Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20Hz, tại một điểm M cách A và B lần lợt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đờng[r]
Trang 1CHƯƠNG I: Dao động cơ học
Câu 1: Trong dao động điều hoà, giá trị gia tốc của vật
A Tăng khi giá trị vận tốc tăng B Không thay đổi.
C Giảm khi giá trị vận tốc tăng D Tăng hay giảm tuỳ thuộc vào giá trị vận tốc ban đầu của vật.
Câu 2: Cho dao động điều hào có phương trình dao động x = A cos(t + ) trong đó A, , là các hằng số Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Đại lượng được gọi là pha dao động.
B Biên độ A không phụ tuộc vào và , nó chỉ phụ thuộc vào tác dụng của ngoại lực kích thích ban đầu lên hệ dao động.
C Đại lượng gọi là tần số dao động, không phụ thuộc vào các đặc điểm của hệ dao động.
D Chu kỳ dao động của con lắc được tính bởi T = 2.
Câu 3: Trong các công thức sau, công thức nào dùng để tính tần số dao động nhỏ của con lắc đơn:
A f = 2π. √g
l . B f =
1
2 π √l
g . C f = 2π. √l
g . D f =
1
2 π
√g
l .
Câu 4: Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc 0 Khi con lắc qua vị trí có li độ góc thì vận tốc của con lắc là:
A v = √2gl(cos α − cos α0) B v = √2 g
l (cos α − cos α0)
l (cos α +cos α0)
Câu 5: Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc 0 Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì vận tốc của con lắc là:
A v = √2gl(1+cos α0) B v = √2 g l (1− cosα0)
C v = √2gl(1 −cos α0) D v = √2 g
l (1+cos α0)
Câu 6: Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc 0 Khi con lắc qua vị trí có li độ góc thì lực căng của dây treo là:
A T = mg(3cos 0 +2cos) B T = mgcos.
C T = mg(3cos -2cos 0 ) D T = 3mg(cos -2cos 0 ).
Câu 7: Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc 0 Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì lực căng của dây treo là:
A T = mg (3cos 0 +2) B T = mg (3 - 2cos 0 ) C T = mg D T = 3mg(1 -2cos 0 ).
Câu 8: Phát biểu nào sau đây nói về dao động nhỏ của con lắc đơn là không đúng?
A Độ lệch s hoặc li độ góc biến thiên theo qui luật sin hoặc cosin theo thời gian.
B Chu kỳ dao động của con lắc đơn T = 2 π√g l .
C Tần số dao động của con lắc đơn f = 1
2 π√ l
g .
D Năng lượng dao động của con lắc đơn luôn bảo toàn.
Câu 9: Dao động tắt dần là:
A dao động của một vật có li độ phụ thuộc vào thời gian theo dạng sin.
B dao động của hệ chỉ chịu ảh hưởng của nội lực.
C dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
D dao động có chu kỳ luôn luôn không đổi.
Câu 10: Một vật thực hiện động thời hai dao động điều hoà có phươgn trình dao động x 1 = A 1 cos(t + 1 ) và
x 2 = A 2 cos(t + 2 ) Pha ban dầu của dao động tổng hợp được xác định:
A tg ϕ= A1sin ϕ1− A2sin ϕ2
A1cos ϕ1− A2cos ϕ2 . B tg ϕ=
A1sin ϕ1+A2sin ϕ2
A1cos ϕ1+A2cos ϕ2
C tg ϕ= A1cos ϕ1− A2cos ϕ2
A1sin ϕ1− A2sin ϕ2 . D tg ϕ=
A1cos ϕ1+A2cos ϕ2
A1sin ϕ1+A2sin ϕ2
Câu 11: Dao động tự do là:
A dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
Trang 2B dao động có biên độ phụ thuộc vào quan hệ giữa tần số dao động riêng của hệ và tần số của ngoại lực.
C dao động mà chu kỳ dao động của hệ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.
D dao động mà tần số của hệ phụ thuộc vào ma sát môi trường.
Câu 12: Nếu hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, ngược pha thì li độ của chúng:
A luôn luôn cùng dấu.
B trái dấu khi biên độ bằng nhau, cùng dấu khi biên độ khác nhau.
C đối nhau nếu hai dao động cùng biên độ.
