1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra học kì 1 môn: Vật lí 9 năm học: 2012 - 2013

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 370,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tư duy, thái độ: tính chính xác, óc phân tích, tổng hợp, lập luận chặt chẽ.. ổn định tổ chức lớp.[r]

Trang 1

Giáo án tuần 20 tích phân Soạn ngày: 20/12/09

I Mục tiêu

- Kiến thức: củng cố phương pháp tính tích phân, ứng dụng vào làm bài tập (với các

bài toán không quá khó )

- Kĩ năng: rèn kỹ năng tính tích phân.

- Tư duy, thái độ: tính chính xác, óc phân tích, tổng hợp, lập luận chặt chẽ.

II Thiết bị

- GV: giáo án, hệ thống bài tập BD, bảng phấn

- HS: bài tập trong BT, vở ghi, vở bài tập, bút.

III Tiến trình

1 ổn định tổ chức lớp

2 Bài mới

+) Neõu ủũnh nghúa tớch phaõn

+) Neõu caực nguyeõn haứm cụ baỷn

+) Neõu moọt vaứi tớnh chaỏt ủaựng nhụự

cuỷa tớch phaõn

+) sin(ax b dx ) = ?

= ? cos(ax b dx )

= ?

1

dx

ax b

= ?

ax b

edx

I Kieỏn thửực cụ baỷn

1 ẹũnh nghúa :Neỏu ũ f x dx( ) = F(x) + C

b ( ) = = F(b) – F(a)

a

f x dx

ũ F x ( )b a

2 Tớnh chaỏt

+) a ( ) = -

b

f x dx

a

f x dx

ũ

a

f x dx

a

f x dx

c

f x dx

ũ

+) b ( ) =

a

f mx n dx+

3 Dieọn tớch hỡnh phaỳng, theồ tớch khoỏi troứn xoay +) S = {y = f(x), y = g(x), x = a, x = b} (a < b)

Trang 2

+) Nêu các ứng dụng của tích phân

+) Bài tập 1 (tờ BT tích phân)

+) Phần 1) Dùng nguyên hàm cơ

bản, tính trực tiếp

+) Phần 2) Nhân đa thức, làm như

phần 1)

+) Gọi học sinh lên bảng

+) Phần 3) xx12, 1 12

x x

 +) Phần 4) Chia, đưa về xn

+) Phần 5) Chia đa thức ( đồng nhất

thức)

+) Phần 6, 7) : Đồng nhất thức

+) Gợi ý, gọi học sinh lên bảng

+) GV gọi học sinh nhận xét

+) GV nhận xét bổ sung

 S = b ( ) ( )

a

f x -g x dx

ị +) S = {y = f(x), y = 0, x = a, x = b} (a < b) Quay S quanh trục Ox, thể tích khối tròn xoay

nhận được V = b 2( )

a

f x dx

pị

II Bài tập

Bài 1 Tính các tích phân sau:

0 (3x - + 5x 1)dx

1 2

(2x+ 1)(x - +x 3)dx

1

1

x

3

x

- +

3 (2x- + 1 x dx- )

ị =

-1 2

3

1

x

20 3

0

1

x

- + +

0

8 4

1

x

= … = 8ln3 – 6

0 (x+ 1)(dx x+ 2)

0

0

ln x 1 ln x2

1

0

1 ln

2

x x

= KL

ln ln

3  2 ln4

3

Trang 3

+) Phần 8, 9, 10) Dùng nguyên hàm

cơ bản

+) Xét dấu x- 2, đổi cận

+) Phần 12) Đưa về tích phân GTTĐ

+) Phần 14) Xét dấu, đổi cận

+) Phần 15) Đưa về tích phân GTTĐ

+) Phần 16, 17) Hạ bậc

+) Phần 18) Chia, dùng nguyên hàm

2 x - +dx5x 4

2 (x- 1)(dx x- 4)

