Mức độ kiến thức, kĩ năng Thông hiểu Vận dụng TNKQ TL TNKQ TL Tính khối Tính khối Sắp xếp lượng bằng lượng bằng theo chiều gam gam tăng khối lượng nguyên tử.. Vận dụng mức cao TNKQ TL.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I HÓA 8
NĂM HỌC 2011 - 2012
Nội dung
Mức độ kiến thức, kĩ năng
Tổng
1 Nguyên
tử-phân tử
-Số p = số e -Tính phân
tử khối
Tính khối lượng (bằng gam)
Tính khối lượng (bằng gam)
Sắp xếp theo chiều tăng khối lượng nguyên tử
2 Tách chất
ra khỏi hỗn
hợp
Tách muối
ăn ra khỏi cát
3 Thực
hành 2
Nhận biết chất
Trang 24 Công
thức hóa
học
Xác định công thức hóa học đúng
Lập đúng công thức hóa học
4 Hóa trị Điền vào
chỗ trống
Tổng số
điểm
2,25 (22,5%)
(20%)
0,75 (7,5%)
2 (20%)
10 (100%)
Họ tên: KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1
Lớp: 8A MÔN HOÁ HỌC 8
ĐỀ
A TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
I Khoanh tròn đáp án đúng
Câu 1: Một phân tử A có 1 nguyên tử C và 2 nguyên tử X và nặng hơn phân tử hidro 22 lần Vậy nguyên tố X là:
Câu 2: Khi cho giấy quỳ tím ẩm vào hơi amoniac thì giấy quỳ tím sẽ:
Trang 3A hóa đỏ B hóa trắng C hóa tím D hóa xanh
Câu 3: Một nguyên tử A có số electron là 6, vậy số p trong hạt nhân bao nhiêu?
Câu 4: Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Mg là:
A 3,9.10 -23 B 3,98.10 -23 C 3,99.10 -23 D 4.10 -23
Câu 5: Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Cu là:
A 10,7.10 -23 B 10,6.10 -23 C 10,62.10 -22 D 10,62.10 -23
Câu 6: Nguyên tử khối của bạc là:
Câu 7: Để tách hỗn hợp muối ăn và cát, người ta dựa vào tính chất:
A sinh học B vật lý C hóa học D toán học
Câu 8: Công thức hóa học nào sau đây sai:
A CO 2 , CO B H 2 O, CH 4 C HCl, NaCl D H 2 Cl, BaCl
II Điền từ thích hợp vào chỗ trống
Câu 9:
Trong công thức ………., ……… của ……… này ………… tích của ………và
……… của ………
III TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 10: (4 điểm): Tính giá trị khối lượng (bằng gam) của các nguyên tử sau: Na, Al, K, O, Cu, Fe, Mn, Ag Sau đó sắp xếp các các nguyên tử đó theo chiều tăng dần của khối lượng
Câu 11: (3 điểm): Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của các hợp chất có phân tử gồm:
a) Na liên kết với Cl b) Na liên kết với SO4
c) Ca liên kết với SO4 d) Ca liên kết với PO4
e) Al liên kết với SO4 f) Al liên kết với OH
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÓA 8 LẦN 1
ĐỀ A
A TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Trang 4ĐÁP ÁN A D B B D A B D Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu 9 (1 điểm): Trong công thức hóa học, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của
nguyên tố kia.
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 10 (4 điểm):
- Tìm giá trị khối lượng (bằng gam) của các nguyên tử sau Na: 0,166.10-23 x 23 = 3,818.10-23(g)
- Tìm giá trị khối lượng (bằng gam) của các nguyên tử sau Al: 0,166.10-23 x 27 = 4,482.10-23(g)
- Tìm giá trị khối lượng (bằng gam) của các nguyên tử sau K: 0,166.10-23 x 39 = 6,474.10-23(g)
- Tìm giá trị khối lượng (bằng gam) của các nguyên tử sau O: 0,166.10-23 x 16 = 2,656.10-23(g)
- Tìm giá trị khối lượng (bằng gam) của các nguyên tử sau Cu: 0,166.10-23 x 64 = 10,62.10-23(g)
- Tìm giá trị khối lượng (bằng gam) của các nguyên tử sau Fe: 0,166.10-23 x 56 = 9,296.10-23(g)
- Tìm giá trị khối lượng (bằng gam) của các nguyên tử sau Mn: 0,166.10-23 x 55 = 9,13.10-23(g)
- Tìm giá trị khối lượng (bằng gam) của các nguyên tử sau Ag: 0,166.10-23 x 108 = 17,928.10-23(g)
Mỗi câu đúng kết quả được 0,25 điểm sai kết quả không cho điểm
* Sắp xếp các các nguyên tử đó theo chiều tăng dần của khối lượng:
O, Na, Al, K, Mn, Fe, Cu, Ag
Câu 11 (3 điểm):
a) Na liên kết với Cl:
Na Cl x y
x I = y I
x I
=
y I
→ x = 1; y = 1 Vậy công thức hóa học là NaCl = 58,5 đvC
b) Na liên kết với SO4:
I II
Na (SO )x 4 y
x I = y II
Trang 5x II
=
y I
→ x = 2; y = 1 Vậy công thức hóa học là Na2SO4 = 142 đvC c) Ca liên kết với SO4:
II II
Ca (SO ) x 4 y
x II = y II
x II
=
y II
I I
→ x = 1; y = 1 Vậy công thức hóa học là CaSO4 = 136 đvC d) Ca liên kết với PO4:
II III
Ca (PO ) x 4 y
x II = y III
x III
=
y II
→ x = 3; y = 2 Vậy công thức hóa học là Ca3(PO4)2 = 310 đvC e) Al liên kết với SO4:
III II
Al (SO ) x 4 y
x III = y II
x II
=
y III
→ x = 2; y = 3 Vậy công thức hóa học là Al2(SO4)3 = 342 đvC f) Al liên kết với OH:
III I
Al (OH) x y
x III = y I
Trang 6x I
=
y III
→ x = 1; y = 3 Vậy công thức hóa học là Al(OH)3 = 78 đvC
Mỗi câu đúng 0,5 điểm Nếu học sinh không làm đầy đủ các bước mà chỉ ghi đúng công thức hóa học và tính khối lượng được 0,25 điểm