D bằng nhau nếu hai dao động cùng biên độ.
Câu 13: Phương trình dao động của một chất điểm có dạng x = A cos(t - π
2 ) Gốc thời gian đã được chọn vào lúc:
A chất điểm có li độ x = + A B chất điểm có li độ x = - A.
C chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương D Chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
Câu14: Phương trình dao động của một chất điểm có dạng x = A cos(t + π
3 ) Gốc thời gian đã được chọn vào lúc:
A chất điểm có li độ x = +A
A
2 .
C chất điểm qua vị trí +A
2 theo chiều dương D Chất điểm qua vị trí
+A
2 theo chiều âm.
Câu 15: Một vật dao động điều hoà có phương tình dao động x = A cos(t + π
2 ) Kết luận nào sau đây là đúng?
A Phương trình vận tốc của vật v = -Asin(t+ π
2 )
B §éng n¨ng cña vËt E ® =2
1
m2 A 2 sin 2 (t+2
).
C ThÕ n¨ng cña vËt E t =2
1
m2 A 2 cos 2 (t+2
).
D A, B, C đều đúng.
Câu 16: Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = 6cos(10t + ) (cm,s) Tần số góc và chu kỳ dao động là:
A 10 (rad/s); 0,032s B 5(rad/s); 0,2s C 5(rad/s); 1,257s D 10 (rad/s); 0,2s.
Câu 17: Một vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, tần số 20Hz.Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ 2 √3
cm, chuyển động ngược chiều với chiều dương đã chọn Phương trình dao động của vật là:
A x = 4 cos(40 πt + π
2 π
3 ).(cm).
C x = 4 cos(40 πt + π
5 π
6 ).(cm).
Câu 18: Một vật dao động điều hoà, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm Biên độ dao động của vật là:
Câu 19: Một vật dao động điều hoà, có quãng đường đi được trong một chu kỳ là 16cm Biên độ dao động của vật là:
Câu 20: Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động x = 5cos( 2 πt+ π
3 )(cm,s) Lấy 2 = 10, = 3,14. Gia tốc của vật khi có li độ x = 3cm là:
A -12(m/s 2 ) B -120(cm/s 2 ) C 1,20(m/s 2 ) D - 60(cm/s 2 ).
Câu 21: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ 4cm, chu kỳ 0,5s Khối lượng của quả nặng 400g Lấy 2 10, cho g = 10m/s 2 Độ cứng của lò xo là:
Câu 22: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ 4cm, chu kỳ 0,5s Khối lượng của quả nặng 400g Lấy 2 10, cho g = 10m/s 2 Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng là:
F max = 64 10,25.10 -2 = 6,56N.
Trang 3Câu 23: Một vật nặng 500g dao động điều hồ trên quỹ đạo dài 20cm và trong khoảng thời gian 3 phút vật thực hiện 540 dao động Cho 2 10 Cơ năng của vật là:
Câu 24: Một con lắc lị xo đặt nằm ngang gồm một vật nặng khối lượng 1kg và lị xo khối lượng khơng đáng kể cĩ
độ cứng 100N/m, dao động điều hồ Trong quá trình dao động chiều dài của con lắc biến thiên từ 20cm đến 32cm Cơ năng của vật là:
Câu 25: Khi gắn quả cầu m 1 vào lị xo, thì nĩ dao động với chu kỳ T 1 = 0,3s Khi gắn quả cầu m 2 vào lị xo đĩ, thì
nĩ cĩ chu kỳ dao động T 2 = 0,4s Khi gắn đồng thời cả m 1 và m 2 vào lị xo đĩ thì chu kỳ dao động là:
Câu 26: Một lị xo cĩ khối lượng nhỏ khơng đáng kể, chiều dài tự nhiện l 0 , độ cứng k, treo thẳng đứng Treo vật m 1
= 100g vào lị xo thì chiều dài của nĩ là 31cm; treo thêm vật m 2 = 100g vào lị xo thì chiều dài của lị xo là32cm Cho g = 10 m/s 2 Độ cứng của lị xo là:
Câu 27: Hai lị xo cĩ khối lượng khơng đáng kể, độ cứng lần lượt là k 1 = 1N/cm k 2 = 150N/m được treo thẳng đứng song song với nhau Độ cứng của hệ hai lị xo trên là:
Câu 28: Hai lị xo cĩ khối lượng khơng đáng kể, độ cứng lần lượt là k 1 = 60N/m k 2 = 40N/m được đặt nằm ngang nối tiếp với nhau, bỏ qua mọi ma sát Vật nặng cĩ khối lượng m = 600g Tần số dao động của hệ:
Câu 29:Một vật treo vào lị xo làm nĩ dãn ra 4cm Cho g = 10m/s 2 2 m/s 2 Chu kỳ dao động của vật là:
Câu 30: Một vật treo vào lị xo làm nĩ dãn ra 4cm Cho g = 10m/s 2 2 m/s 2 Biết lực đàn hồi cực đại , cực tiểu lần lượt là 10N và 6N Chiều dài tự nhiên của lị xo 20cm Chiều dài cực đại và cực tiểu của lị xo trong quá trình dao động là:
A 25cm và 24cm B 24cm và 23cm C 26cm và 24cm D 25cm và 23cm
Câu 31: Một vật cĩ khối lượng 200g treo vào lị xo làm nĩ dãn ra 2cm Trong quá trình vật dao động thì chiều dài biến thiên từ 25cm đến 35cm Lấy g = 10m/s 2 Cơ năng của vật là:
Câu 32: Người ta đưa một đồng hồ quả lắc lên độ cao 10km Biết bán kính Trái đất là 6400km Mỗi ngày đêm đồng hồ chạy chậm:
Câu 33: Một người xách một xơ nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50cm Chu kỳ dao động riêng của nước trong xơ là 1s Nước trong xơ sĩng sánh mạnh nhất khi người đĩ đi với vận tốc bằng:
Câu 34: Cĩ hai con lắc đơn mà chiều dai của chúng hơn kém nhau 22cm Trong cùng một khoảng thời gian con lắc này làm được 30 dao động thì con lắc kia làm được 36 dao động Chiều dài của mỗi con lắc là:
Câu 35: Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt làT 1 = 2s và T 2 = 1,5s, chu kì dao động của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là
Câu 36: Một con lắc đơn dài 25cm, hịn bi cĩ khối lượng 10g mang điện tích 10 -4 C Cho g = 10m/s 2 Treo con lắc đơn giữa hai bản kim loại song song, thẳng đứng, cách nhau 20cm Đặt hai bản dưới hiệu điện thế một chiều 80V Chu kỳ dao động của con lắc với biên độ nhỏ là:
Câu 37: Một ơ tơ khởi hành trên đường nằm ngang với vận tốc 72km/h sau khi chạy nhanh dần đều được quãng đường 100m Trần ơtơ treo con lắc đơn dài 1m Cho g = 10m/s 2 Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn là:
Câu 38: Một con lắc đơn được treo vào trần thang máy tại nơi cĩ g = 10m/s 2 Khi thang máy đứng yên thì con lắc
cĩ chu kỳ dao động là 1s Chu kỳ của con lắc khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 2,5m/s 2 là:
Câu 39: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hồ cùng phương x 1 = √2cos (2 t+ π
3) (cm) và x2 =
√2cos (2 t − π
6) (cm) Phương trình dao động tổng hợp là:
A x = √2cos (2 t+ π
π
3)(cm).
C x = 2 cos(2t + π
12 ¿(cm). D x = 2 cos(2t -
π
6 ¿(cm).
Trang 440 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cựng phương, cú phương trỡnh lần lượt là
x1 = 2sin(100t - /3) cm và x2 = cos(100t + /6) cm Phương trỡnh của dao động tổng hợp là
A x = sin(100t - /3)cm B A = cos(100t - /3)cm
C A = 3sin(100t - /3)cm D A = 3cos(100t + /6) cm
41.Cho 3 dao động điều hoà cựng phương, x1 = 1,5sin(100t)cm, x2 = 2
3
sin(100t + /2)cm và x3
= 3sin(100ðt + 5/6)cm Phương trỡnh dao động tổng hợp của 3 dao động trờn là
C x = 3cos(100t)cm D x = 3cos(200t)cm
42 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cựng phương, theo cỏc phương trỡnh:
cm ) t sin(
4
x1 và x2 4 3cos(t)cm Biờn độ dao động tổng hợp đạt giỏ trị nhỏ nhất khi
43 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cựng phương, theo cỏc phương trỡnh:
cm ) t
sin(
4
x1 và x2 4 3cos(t)cm Phương trỡnh của dao động tổng hợp là
A x = 8sin(t + ð/6)cm B x = 8cos(t + /6)cm
Chơng 2- Sóng cơ học, âm học.