3 2

3

2

ln

x x

2 3

8) 2 3 =

1

1

x

x x

e +e dx

-ị 12ỉç - ÷ççèe e1ư÷÷

ø

10) 4 4 = 28 – 4e

0 (3x e dx- x)

1 2

x- dx

1 2

x- dx

2 2

x- dx

1 (x- 2)dx

2 (x- 2)dx

0

1 2x x dx- +

0

1 xdx

2

2

2

2

1

2

-ị

3 4 0

1 sin2xdx

p +

3 4 0 sinx cosxdx

p +

ị = … = 1 + 2

3 4 0

cos

4

p

ỉ p÷ ư

3

cos xdx

p p

3

1 cos2

2 x dx

p p

+

3

1 (1 cos2 )

p p +

0

sin xdx

p

0

1 cos2

p

Trang 4

cơ bản

+) Phân tích, dùng nguyên hàm cơ

bản

+) Phần 20) Dùng công thứcnhân

đôi, phân tích, dùng nguyên hàm cơ

bản

+) Gọi học sinh lên bảng

+) Phần 21, 22) Dùng công thức biến

đổi tích thành tổng, dùng nguyên

hàm cơ bản

0

1 cos cos x dx x

p

0

p

6 sin cosx dx x

p p

6

cos x sin x dx

p p

20) 3 2 2 =

4

cos2 cos sinx xdx x

p p

4

cos sin

p

p

-ị

4

sin x cos x dx

p p

0 sin2 cos 3x xdx

p

2 sin 7 sin2x xdx

p

p

-ị

4

sin

x

p p

-ị

3

1 sinx dx

p p

3 Cđng cè

4 Rĩt kinh nghiƯm

Trang 5

Giáo án tuần 21 tích phân Soạn ngày: 20/12/09

I Mục tiêu

- Kiến thức: củng cố phương pháp tính tích phân, ứng dụng vào làm bài tập (với các

bài toán không quá khó )

- Kĩ năng: rèn kỹ năng tính tích phân.

- Tư duy, thái độ: tính chính xác, óc phân tích, tổng hợp, lập luận chặt chẽ.

II Thiết bị

- GV: giáo án, hệ thống bài tập BD, bảng phấn

- HS: bài tập trong tờ BT, vở ghi, vở bài tập, bút.

III Tiến trình

1 ổn định tổ chức lớp

2 Bài mới

+) Nêu phương pháp tính tích phân

bằng phương pháp đổi biến

+) Phần 1) Đặt t = 2x – 1

+) Phần 2) Đặt t = x3 + 1

+ Tương tự phần 2),phần 3)đặt t = 1-x3

Baứi 2: Tớnh caực tớch phaõn sau:

2

4 1

(2x- 1) dx

1

1

5

2) Đặt t = x3 +1  dt = 3x2dx

1 2

0

( 1)

ũ

 x2dx = dt; x = 0  t = 1, x =  t = 1

3

1 2

9 8

1 2

0

( 1)

ũ

9 8 4 1

1

t dt 49152026281

3) Đặt t = 1 – x3  dt = -3x2dx

1

0

(1 )

ũ

 x2dx = - dt, t = 1 – x1 3  x3 = 1 – t

3

Trang 6

+) Gäi häc sinh lªn b¶ng

+) Gäi häc sinh nhËn xÐt

+) GV nhËn xÐt bæ sung

+) PhÇn4) §Æt t = x2- 16

+) PhÇn 5) §Æt t = x2+ 1

+) Gäi häc sinh lªn b¶ng

+) Gäi häc sinh nhËn xÐt

+) GV nhËn xÐt bæ sung

+) PhÇn 6) §Æt t = x2+ 4x + 3

+) PhÇn 7) §Æt t = 3 x3 8

+) PhÇn 8) §Æt t = 1 x 2

+) Gäi häc sinh lªn b¶ng

+) Gäi häc sinh nhËn xÐt

+) GV nhËn xÐt bæ sung

x = 0  t = 1

x = 1  t = 0

1

0

(1 )

0

(1 )

ò

1

6 0

1 (1 )

2

1 x - x dx16

x

§Æt t = x2 – 16  x2 = t + 16

dt = 2xdx  xdx = dt1

2

§æi cËn

3

1 (x xdx1)

6) §Æt t = x2+ 4x + 3

3 2 1

2

4 3

ò

dt = (2x + 4)dx  (x + 2)dx = dt1

2

x = 1  t = 8

x = 3  t = 24

3 2 1

2

4 3

8

1 1

t dt 24

8

1 ln

1

ln 3 2

2

0

8.

x - x dx

ò

1

0

1

15

1

45

Trang 7

+) PhÇn 9) §Æt t = 1 x 3

+) PhÇn 10) §Æt t = 1 x 2

+) PhÇn 11) §Æt t = 2x1

+) PhÇn 12) §Æt t = x1

+) PhÇn 13) §Æt t = 3 3x1

+) PhÇn 14) §Æt t = 3 x2 1

+) PhÇn 16) §Æt x = 2tant

+) PhÇn 17) §Æt t = cosx

+) PhÇn 18) §Æt t = sinx

+) Gäi häc sinh lªn b¶ng

+) Gäi häc sinh nhËn xÐt

+) GV nhËn xÐt bæ sung

+) PhÇn 19) §Æt t = 1+ 3cosx

+) PhÇn 20) §Æt t = sinx

+) PhÇn 21) §Æt t = 1+ 2sin2x

3

0

1

105

11) ò01 2x + x 1dx = 1

3

3 2 0

1 1

x++

15

7 3 3 0

1

3 1

x++

15

2 3

x +

2 3

2

dx

x x +

4 3

17) 4 tan = §Æt t = cosx

0

xdx

p

0

sin cosx dx x

p ò

 dt = -sinxdx  sinxdx = - dt

x = 0  t = 1

x =  t = 4

2

4 0

sin cosx dx x

p ò

2 2 1

1dt

t

1

2

4

6

cotxdx

p

p

2

0

sin

1 3cosx dx

x

p +

Trang 8

+) Phần 22) Đặt tách thành 2 tích

phân

+) Phần 23) Đặt t = sinx

+) Gọi học sinh lên bảng

+) Gọi học sinh nhận xét

+) GV nhận xét bổ sung

+) Phần 24) Đặt t = cosx

+) Phần 25) Đặt t = 1+ cos2x

+) Phần 26), biến đổi, Đặt t = 1-sinx

+) Phần 27) Làm tương tự phần 26)

0 sin cosx xdx

p

0

cos2

1 2sin2xdx x

p +

22) 3 2 = + ln2 – 1

4

1 sin2 cos x dx x

p p

+

0

cos xdx

p

0

cos cosx xdx

p ũ

Đặt t = sinx  dt= cosxdx

2

2 0

(1 sin )cosx xdx

p

x = 0  t = 0; x =  t = 1

2

2

2 0

(1 sin )cosx xdx

p

0

(1t dt)

24) 2 5 =

4

sin xdx

p p

25) 2 2

0

sin2

1 cosx dx

x

p +

ũ

0

4 cos

1 sinx dx x

p +

0

4 cos cos

1 sinx x dx x

p +

ũ

0

4 cos (1 sin )

