ò
§Æt t = x2 – 16 x2 = t + 16
dt = 2xdx xdx = dt1
2
§æi cËn
3
1 (x xdx1)
6) §Æt t = x2+ 4x + 3
3 2 1
2
4 3
ò
dt = (2x + 4)dx (x + 2)dx = dt1
2
x = 1 t = 8
x = 3 t = 24
3 2 1
2
4 3
8
1 1
2ò t dt 24
8
1 ln
1
ln 3 2
2
0
8.
x - x dx
ò
1
0
1
15
1
45
Trang 7+) PhÇn 9) §Æt t = 1 x 3
+) PhÇn 10) §Æt t = 1 x 2
+) PhÇn 11) §Æt t = 2x1
+) PhÇn 12) §Æt t = x1
+) PhÇn 13) §Æt t = 3 3x1
+) PhÇn 14) §Æt t = 3 x2 1
+) PhÇn 16) §Æt x = 2tant
+) PhÇn 17) §Æt t = cosx
+) PhÇn 18) §Æt t = sinx
+) Gäi häc sinh lªn b¶ng
+) Gäi häc sinh nhËn xÐt
+) GV nhËn xÐt bæ sung
+) PhÇn 19) §Æt t = 1+ 3cosx
+) PhÇn 20) §Æt t = sinx
+) PhÇn 21) §Æt t = 1+ 2sin2x
3
0
1
105
11) ò01 2x + x 1dx = 1
3
3 2 0
1 1
x++
15
7 3 3 0
1
3 1
x++
15
2 3
x +
2 3
2
dx
x x +
4 3
17) 4 tan = §Æt t = cosx
0
xdx
p
0
sin cosx dx x
p ò
dt = -sinxdx sinxdx = - dt
x = 0 t = 1
x = t = 4
2
4 0
sin cosx dx x
p ò
2 2 1
1dt
t
1
2
4
6
cotxdx
p
p
2
0
sin
1 3cosx dx
x
p +
Trang 8+) Phần 22) Đặt tách thành 2 tích
phân
+) Phần 23) Đặt t = sinx
+) Gọi học sinh lên bảng
+) Gọi học sinh nhận xét
+) GV nhận xét bổ sung
+) Phần 24) Đặt t = cosx
+) Phần 25) Đặt t = 1+ cos2x
+) Phần 26), biến đổi, Đặt t = 1-sinx
+) Phần 27) Làm tương tự phần 26)
0 sin cosx xdx
p
0
cos2
1 2sin2xdx x
p +
22) 3 2 = + ln2 – 1
4
1 sin2 cos x dx x
p p
+
0
cos xdx
p
0
cos cosx xdx
p ũ
Đặt t = sinx dt= cosxdx
2
2 0
(1 sin )cosx xdx
p
-ũ
x = 0 t = 0; x = t = 1
2
2
2 0
(1 sin )cosx xdx
p
0
(1t dt)
24) 2 5 =
4
sin xdx
p p
25) 2 2
0
sin2
1 cosx dx
x
p +
ũ
0
4 cos
1 sinx dx x
p +
0
4 cos cos
1 sinx x dx x
p +
ũ
0
4 cos (1 sin )
1 sinx x dx x
p
-+
0
4 cos (1 sin )x x dx
p
-ũ
0
4 sin
1 sx dx
co x
p +
ũ
Trang 9+) PhÇn 34) §Æt t = sin2x
+) PhÇn 35) §Æt t = - x
2
+) HD häc sinh
+) PhÇn 37) §Æt t = x
+) PhÇn 38) §Æt t = e x1
+) Gäi häc sinh lªn b¶ng
+) Gäi häc sinh nhËn xÐt
+) GV nhËn xÐt bæ sung
+) PhÇn 39) §Æt t = 1+e-x
+) PhÇn 41) §Æt t = 1 ln x
+) PhÇn 42) §Æt t = lnx
34) 2 sin2 = e –
4
.sin2
x
p p
35) 2 6 6 6 §Æt t = - x
0
sin cos x xdxsin x
p
+
0
sin cos x xdxsin x
p
+
2
cos
xdx
p
-+
ò
0
cos
xdx
p
+
ò
0
sin cos x xdxsin x
p
+
0
cos
xdx
p
+
0
dx
p
ò
0
sin cos x xdxsin x
p
+
0
dx
p
37) 4 = 2e(e – 1);
1
x
e dx x
ò
38) ln2 2 = §Æt t =
x x
e dx
e +
x x x
e +
t2 = ex + 1 2tdt = exdx, ex = t2 – 1
x = 0 t = 2 x= ln2 t = 3
x x x
e +
2
1 2
t
tdt t
0 1
x x
e dx e
-+
1
1 ln
e
x dx x
+
42) 5 =
ln
e
e
dx
Trang 10+) Phần 43) Đặt t = lnx
+) Phần 45) Đặt t = ln2x +1
+) Phần 46) Đặt t = 3 2 ln x 2
+) (A,2005) Bién đổi, đặt mẫu bằng t
+) HD học sinh