1 Sóng cơ là gì?
A Sự truyền chuyển động cơ trong không khí
B Những dao động cơ học lan truyền trong môi trờng vật chất
C Chuyển động tơng đối của vật này so với vật khác
D Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trờng
2 Bớc sóng là gì?
A Là quãng đờng mà mỗi phần tử của môi trờng đi đợc trong 1 giây
B Là khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngợc pha
C Là khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha
D Là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng
3 Một sóng cơ có tần số 1000Hz truyền đi với tốc độ 330 m/s thì b ớc sóng của nó có giá trị nào sau
đây?
4 Sóng ngang là sóng:
A lan truyền theo phơng nằm ngang
B trong đó các phần tử sóng dao động theo phơng nằm ngang
C trong đó các phần tử sóng dao động theo phơng vuông góc với phơng truyền sóng
D trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phơng với phơng truyền sóng
5 Bớc sóng là:
A quãng đờng sóng truyền đi trong 1s;
B khoảng cách giữa hai bụng sóng sóng gần nhất
C khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm
D khoảng cách giữa hai điểm của sóng gần nhất có cùng pha dao động
6 Phơng trình sóng có dạng nào trong các dạng dới đây:
A x = Asin(t + ); B u= A sin ω(t − x
λ) ;C u= A sin 2 π (
t
T −
x
λ) ; D. u= A sin ω( t
T+ϕ) .
7 Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trờng vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bớc
sóng đợc tính theo công thức
6 Sóng cơ học lan truyền trong môi trờng đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2
lần thì bớc sóng
7 Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào
8 Một ngời quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách
giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
Trang 59 Một ngời quan sát một chiếc phao trên mặt hồ thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 36s, khoảng cách
giữa 3 đỉnh sóng lân cận là 24m Tốc độ truyền sóng trên mặt hồ là
10 Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phơng trình dao động u M=4 sin(200 πt −2 πx
λ )cm .
Tần số của sóng là
11 Cho một sóng ngang có phơng trình sóng là u=8 sin2 π ( t
0,1−
x
50)mm , trong đó x tính bằng
cm, t tính bằng giây Chu kỳ của sóng là
12 Cho một sóng ngang có phơng trình sóng là u=8 sin2 π ( t
0,1−
x
50)mm , trong đó x tính bằng
cm, t tính bằng giây Bớc sóng là
13 Cho một sóng ngang có phơng trình sóng là u=4 sin 2 π (t+ x
−5)mm , trong đó x tính bằng cm, t
tính bằng giây Tốc độ truyền sóng là
14 Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, ngời ta thấy khoảng cách giữa hai
điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm Tốc độ truyền sóng trên dây là
15 Cho một sóng ngang có phơng trình sóng là u=5 sin π ( t
0,1−
x
2)mm ,trong đó x tính bằng cm, t
tính bằng giây Vị trí của phần tử sóng M cách gốc toạ độ 3m ở thời điểm t = 2s là
16 Một sóng cơ học lan truyền với vận tốc 320m/s, bớc sóng 3,2m Chu kỳ của sóng đó là
17 Ta quan sát thấy hiện tợng gì khi trên dây có sóng dừng?
A Tất cả phần tử dây đều đứng yên
B Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng
C Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại
D Tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ
18 Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bớc sóng Muốn có sóng dừng trên dây thì
chiều dài L của dây phải thoả mãn điều kiện nào?
19 Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì:
A tất cả các điểm của dây đều dừng dao động
B nguồn phát sóng dừng dao động
C trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên
D trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới thì dừng lại
20 Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi cố dịnh khi:
A Chiều dài của dây bằng một phần t bớc sóng
B Chiều dài bớc sóng gấp đôi chiều dài của dây
C Chiều dài của dây bằng bớc sóng
D Chiều dài bớc sóng bằng một số lẻ chiều dài của dây
21 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động
B Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động
C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm
đứng yên
D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu
22 Hiện tợng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu?
23 Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên
dây có sóng dừng với hai bụng sóng Bớc sóng trên dây là
24 Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên
dây có sóng dừng với hai bụng sóng Tốc độ sóng trên dây là
25 Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số
50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là
Trang 6A v = 100m/s B v = 50m/s C v = 25cm/s D v = 12,5cm/s.