1 sinx x dx x

p

-+

0

4 cos (1 sin )x x dx

p

0

4 sin

1 sx dx

co x

p +

ũ

Trang 9

+) PhÇn 34) §Æt t = sin2x

+) PhÇn 35) §Æt t = - x

2

+) HD häc sinh

+) PhÇn 37) §Æt t = x

+) PhÇn 38) §Æt t = e x1

+) Gäi häc sinh lªn b¶ng

+) Gäi häc sinh nhËn xÐt

+) GV nhËn xÐt bæ sung

+) PhÇn 39) §Æt t = 1+e-x

+) PhÇn 41) §Æt t = 1 ln x

+) PhÇn 42) §Æt t = lnx

34) 2 sin2 = e –

4

.sin2

x

p p

35) 2 6 6 6 §Æt t = - x

0

sin cos x xdxsin x

p

+

0

sin cos x xdxsin x

p

+

2

cos

xdx

p

-+

ò

0

cos

xdx

p

+

ò

0

sin cos x xdxsin x

p

+

0

cos

xdx

p

+

0

dx

p

ò

0

sin cos x xdxsin x

p

+

0

dx

p

37) 4 = 2e(e – 1);

1

x

e dx x

ò

38) ln2 2 = §Æt t =

x x

e dx

e +

x x x

e +

t2 = ex + 1  2tdt = exdx, ex = t2 – 1

x = 0  t = 2 x= ln2  t = 3

x x x

e +

2

1 2

t

tdt t

0 1

x x

e dx e

-+

1

1 ln

e

x dx x

+

42) 5 =

ln

e

e

dx

Trang 10

+) Phần 43) Đặt t = lnx

+) Phần 45) Đặt t = ln2x +1

+) Phần 46) Đặt t = 3 2 ln x 2

+) (A,2005) Bién đổi, đặt mẫu bằng t

+) HD học sinh

+) Gọi học sinh lên bảng

1

sin(ln )

e x dx x

ũ

1

ln

e x dx

xộờở x + ựỳỷ

1

ln 2 ln

e

x

+

0

x -xdx

0

x -xdx

1

x -xdx

ũ

* Vaứi ủeà thi: 1) (A, 2005) 2 =

0

sin2 sin

1 3cosx x

x

p

+

=

+

ũ

ẹaởt t =

2 0

sin (2 cos 1)

1 3 cos

x

p

+

=

+

 t2 = 1 + 3cosx  2tdt = -3sinxdx

 sinxdx = 2

3tdt

cosx = (t1 2- 1)  2cosx + 1 = (2t2+ 1)

3

1 3

x = 0  t = 4

x =  t = 1 2

1

3 t t+ 3tdt

1

2 (2 1)

3 Củng cố

4 Rút kinh nghiệm

Trang 11

Giáo án tuần 22 tích phân Soạn ngày: 05/01/10

I Mục tiêu

- Kiến thức: củng cố phương pháp tính tích phân, ứng dụng vào làm bài tập (với các

bài toán không quá khó )

- Kĩ năng: rèn kỹ năng tính tích phân.

- Tư duy, thái độ: tính chính xác, óc phân tích, tổng hợp, lập luận chặt chẽ.

II Thiết bị

- GV: giáo án, hệ thống bài tập BD, bảng phấn

- HS: bài tập trong SBT, vở ghi, vở bài tập, bút.

III Tiến trình

1 ổn định tổ chức lớp

2 Bài mới

+) Nêu phương pháp tính tích phân

từng phần

+) Nêu một số dạng tích phân đơn

giản hay gặp giải bằng phương pháp

tích phân từng phần

+) 2) Đặt

x

dv e dx



+) 3) Đặt u x 2 x

dv e dx

Baứi 3: Tớnh caực tớch phaõn sau

1) 1 Đặt u = x  du = dx

0

x

xe dx

ũ

dv = exdx  v = ex

1 0

x

xe dx

0 0

(xe x) e dx x (xe xe x)10

2)

1 2 0

(x + 2 )x e dx x

ũ

0

x

xe dx

u x

dv e dx

du dx

 



Trang 12

+) Gọi học sinh nhận xét

+) GV nhận xét bổ sung

+) 4) Đổi biến, tích phân từng phần

+) 5) Bình phương, tách làm 2 tích

phân, tích phân từng phần

+) 6) Biến đổi, tích phân từng phần

Đặt

sin

u x

 

+) 7) Đổi biến, tích phân từng phần

ln 2 2 0

x

xe dx

0

0

= 2 ln 2 2 ln 2 =

0

1

4

xee

4) 3 ln2 Đặt t = ln2x  dt = dx

1

ln

e

x

x e dx x

x = 1  t = 0, x = e  t = 1

1

ln

e

x

x e dx x

0

t

te dt

0

x

xe dx

ũ

1 1 0 0

(xe x) e dx x (xe xe x)10

0 (e-x +x dx)

0 (e- x + 2xe- x +x dx) ũ

0 (e- x +x dx)

0

2 xe dx- x

ũ

0

sin cos

p

0

p ũ

sin

u x

 

du dx

  

0

p

7) 2 3 2 Đặt t = x2  dt = 2xdx

3

s

x co x dx

p p

ũ 8) Đặt t =  t3= x  dx = 3t2dt

3

2

3

sin xdx

p

ổ ửữ

ỗ ữ

ỗ ữ

ỗố ứ

Trang 13

+) Gäi häc sinh lªn b¶ng

+) Gäi häc sinh nhËn xÐt

+) GV nhËn xÐt bỉ sung

+) Gäi häc sinh lªn b¶ng

+) Gäi häc sinh nhËn xÐt

+) GV nhËn xÐt bỉ sung

+) Gäi häc sinh lªn b¶ng

+) Gäi häc sinh nhËn xÐt

+) GV nhËn xÐt bỉ sung

x = 0  t = 0, x=  t =

3

2

 

 

3

2 3 0

sin xdx

p

ỉ ư÷

ç ÷

ç ÷

çè ø

0

3 t sintdt

0

3 x sinxdx

2

4 0

sin

p

0 sin

p

0 s

xco xdx

p

0 (x 1) sco xdx

p

-ị

0 (2 x)sin 3xdx

p

0 cos

p

1 ln

e

1

ln

e

x dx x

ỉ ư÷

çè ø

1

ln

e

x dx x

1 ( 1)ln

e

1

ln(1 x dx)

x+

6

ln(sin ) cos x dx x

p p

0 ln( 1 + -x x dx)

1 ln

e

1 ln

e

xdx

2

1

ln

e

x dx x

I CÁC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP.

ĐS: 1) ; 2) 8

15

3

8 2 9

e

Trang 14

+) Gäi häc sinh lªn b¶ng

+) Gäi häc sinh nhËn xÐt

+) GV nhËn xÐt bæ sung

ÑS: 1) 248 2 35; 2)

3

ÑS:1) 18ln3  8ln2  5 ; 2) 16 8 2

15

8

ln 

ÑS 1)  2; 2) 1

2

e

  

4  ln

4

15

3 Cñng cè

4 Rót kinh nghiÖm

Trang 15

Giáo án tuần 23 tích phân Soạn ngày: 20/01/10

I Mục tiêu

- Kiến thức: củng cố phương pháp tính tích phân, ứng dụng vào làm bài tập (với các

bài toán không quá khó )

- Kĩ năng: rèn kỹ năng tính tích phân.

- Tư duy, thái độ: tính chính xác, óc phân tích, tổng hợp, lập luận chặt chẽ.

II Thiết bị

- GV: giáo án, hệ thống bài tập BD, bảng phấn

- HS: bài tập trong SBT, vở ghi, vở bài tập, bút.

III Tiến trình

1 ổn định tổ chức lớp

2 Bài mới

Nêu công thức tính diện tích hình

phăng

Nêu công thức tính thể tích khối tròn

xoay

+) Gọi học sinh lên bảng

+) Gọi học sinh nhận xét

+) GV nhận xét bổ sung

Bài 1 Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi

các đường sau :

a x = 0, x = 1, y = 0, y = 5x4+ 3x2 + 3

b y = x2+ 1, x + y = 3

c y = x2+ 2, y = 3x

d y = 4x - x2, y = 0

e y = lnx, y = 0, x = e

Bài 2 Tính thể tích của vật thể tròn xoay, sinh ra

bởi mỗi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau khi nó quay quanh Ox

a y = 0, y = 2x - x2

b y = cosx, y = 0, x = 0, x =

4

c y = sin2x, y = 0, x = 0, x = 

Trang 16

+) Gọi học sinh lên bảng

+) Gọi học sinh nhận xét

+) GV nhận xét bổ sung

d y = x , y = 0, x = 0, x = 12

x

e

Bài 3 Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi

hình phẳng giới hạn bởi các đường :

a y = sinx, y = 0, x = 0, x = quay xung

4

quanh trục Ox

b y = 2x2, y = x3 quay quanh trục Ox

c y = 12 2, x = 1, x = 2, y = 0 quay xung

x

x e

quanh trục Ox

Bài 4 Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi

hình phẳng (D) : y = (x - 2)2, y = 4 khi nó quay quanh trục Ox

Bài 5 (G) : y = 4 - x2 và y = 2 + x2, (G) quay quanh trục Ox, tính thể tích

Bài 6 f(x) = Acosx + B, tìm A, B sao cho f(1) =

4 và 1 = 1

0

( )

f x dx

Bài 7 Cho f(x) = Asin2x + B, tìm A, B để f’(0)

= 4 và 2 = 3

0

( )

f x dx

3 Củng cố

4 Rút kinh nghiệm

Trang 17

Giáo án tuần 24 phương pháp toạ độ Soạn ngày: 20/02/10

I Mục tiêu

- Kiến thức: nhắc lại kiến thức về toạ độ trong không gian Củng cố lại tích vô hướng,

tích có hướng, PT mặt cầu, PT mp trong không gian

- Kĩ năng: rèn kỹ năng viết PTmặt cầu, PTTQ mp.

- Tư duy, thái độ: tính chính xác, óc phân tích, tổng hợp, lập luận chặt chẽ.

II Thiết bị

- GV: giáo án, hệ thống bài tập BD, bảng phấn

- HS: bài tập trong tờ BT, vở ghi, vở bài tập, bút.

III Tiến trình

1 ổn định tổ chức lớp

2 Bài mới

+) Nêu khái niệm mặt cầu

+) Nêu PTTQ mặt cầu

+) Nêu đk để PT (1) là PT mặt cầu

A LYÙ THUYEÁT Cễ BAÛN

1) Maởt caàu coự taõm I(a; b; c), baựn kớnh R coự phửụng trỡnh:(x–a)2 + (y – b)2 + (z - c)2 = R2 (1) 2) Phửụng trỡnh: x2 + y2 + z2 + 2Ax + 2By + 2Cz + D = 0 (2) laứ phửụng trỡnh maởt caàu khi A2 + B2 + C2 - D > 0 Luực ủoự maởt caàu coự

taõm I(-A; -B; -C), baựn kớnh R = A 2  B 2  C 2  D

3) Maởt caàu qua boỏn ủổnh cuỷa tửự dieọn MNPQ goùi laứ maởt caàu ngoaùi tieỏp tửự dieọn MNPQ

Caựch xaực ủũnh phửụng trỡnh cuỷa maởt caàu:

Caựch 1: - Goùi I(a; b; c) laứ taõm maởt caàu Ta coự: IM = IN = IP = IQ toùa ủoọ cuỷa I

- Baựn kớnh: R = IM

Trang 18

+) Xác định a, b, c, d

 Đk mặt cầu

+) Gọi hs lên bảng

+) Gọi hs nhận xét

+) GV nhận xét bổ sung

+) Gợi ý, gọi hs lên bảng

+) Gọi hs nhận xét

+) GV nhận xét bổ sung

+) Gợi ý, gọi hs lên bảng

+) Gọi hs nhận xét

+) GV nhận xét bổ sung

Caựch 2: - Goùi phửụng trỡnh maởt caàu daùng (1)