+) Gọi học sinh lên bảng
1
sin(ln )
e x dx x
ũ
1
ln
e x dx
xộờở x + ựỳỷ
1
ln 2 ln
e
x
+
0
x -xdx
0
x -xdx
1
x -xdx
ũ
* Vaứi ủeà thi: 1) (A, 2005) 2 =
0
sin2 sin
1 3cosx x
x
p
+
=
+
ũ
ẹaởt t =
2 0
sin (2 cos 1)
1 3 cos
x
p
+
=
+
t2 = 1 + 3cosx 2tdt = -3sinxdx
sinxdx = 2
3tdt
cosx = (t1 2- 1) 2cosx + 1 = (2t2+ 1)
3
1 3
x = 0 t = 4
x = t = 1 2
1
3 t t+ 3tdt
1
2 (2 1)
3 Củng cố
4 Rút kinh nghiệm
Trang 11Giáo án tuần 22 tích phân Soạn ngày: 05/01/10
I Mục tiêu
- Kiến thức: củng cố phương pháp tính tích phân, ứng dụng vào làm bài tập (với các
bài toán không quá khó )
- Kĩ năng: rèn kỹ năng tính tích phân.
- Tư duy, thái độ: tính chính xác, óc phân tích, tổng hợp, lập luận chặt chẽ.
II Thiết bị
- GV: giáo án, hệ thống bài tập BD, bảng phấn
- HS: bài tập trong SBT, vở ghi, vở bài tập, bút.
III Tiến trình
1 ổn định tổ chức lớp
2 Bài mới
+) Nêu phương pháp tính tích phân
từng phần
+) Nêu một số dạng tích phân đơn
giản hay gặp giải bằng phương pháp
tích phân từng phần
+) 2) Đặt
x
dv e dx
+) 3) Đặt u x 2 x
dv e dx
Baứi 3: Tớnh caực tớch phaõn sau
1) 1 Đặt u = x du = dx
0
x
xe dx
ũ
dv = exdx v = ex
1 0
x
xe dx
0 0
(xe x) e dx x (xe x e x)10
2)
1 2 0
(x + 2 )x e dx x
ũ
0
x
xe dx
u x
dv e dx
du dx
Trang 12+) Gọi học sinh nhận xét
+) GV nhận xét bổ sung
+) 4) Đổi biến, tích phân từng phần
+) 5) Bình phương, tách làm 2 tích
phân, tích phân từng phần
+) 6) Biến đổi, tích phân từng phần
Đặt
sin
u x
+) 7) Đổi biến, tích phân từng phần
ln 2 2 0
x
xe dx
0
0
= 2 ln 2 2 ln 2 =
0
1
4
xe e
4) 3 ln2 Đặt t = ln2x dt = dx
1
ln
e
x
x e dx x
x = 1 t = 0, x = e t = 1
1
ln
e
x
x e dx x
0
t
te dt
0
x
xe dx
ũ
1 1 0 0
(xe x) e dx x (xe x e x)10
0 (e-x +x dx)
0 (e- x + 2xe- x +x dx) ũ
0 (e- x +x dx)
0
2 xe dx- x
ũ
0
sin cos
p
0
p ũ
sin
u x
du dx
0
p
7) 2 3 2 Đặt t = x2 dt = 2xdx
3
s
x co x dx
p p
ũ 8) Đặt t = t3= x dx = 3t2dt
3
2
3
sin xdx
p
ổ ửữ
ỗ ữ
ỗ ữ
ỗố ứ
Trang 13+) Gäi häc sinh lªn b¶ng
+) Gäi häc sinh nhËn xÐt
+) GV nhËn xÐt bỉ sung
+) Gäi häc sinh lªn b¶ng
+) Gäi häc sinh nhËn xÐt
+) GV nhËn xÐt bỉ sung
+) Gäi häc sinh lªn b¶ng
+) Gäi häc sinh nhËn xÐt
+) GV nhËn xÐt bỉ sung
x = 0 t = 0, x= t =
3
2
3
2 3 0
sin xdx
p
ỉ ư÷
ç ÷
ç ÷
çè ø
0
3 t sintdt
0
3 x sinxdx
2
4 0
sin
p
0 sin
p
ị
0 s
xco xdx
p
0 (x 1) sco xdx
p
-ị
0 (2 x)sin 3xdx
p
0 cos
p
ị
1 ln
e
1
ln
e
x dx x
ỉ ư÷
çè ø
ị
1
ln
e
x dx x
ị
1 ( 1)ln
e
ị
1
ln(1 x dx)
x+
6
ln(sin ) cos x dx x
p p
ị
0 ln( 1 + -x x dx)
1 ln
e
ị
1 ln
e
xdx
ị
2
1
ln
e
x dx x
ị
I CÁC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP.