26 Một ống sáo dài 80cm, hở hai đầu, tạo ra một sóng đứng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu
ống, trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng Bớc sóng của âm là
27 Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, đợc rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn
định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Tốc độ sóng trên dây là
28 Điều kiện có giao thoa sóng là gì?
A Có hai sóng chuyển động ngợc chiều giao nhau
B Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi
C Có hai sóng cùng bớc sóng giao nhau
D Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau
29 Thế nào là 2 sóng kết hợp?
A Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ
B Hai sóng luôn đi kèm với nhau
C Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
D Hai sóng có cùng bớc sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn
30 Có hiện tợng gì xảy ra khi một sóng mặt nớc gặp một khe chắn hẹp có kích thớc nhỏ hơn bớc sóng?
A Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe
B Sóng gặp khe phản xạ trở lại
C Sóng truyền qua khe giống nh một tâm phát sóng mới
D Sóng gặp khe rồi dừng lại
31 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tợng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng đợc tạo ra
từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau:
C cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi D cùng biên độ, cùng pha
32 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiện tợng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngợc chiều nhau
B Hiện tợng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
C Hiện tợng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ
D Hiện tợng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha
33 Trong hiện tợng giao thoa sóng trên mặt nớc, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đờng
nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?
34 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nớc, ngời ta dùng nguồn dao động có tần số
50Hz và đo đợc khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp nằm trên đờng nối hai tâm dao động là 2mm Bớc sóng của sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?
35 Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nớc, ngời ta dùng nguồn dao động có tần số
100Hz và đo đợc khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp nằm trên đờng nối hai tâm dao động là 4mm Tốc
độ sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?
36 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20Hz,
tại một điểm M cách A và B lần lợt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đờng trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?
37 Âm thoa điện mang một nhánh chĩa hai dao động với tần số 100Hz, chạm mặt nớc tại hai điểm S1,
S2 Khoảng cách S1S2 = 9,6cm Tốc độ truyền sóng nớc là 1,2m/s.Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1 và S2?
ễN TẬP CHƯƠNG 3: ĐIỆN XOAY CHIỀU
Caõu 1 Phaựt bieồu naứo sau ủaõy ẹUÙNG khi noựi veà doứng ủieọn xoay chieàu ?
A Doứng ủieọn xoay chieàu laứ doứng ủieọn coự trũ soỏ bieỏn thieõn theo thụứi gian theo quy luaọt daùng sin hoaởc coõsin
B Doứng ủieọn xoay chieàu coự chieàu luoõn thay ủoồi
C Doứng ủieọn xoay chieàu thửùc sửù laứ moọt dao ủoọng cửụừng bửực
D Caực phaựt bieồu A, B, C ủeàu ủuựng
Caõu 2 ẹoỏi vụựi doứng ủieọn xoay chieàu, cuoọn caỷm coự taực duùng gỡ ?
Trang 7A Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều.
B Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị càn trở
C Ngăn cản hoàn toàn dòng điện
D Cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều
Câu 3 : Với cùng một cơng suất truyền tải, nếu tăng hiệu điện thế hiệu dụng ở ni truyền đi lên 20 lần thì
cơng suất hao phí trên đường dây
Câu 4: Cho mạch điện như hình vẽ Trong đĩ L, C khơng đổi, R thay
đổi được Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cĩ tần số khơng đổi
Cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch cực đại khi R cĩ giá trị:
Câu 5: Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ trong đĩ L= 159mH,
C = 15,9F, R thay đổi được Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
là u = 120 √2 cos100t(V) Khi R thay đổi thì giá trị cực đại của
cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch là:
Câu 6: Một tụ điện cĩ điện dung 31,8F Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu bản tụ điện khi cĩ dịng điện
xoay chiều cĩ tần số 50Hz và cường độ cực đại 2 √2 A chạy qua nĩ là
Câu 7: Một cuộn dây cĩ độ tự cảm L và điện trở thuần khơng đáng kể, mắc vào mạng điện xoay chiều
60Hz thì cường độ dịng điện qua cuộn dây là 12A Mắc cuộn dây trên vào mạng điện xoay chiều cĩ tần
số 1000Hz thì cường độ dịng điện chạy qua cuộn dây là:
Câu 8: Một đoạn dây dẫn điện trở khơng đáng kể được cuộn lại và nối vào mạng điện xoay chiều 127V,
50Hz Dịng điện cực đại qua nĩ là 10A Độ tự cảm của cuộn dây là:
Câu 9: Một cuộn dây cĩ lõi thép, độ tự cảm 318mH và điện trở thuần 100 Người ta mắc cuộn dây vào
mạng điện xoay chiều 20V, 50Hz thì cường độ dịng điện qua cuộn dây là:
Câu 10 Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RCL mắc nối tiếp được diễn tả theo biểu thức nào sau đây ?
