Câu 5: Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên độ sóng, tần số sóng, vận tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là A..[r]
Trang 1ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 1 Hình thức 100% trắc nghiệm – Độ khó 20%
Thời gian làm bài 60 phút
……… ……… MÃ ĐỀ 279.
Câu 1: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng
A một phần tư bước sóng B một bước sóng C nửa bước sóng D hai bước sóng
Câu 2: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm:
A chỉ phụ thuộc vào biên độ B chỉ phụ thuộc vào tần số
C chỉ phụ thuộc vào cường độ âm D phụ thuộc đồ thị dao động âm
Câu 3: Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là a Tại điểm trên sợi dây cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng:
Câu 4: Sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong môi trường với vận tốc 180 m/s Ở cùng một thời điểm, hai
điểm gần nhau nhất trên một phương truyền sóng có dao động cùng pha với nhau, cách nhau
Câu 5: Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên độ sóng, tần số sóng, vận tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là
A bước sóng B biên độ sóng C vận tốc truyền sóng D tần số sóng
Câu 6: Một sóng âm truyền trong một môi trường Biết cường độ âm tại một điểm gấp 1000 lần cường độ
âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là :
Câu 7: Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos(30t + π /3 ¿ (cm) với t tính bằng giây Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?
Câu 8: Sóng truyền từ A đến M có bước sóng λ=0,6 m, chu kì dao động của sóng là T Biết AM = 45cm, thời gian sóng đi từ A đến M là
Câu 9: Cho phương trình dao động của hai nguồn A và B trên mặt nước đều là u=cos 80 π t (cm) Tốc
độ truyền sóng là 3 m/s M cách A và B lần lượt là d1 = 2m và d2 = 2,5 m Tìm biên độ dao động tổng hợp tại M là
A AM = 1cm B AM = 2cm C AM = 4cm D AM = 3cm
Câu 10: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5 m Tốc độ truyền sóng là
Câu 11: Trên một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định đang có sóng dừng Không xét các điểm bụng
hoặc nút, quan sát thấy những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau 15cm.
Bước sóng trên dây có giá trị bằng
Câu 12: Nguồn phát ra sóng có phương trình u = 3cos(40t) cm Vận tốc truyền sóng là 5 m/s Tìm
phương trình sóng tại điểm M cách nguồn 30 cm
A u = 3cos(40t - ) cm B u = 3cos(40t – 2,4 ) cm
C u = 3cos(40t - /3 ) cm D u = 3cos(40t – 3,2 ) cm
Câu 13: Một con lắc lò xo dao động điều hòa Lò xo có độ cứng k = 40N/m Khi vật m của con lắc đi qua
vị trí có li độ x = - 2cm thì thế năng của con lắc là :
Câu 14: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi :
A Cùng pha với vận tốc B Ngược pha với vận tốc
C Cùng pha với li độ D Ngược pha với li độ
Câu 15: Chọn câu trả lời đúng ? Khi một vật dao động điều hoà thì :
A Véc tơ vận tốc và gia tốc luôn đổi chiều khi đi qua vị trí cân bằng
B Véc tơ vận tốc và gia tốc luôn là véc tơ hằng số
C Véc tơ vận tốc và gia tốc luôn cùng hướng với chuyển động
D Véc tơ gia tốc đổi chiều ở vị trí cân bằng
Câu 16: Vật dao động điều hòa có độ dài quỹ đạo bằng 12cm và tần số f = 5Hz Chọn gốc thời gian vào
lúc vật đi qua vị trí có li độ x = 3 √ 2 cm và đang chuyển động theo chiều âm của hệ tọa độ Phương trình dao động của vật là
Trang 2A x = 12cos(10t 3) cm B x = 6cos(10t + 3) cm
C x = 6cos(10t 4) cm D x = 12cos(10t + 4) cm
Câu 17: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f = 2Hz, khi đi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc là
v = 0,2 m/s Biên độ dao động của con lắc là :
Câu 18: Con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ với chu kì T = 2s tại nơi có gia tốc trọng trường g 2 m/s2 chiều dài l của con lắc là :
Câu 19: Một con lắc lòxo treo thẳng đứng dao động điều hòa , thời gian vật nặng đi từ vị trí thấp nhất đến
vị trí cân bằng là 0,2 s Tần số dao động của con lắc là
Câu 20: Chọn phát biểu đúng Chu kì con lắc lò xo
A tỉ lệ với biên độ dao động và khối lượng vật gắn với lò xo
B tỉ lệ nghịch với căn bậc 2 của khối lượng vật gắn với lò xo
C không phụ thuộc vào biên độ dao động và gia tốc trọng trường
D tỉ lệ thuận với căn bậc hai của độ cứng của lò xo
Câu 21: Một vật dao động điều hòa, khi vật có li độ x1=3 cm thì vận tốc của nó là v1= 40 cm/s, khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc vật là v2=50 cm/s Tần số góc của vật dao động là:
Câu 22: Để chu kì con lắc đơn tăng thêm 5 % thì phải tăng chiều dài nó thêm
A 5,75% B 2,25% C 10,25 % D 25%
Câu 23: Một vật có khối lượng m = 100g thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có các phương trình li