ĐS: 1) ; 2) 8
15
3
8 2 9
e
Trang 14+) Gäi häc sinh lªn b¶ng
+) Gäi häc sinh nhËn xÐt
+) GV nhËn xÐt bæ sung
ÑS: 1) 248 2 35; 2)
3
ÑS:1) 18ln3 8ln2 5 ; 2) 16 8 2
15
8
ln
ÑS 1) 2; 2) 1
2
e
4 ln
4
15
3 Cñng cè
4 Rót kinh nghiÖm
Trang 15Giáo án tuần 23 tích phân Soạn ngày: 20/01/10
I Mục tiêu
- Kiến thức: củng cố phương pháp tính tích phân, ứng dụng vào làm bài tập (với các
bài toán không quá khó )
- Kĩ năng: rèn kỹ năng tính tích phân.
- Tư duy, thái độ: tính chính xác, óc phân tích, tổng hợp, lập luận chặt chẽ.
II Thiết bị
- GV: giáo án, hệ thống bài tập BD, bảng phấn
- HS: bài tập trong SBT, vở ghi, vở bài tập, bút.
III Tiến trình
1 ổn định tổ chức lớp
2 Bài mới
Nêu công thức tính diện tích hình
phăng
Nêu công thức tính thể tích khối tròn
xoay
+) Gọi học sinh lên bảng
+) Gọi học sinh nhận xét
+) GV nhận xét bổ sung
Bài 1 Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi
các đường sau :
a x = 0, x = 1, y = 0, y = 5x4+ 3x2 + 3
b y = x2+ 1, x + y = 3
c y = x2+ 2, y = 3x
d y = 4x - x2, y = 0
e y = lnx, y = 0, x = e
Bài 2 Tính thể tích của vật thể tròn xoay, sinh ra
bởi mỗi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau khi nó quay quanh Ox
a y = 0, y = 2x - x2
b y = cosx, y = 0, x = 0, x =
4
c y = sin2x, y = 0, x = 0, x =
Trang 16+) Gọi học sinh lên bảng
+) Gọi học sinh nhận xét
+) GV nhận xét bổ sung
d y = x , y = 0, x = 0, x = 12
x
e
Bài 3 Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi
hình phẳng giới hạn bởi các đường :
a y = sinx, y = 0, x = 0, x = quay xung
4
quanh trục Ox
b y = 2x2, y = x3 quay quanh trục Ox
c y = 12 2, x = 1, x = 2, y = 0 quay xung
x
x e
quanh trục Ox
Bài 4 Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi
hình phẳng (D) : y = (x - 2)2, y = 4 khi nó quay quanh trục Ox
Bài 5 (G) : y = 4 - x2 và y = 2 + x2, (G) quay quanh trục Ox, tính thể tích
Bài 6 f(x) = Acosx + B, tìm A, B sao cho f(1) =
4 và 1 = 1
0
( )
f x dx
Bài 7 Cho f(x) = Asin2x + B, tìm A, B để f’(0)
= 4 và 2 = 3
0
( )
f x dx
3 Củng cố
4 Rút kinh nghiệm
Trang 17Giáo án tuần 24 phương pháp toạ độ Soạn ngày: 20/02/10
I Mục tiêu
- Kiến thức: nhắc lại kiến thức về toạ độ trong không gian Củng cố lại tích vô hướng,
tích có hướng, PT mặt cầu, PT mp trong không gian
- Kĩ năng: rèn kỹ năng viết PTmặt cầu, PTTQ mp.
- Tư duy, thái độ: tính chính xác, óc phân tích, tổng hợp, lập luận chặt chẽ.
II Thiết bị
- GV: giáo án, hệ thống bài tập BD, bảng phấn
- HS: bài tập trong tờ BT, vở ghi, vở bài tập, bút.
