Hãy cho biết nguyên tử đó có thể là nguyên tử của nguyên tố nào sau đây: A.. Lựa chọn giá trị số khối đúng của nguyên tử đó: Câu 6.. Hãy cho biết cấu hình electron trên ứng với phần tử n
Trang 1Đề kiểm tra trắc nghiệm phần vô cơ
Họ tên học sinh:
Câu 1 Một nguyên tử có 3 electron độc thân Hãy cho biết nguyên tử đó có thể là nguyên tử của nguyên tố nào sau đây:
A 40Ca
26
Câu 2 Hãy cho biết cấu hình electron sau: 1s2 2s2 2p6 3s2 ứng với nguyên tử của nguyên tố nào?
Câu 3 Cho 2 nguyên tử X, Y có tổng số hạt proton là 23 Số hạt mang điện của Y nhiều hơn của X là 2 hạt Hãy chọn kết luận đúng
với tính chất hóa học của X, Y
Câu 4 Nguyên tử Urani ( Z= 92) có cấu hình electron nh sau: U [Rn] 5f36d17s2 Với Rn là một khí hiếm có cấu tạo lớp vỏ bền vững
và các electron đều đã ghép đôi Hãy cho biết Urani có bao nhiêu electron độc thân
Câu 5 Một nguyên tử có tổng số hạt là 81 Trong nguyên tử đó có 4 electron độc thân Lựa chọn giá trị số khối đúng của nguyên tử
đó:
Câu 6 Khối lợng nguyên tử trung bình của brom (Br) là 79,91 Trong tự nhiên brom có hai đồng vị trong đó một đồng vị là 79Br chiếm 54,5% Tìm số khối của đồng vị còn lại
Câu 7 Oxi có ba đồng vị là 16O, 17O và 18O với phần trăm các đồng vị tơng ứng là x1, x2 và x3 trong đó: x1=1,5x2 và x1-x2=19,8x3 Nguyên tử khối trung bình của Oxi là :
Câu 8 Cho các nguyên tố sau: F(Z=9) ; Cl(Z=17); P(Z= 15) và Al(Z=13) Tại trạng thái cơ bản, nguyên tử của các nguyên tố trên đều
có:
Câu 9 Nguyên tử X có Z= 23 Cấu hình đúng của X là:
Câu 10 Nguyên tố X không phải là khí hiếm, nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là 3p Nguyên tử nguyên tố Y có phân lớp
electron ngoài cùng là 3s Tổng số electron ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Xác định điện tích hạt nhân của X và Y
Câu 11 X là một kim loại hoá trị II Hoà tan hoàn toàn 6,082 g X vào HCl d thu đợc 5,6 lít H2 (đktc) Xác định nguyên tử khối trung bình của X
Câu 12 Nguyên tử một nguyên tố có tổng số các loại hạt là 115 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
25 Hãy cho biết số electron độc thân của X ở trạng thái cơ bản
Câu 13 Cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là 4p2 Tