BAØI TAÄP CUÛNG COÁ Hãy chọn kết quả đúng trong các câu sau: 1.. P là tập hợp các số nguyên tố.[r]
Trang 1Đặng Hữu Hoàng
XIN CHÀO CÁC EM
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Trang 2Ki ểm tra bài cũ:
1.Định nghĩa ước và bội.Cho ví dụ.
2 Nêu cách tìm ước của một số a
Tìm các ước của 3, 4
3 Nêu cách tìm bội của một số a Tìm bội của 3, 4
Trang 3Tiết 25: Bài 14 SỐ NGUYÊN TỐ
HỢP SỐ BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
10
2 11
10
T
1.Số nguyên tố Hợp
số:
Các số 2; 3; 5 gọi là các số nguyên tố
Các số 4; 6 gọi là các hợp số
Định nghĩa: (Sgk/46)
6 5
4 3
1;5
Trang 4?Số 7 là số nguyên tố
Số 8; 9 là hợp số vì
Chú ý: (sgk)
2.Lập bảng các số nguyên tố không vượt quá 100:
vì Ư(7) = {1 ; 7}
Ư(9) ={1; 3; 9} Và Ư(8) = {1; 2; 4; 8}
Trang 596 97 98 99 100
90 80 70 60 50 40 30 20
10 9
4 5 6 7 8 11
21 31 41 51 61 71
89 79 69 59 49 39 29 19 3
81
91 92 93 94 95
37 27
88 78 68 58 48 38 28
16 17 18
85 75 65 55 45 35 25 15
86 76 66 56 46 36 26
87 77 67
57 63
53 43 33 23 13
84 74 64 54 44 34 24 14
2 12 22 32 42 52 62 72
82 83
73
Trang 6Có 25 số nguyên tố nhỏ hơn 100 là
2; 3; 5; 7; 11; 13; 17; 19; 23; 29; 31; 37; 41; 43; 47; 53; 59; 61; 67; 71; 73; 79; 83; 89; 97
Số 2 là số nguyên tố nhỏ nhất và cũng là số nguyên tố chẵn duy nhất
Trang 7BÀI TẬP CỦNG CỐ
Hãy chọn kết quả đúng trong các câu sau:
1 P là tập hợp các số nguyên tố Ta có 83…….P
a. b c d
2 Các số sau số nào là hợp số?
a.11 b 19 c 51 d 71
3 P là tập hợp các số nguyên tố Ta có P…… N
a. b c d
Trang 8Hướng dẫn về nhà
1.Định nghĩa số nguyên tố.Cho ví dụ 2.Định nghĩa hợp số.Cho ví dụ
Làm bài tập 115; 116; 117 trang 47 sách giáo khoa
Trang 9Nhớ học bài & làm bài tập ở
nhà ! Tạm biệt