2 π√LC C ω2 = 1
1
2 π LC
Câu 11: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Với R = 100, cuộn dây thuần cảm cĩ độ tự cảm L =
2
π H và tụ điện cĩ điện dung C = 10
− 4
π F Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều tần
số 50Hz Tổng trở của đoạn mạch là:
tụ điện cĩ điện dung C = 10− 4
π F Biểu thức của hiệu điện thế tức thời giữa hai điểm A và N là: uAN =
200cos100 π t(V) Cơng suất tiêu thụ của dịng điện trong đoạn mạch là:
Câu 13: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với tụ điện C Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai
đầu điện trở thuần và hai bản tụ điện lần lượt là UR = 30V, UC = 40V Hiệu điện thế hai đầu đoạn là:
Câu 14 Một điện trở thuần R = 100 Ω và một tụ điện có điện dung 102 π F mắc nối tiếp vào mạch xoay chiều 220V, tần số 50Hz Cường độ dòng điện chạy qua mạch là:
Trang 8Câu 15 Máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực, tốc độ quay của rôto bằng n vòng/phút thì tần số dòng điện xoay chiều do máy tạo ra :
Câu 16 Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i 2 2 cos 100t (A) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là :
Câu 17 Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos(100t)V Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là :
Câu 19 Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng I = 2cos100t(A), hđt hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 12V va sớm pha /3 so với dđ thì u là:
Câu 20 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /2
B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /4
C Dòng điện tễ pha pha hơn hiệu điện thế một góc /2
D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /4
Câu 21 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?
A Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /2
B Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /4
C Dòng điện tễ pha pha hơn hiệu điện thế một góc /2
D Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /4
Câu 22: Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây cĩ điện trở thuần R = 80, độ tự cảm L = 0,636H nối
tiếp với tụ điện cĩ điện dung thay đổi được Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là u = 141,4cos100t(V) Khi cường độ hiệu dụng đạt giá trị cực đại thì điện dung của tụ điện là:
Câu 23 Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là
A Zc = 2fC B Zc = fC C Zc =
1
2 fC D Zc =
1
fC
Câu 24 Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là
A Zl = 2fL B Zl = fL C Zl =
1
2 fL D Zl =
1
fL
Câu 25 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện
A Tăng lên 2 lần B Tăng lên 4 lần C Giảm đi 2 lần D Giảm đi 4 lần
Câu 26 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm
A Tăng lên 2 lần B Tăng lên 4 lần C Giảm đi 2 lần D Giảm đi 4 lần
Câu 27 Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30, ZC = 20, ZL = 60 Tổng trở của mạch là
Câu 28 Cho mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở R = 100, tụ điện C =
4
10
(F) và cuộn cảm L
=
2
(H) mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch AB một HĐT xoay chiều có dạng u = 200cos100
t(V) Cường độ dòng hiệu dụng qua mạch là
Trang 9Câu 29 Một mạch điện xoay chiều gồm RLC không phân nhánh, mắc vào mạng điện xoay chiếu có R=100, ZL = 100, ZC = 200 Tổng trở của mạch là
Câu 30 Nam châm máy phát điện xoay chiều 3 pha được gọi là
C Phần tạo ra suất điện động D Phần cảm
Câu 31 Dung kháng của mạch RLC mắc nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong mạch ta phải
A Tăng điện dung của tụ điện C Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây
B Giảm điện trở của mạch D Giảm tần số dòng điện xoay chiều
Câu 32 Công suất tỏa nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây
A P = u icos B P = u isin C P = U Icos D P = U Isin
Câu 33 Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch
Câu 34 Một tụ điện có điện dung C = 5,3F mắc nối tiếp với điện trở R = 300 thành một đoạn mạch Mắc đoạn mạch này vào mạng điện xoay chiều 220 V- 50 Hz Hệ số công suất của mạch là:
Câu 35 Một cuộn dây khi mắc vào HĐT xoay chiều 50 V-50 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,2 A và công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5W Hệ số công suất của mạch là:
Câu 36 Đặt hiệu điện thế u = 120√2 cos 100 πt(V ) vào hai đầu đoạn mạch gồm một điện trở thuần R
= 30 và tụ điện cĩ điện dung C = 10
3
4 π μF mắc nối tiếp Biểu thức cường độ dịng điện qua mạch là:
A i=2,4√2 cos(100 πt − 53 π
180 )(A). B i=0 , 24√10 cos(100 πt+ 53 π
180 )(A).