độ lần lượt là x1 = 9cos(10t + /2) (cm) và x2 = 12cos10t (cm) Vận tốc cực đại của vật là
Câu 24: Một vật dao động điều hòa với tần số f = 2 Hz Số dao động toàn phần của vật này thực hiện
được trong thời gian 50s là
A 50 B 100 C 75 D.150
Câu 25: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ gắn với lò xo nhẹ dao động điều hòa theo phương ngang Lực kéo về
tác dụng vào vật luôn
A ngược chiều với chiều chuyển động của vật B ngược pha với li độ
C cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo D cùng pha với li độ
Câu 26: Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào :
A Hệ số lực cản tác dụng lên vật dao động
B Tần số ngọai lực tuần hoàn tác dụng vào hệ
C Pha ban đầu của ngọai lực tuần hoàn tác dụng vào hệ
D Biên độ ngọai lực tuần hoàn tác dụng vào hệ
Câu 27: Một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ cuộn cảm thuần với ZL =10Ω, điện áp mắc vào đoạn mạch là
u =110 √ 2 cos314t(V) Thì biểu thức của cường độ dòng điện chạy qua R có dạng là:
A i =11 √ 2 cos(314t /3(A B i =11 √ 2 cos(314t π /2 )(A)
C i =11 √ 2 cos314t(A) D i =11cos(314t /2)(A)
Câu 28: Đặt vào hai đầu tụ điện một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, cho tần số dòng điện tăng dần thì cường độ dòng điện qua mạch :
A Tăng : B Giảm C Không đổi D Tăng đến giá trị cực đại sau đó giảm
Câu 29: Một đoạn mạch nối tiếp R,L,C có tần số dòng điện f = 50Hz; ZC=20; ZL biến đổi được Cho độ tự
cảm L tăng lên 3 lần so với giá trị lúc có cộng hưởng điện thì giữa điện áp u và cường độ i lệch pha 3
Giá trị của R là:
A 3
16
B 3
16
C
80
40
√ 3
Câu 30: Điện áp giữa hai đầu một mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần là
u=100 √ 2 cos(100 π t − π /6) (V) và cường độ hiệu dụng là : I=3 A Công suất tiêu thụ của đoạn mạch đó là :
Trang 3Câu 31*: Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L= 0,5
π , một điện áp xoay chiều ổn
định Khi điện áp tức thời là −60 √ 6 (V) thì cường độ dòng điện tức thời là − √ 2 (A) và khi điện áp tức thời là 60 √ 2 (V) thì cường độ dòng điện tức thời là √ 6 (A) Tần số dòng điện trong mạch là
Câu 32 : Đặt một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi nhưng tần số f thay đổi được, vào
hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi Khi f = f1 = 50 Hz thì cường độ hiệu dụng là 2
√ 2 A Khi f = f2 = 100Hz thì cường độ hiệu dụng là
Câu 33: Một đoạn mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có R=30 √ 3 Ω ; L= 1
2 π H ; C=
5 10− 4
π
F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u=240 √ 2 cos ( 100 πt+ π
3 ) (V) Lập biểu thức cường độ dòng diện trong mạch
A i=4 √ 2 cos ( 100 πt + π
6 ) ( A ) B i=4 cos ( 100 πt+ π
6 ) ( A)
C i=4 √ 2 cos ( 100 πt − π
6 ) ( A ) D i=4 cos ( 100 πt − π
6 ) ( A)
Câu 34: Cho mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp, điện áp hiệu dụng trên R, trên L vả trên hai đầu
mạch điện lần lượt là : 60V, 120V và 100V Biết mạch điện có tính dung kháng Điện áp hiệu dụng trên tụ điện là bao nhiêu?
Câu 35: Đặt điện áp u = U √ 2 cos100πt(V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh Biết điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, dung kháng của tụ điện bằng 200 Ω và cường độ dòng điện trong mạch sớm pha π/4 so với hiệu điện thế u Giá trị của L là
Câu 36: Cho mạch điện xoay chiều gồm phần tử : cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và điện trở R mắc nối
tiếp, hệ số công suất của mạch điện là √ 2/2 Tỉ số giữa cảm kháng và điện trở thuần là
Câu 37: Điện áp xoay chiều hai đầu đoạn mạch điện RLC là u=U √ 2 cos (ωt − π /6) V và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là uL= UL√ 2 cos (ωt +π /3) V Hệ số công suất của mạch điện này bằng
Câu 38: Trong một mạch điện RLC , điện áp hai đầu mạch và hai đầu tụ điện có dạng
u=U0cos (ωt +π /6) (V) và uC= U0 Ccos (ωt − π /2) (V) thì biểu thức nào sau đây là đúng ?
A R
√ 3 =( ZC− ZL) B √ 3 R=(ZL− ZC) C √ 3 R=(ZC− ZL) D R
√ 3 =( ZL− ZC)
Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40 và tụ điện mắc nối tiếp
Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha 3
so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch Dung kháng của tụ điện bằng
40 3
Câu 40: Đặt điện áp u = 100 2cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh với C, R có
độ lớn không đổi và L = 0,318 H Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A 250 W B 350 W C 100 W D 200 W
ĐÁP ÁN: 1C 2D 3B 4 D 5D 6A 7C 8B 9A 10C 11B 12B 13C 14D 15D 16C 17A 18C 19C 20C 21A 22C
23A 24B 25D 26C 27B 28A 29D 30B 31C 32A 33A 34B 35D 36A 37D 38D 39A 40C