III Tiến trình
1 ổn định tổ chức lớp
2 Bài mới
+) Nêu khái niệm mặt cầu
+) Nêu PTTQ mặt cầu
+) Nêu đk để PT (1) là PT mặt cầu
A LYÙ THUYEÁT Cễ BAÛN
1) Maởt caàu coự taõm I(a; b; c), baựn kớnh R coự phửụng trỡnh:(x–a)2 + (y – b)2 + (z - c)2 = R2 (1) 2) Phửụng trỡnh: x2 + y2 + z2 + 2Ax + 2By + 2Cz + D = 0 (2) laứ phửụng trỡnh maởt caàu khi A2 + B2 + C2 - D > 0 Luực ủoự maởt caàu coự
taõm I(-A; -B; -C), baựn kớnh R = A 2 B 2 C 2 D
3) Maởt caàu qua boỏn ủổnh cuỷa tửự dieọn MNPQ goùi laứ maởt caàu ngoaùi tieỏp tửự dieọn MNPQ
Caựch xaực ủũnh phửụng trỡnh cuỷa maởt caàu:
Caựch 1: - Goùi I(a; b; c) laứ taõm maởt caàu Ta coự: IM = IN = IP = IQ toùa ủoọ cuỷa I
- Baựn kớnh: R = IM
Trang 18+) Xác định a, b, c, d
Đk mặt cầu
+) Gọi hs lên bảng
+) Gọi hs nhận xét
+) GV nhận xét bổ sung
+) Gợi ý, gọi hs lên bảng
+) Gọi hs nhận xét
+) GV nhận xét bổ sung
+) Gợi ý, gọi hs lên bảng
+) Gọi hs nhận xét
+) GV nhận xét bổ sung
Caựch 2: - Goùi phửụng trỡnh maởt caàu daùng (1)
(hoaởc (2))
- Thay toaù ủoọ cuỷa caực ủổnh cuỷa tửự dieọn vaứo phửụng trỡnh ta tỡm ủửụùc a, b, c, R (hoaởc A, B,
C, D)
B BAỉI TAÄP AÙP DUẽNG Baứi 1: Tỡm taõm vaứ baựn kớnh cuỷa caực maởt caàu coự
phửụng trỡnh sau:
a) x2 + y2 + z2 – 8x + 2y + 1 = 0 b) x2 + y2 + z2 + 4x + 8y – 2z – 4 = 0 c) 3x2 +3y2 + 3z2 + 6x – 3y + 15z – 2 = 0 d) x2 + y2 + z2 - 2mx + 2ny – 6pz – 1 = 0
Baứi 2: Vieỏt phửụng trỡnh maởt caàu
a)Maởt caàu coự taõm I(1; - 3; 5) vaứ R = 3
b) Taõm I(3;-2; 1) vaứ qua ủieồm A(2; -1; -3) c) ẹửụứng kớnh AB vụựi A(4; -3; 3), B(2; 1; 5) HD: a) Phửụng trỡnh maởt caàu :
(x – 1)2 + (y + 3)2 + (z – 5)2 = 3 b) Baựn maởt caàu R = IA =2 3 Vaọy phửụng trỡnh : (x – 3)2 + (y + 2)2 + (z – 1)2 = 18
c) Maởt caàu coự taõm laứ trung ủieồm AB, baựn kớnh
R = AB
2
Baứi 3: Vieỏt phửụng trỡnh maởt caàu qua boỏn
ủieồm A(1; -2; -1), B(-5; 10; -1), C(4; 1; 1), D(-8; -2; 2)
Trang 19Gi¶i BPT Èn m
+) Gỵi ý, gäi hs lªn b¶ng
+) Gäi hs nhËn xÐt
+) GV nhËn xÐt bỉ sung
+) Gỵi ý, gäi hs lªn b¶ng
+) Gäi hs nhËn xÐt
+) GV nhËn xÐt bỉ sung
HD: - Gọi I(a; b; c) là tâm mặt cầu Ta có
- ĐS:
2 2 2 2
IA = IB = IC = ID IA = IB = IC = ID
x + + y - + z - =
Bài 4: Cho mặt cong (Sm): x2 + y2 + z2 – 4mx + 4y + 2mz + m2 + 4m = 0
a) Tìm điều kiện của m để (Sm) là mặt cầu b) Tìm mặt cầu có bán kính nhỏ nhất
HD: a) (Sm) là mặt cầu khi: (2m)2 + (-2)2 + m2
–(m2 + 4m) > 0 (2m – 1) 2 + 3 > 0 m
b) Ta có R = 2 Vậy R nhỏ
2m - 1 3 3
nhất khi m = 1
2
Bài 5: Tìm điều kiện của m để phương trình: x2
+ y2 + z2 – 2(m – 1)x – 2my + 4mz + 4m2 – 4m
= 0 là phương trình mặt cầu
Bài 6: Lập phương trình mặt cầu có tâm nằm
trên trục Oz, tiếp xúc với mặt phẳng (Oxy) và có bán kính bằng 3
HD: - Gọi I là tâm mặt cầu: I(0; 0; z0), ta có bán kính mặt cầu R = OI- R = |z0| = 3 z0 3
Bài 7: Viết phương trình mặt cầu qua ba điểm
M(0; 8; 0), N(4; 6; 2), P(0; 12; 4) có tâm nằm trên mp (Oyz)
HD: - Gọi I là tâm mặt cầu: I(0; y0; z0)
- Ta có IM = IN = IP