(hoaởc (2))

- Thay toaù ủoọ cuỷa caực ủổnh cuỷa tửự dieọn vaứo phửụng trỡnh ta tỡm ủửụùc a, b, c, R (hoaởc A, B,

C, D)

B BAỉI TAÄP AÙP DUẽNG Baứi 1: Tỡm taõm vaứ baựn kớnh cuỷa caực maởt caàu coự

phửụng trỡnh sau:

a) x2 + y2 + z2 – 8x + 2y + 1 = 0 b) x2 + y2 + z2 + 4x + 8y – 2z – 4 = 0 c) 3x2 +3y2 + 3z2 + 6x – 3y + 15z – 2 = 0 d) x2 + y2 + z2 - 2mx + 2ny – 6pz – 1 = 0

Baứi 2: Vieỏt phửụng trỡnh maởt caàu

a)Maởt caàu coự taõm I(1; - 3; 5) vaứ R = 3

b) Taõm I(3;-2; 1) vaứ qua ủieồm A(2; -1; -3) c) ẹửụứng kớnh AB vụựi A(4; -3; 3), B(2; 1; 5) HD: a) Phửụng trỡnh maởt caàu :

(x – 1)2 + (y + 3)2 + (z – 5)2 = 3 b) Baựn maởt caàu R = IA =2 3 Vaọy phửụng trỡnh : (x – 3)2 + (y + 2)2 + (z – 1)2 = 18

c) Maởt caàu coự taõm laứ trung ủieồm AB, baựn kớnh

R = AB

2

Baứi 3: Vieỏt phửụng trỡnh maởt caàu qua boỏn

ủieồm A(1; -2; -1), B(-5; 10; -1), C(4; 1; 1), D(-8; -2; 2)

Trang 19

Gi¶i BPT Èn m

+) Gỵi ý, gäi hs lªn b¶ng

+) Gäi hs nhËn xÐt

+) GV nhËn xÐt bỉ sung

+) Gỵi ý, gäi hs lªn b¶ng

+) Gäi hs nhËn xÐt

+) GV nhËn xÐt bỉ sung

HD: - Gọi I(a; b; c) là tâm mặt cầu Ta có

- ĐS:

2 2 2 2

IA = IB = IC = ID  IA = IB = IC = ID

x + + y - + z - =

Bài 4: Cho mặt cong (Sm): x2 + y2 + z2 – 4mx + 4y + 2mz + m2 + 4m = 0

a) Tìm điều kiện của m để (Sm) là mặt cầu b) Tìm mặt cầu có bán kính nhỏ nhất

HD: a) (Sm) là mặt cầu khi: (2m)2 + (-2)2 + m2

–(m2 + 4m) > 0 (2m – 1) 2 + 3 > 0  m  

b) Ta có R =  2 Vậy R nhỏ

2m - 1   3 3

nhất khi m = 1

2

Bài 5: Tìm điều kiện của m để phương trình: x2

+ y2 + z2 – 2(m – 1)x – 2my + 4mz + 4m2 – 4m

= 0 là phương trình mặt cầu

Bài 6: Lập phương trình mặt cầu có tâm nằm

trên trục Oz, tiếp xúc với mặt phẳng (Oxy) và có bán kính bằng 3

HD: - Gọi I là tâm mặt cầu: I(0; 0; z0), ta có bán kính mặt cầu R = OI- R = |z0| = 3  z0   3

Bài 7: Viết phương trình mặt cầu qua ba điểm

M(0; 8; 0), N(4; 6; 2), P(0; 12; 4) có tâm nằm trên mp (Oyz)

HD: - Gọi I là tâm mặt cầu: I(0; y0; z0)

- Ta có IM = IN = IP

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w