C i=0 , 24√10 cos(100 πt − 53 π
180 )(A). D i=2,4√2 cos(100 πt+ 53 π
180 )(A).
Câu 37 Đặt vào hai đầu tụ điện C =
4
10
(F) một điện áp xoay chiều u =141cos(100 t)V Dung kháng của tụ là
Câu 38 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L =
1
(H) một điện áp xoay chiều u =141cos(100t)V Cảm kháng của cuộn là
Câu 39 Đặt vào hai đầu cuộn cảm L =
1
(H) một điện áp xoay chiều u =141cos(100t)V Cường độ dòng hiệu dụng qua cuộn cảm là
Câu 40 Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp có dòng điện xoay chiều tần số 50Hz chạy qua gồm: điện trở R = 6 nối tiếp cuộn dây thuần cảm ZL = 12 nối tiếp với tụ điện có dung kháng Zc = 20 Tổng trở của đoạn mạch AB bắng:
A 38 không đổi theo tần số B 38 thay đổi theo tần số
C 10 không đổi theo tần số D 10 thay đổi theo tần số
Trang 10Câu 41 Chọn câu đúng khi nói về máy biến áp lí tưởng với N1 là số vòng cuộn sơ cấp còn N2 là số vòng cuộn thứ cấp :
A N1 > N2 máy tăng áp B N2 > N1 máy tăng áp
C N1 < N2 máy hạ áp D N1 = N2 máy hạ áp
Câu 42 Chọn câu đúng Với một biến áp lí tưởng
A U1
U2
=N2
N1
=I2
I1 B U1
U2
=I1
I2
=N1
N2 C I1
I2
=N2
N1
=U1
U2 D U1
U2
=I2
I Í
=N1
N2
Câu 43 Một đoạn mạch gồm R = 10 Ω , L = 20/ π mH, C = 1/1200 π F mắc nối tiếp Cho dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz qua mạch Tổng trở của mạch bằng:
Câu 44: Cho đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ., trong đĩ L =
4
5 π H , R = 60, tụ điện C cĩ điện dung thay đổi được
hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch u = 200 √2cos 100 πt (V )
Khi UC cĩ giá trị cực đại thì dung kháng của mạch cĩ giá trị là:
Câu 45: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, trong đĩ R = 100, C =
10− 4
2 π F, L là cuộn dây thuần cảm cĩ độ tự cảm L Nếu dịng điện trong mạch
trễ pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch gĩc π4 thì độ tự cảm cĩ giá trị:
Câu 46: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, trong đĩ R = 100 , C = 10− 4
2 π F, L là cuộn dây
thuần cảm cĩ độ tự cảm L Khi hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì cảm kháng của cuộn dây cĩ giá trị:
Câu 47: Cho đoạn mạch như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm cĩ độ tự cảm thay đổi
được đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế uAB = U √2cos 120 πt (V ). Trong đĩ U là hiệu điện thế hiệu dụng, R = 30 √3 Biết khi L = 3
4 π H thì UR = √3
2 U và mạch cĩ tính
dung kháng Điện dung của tụ điện là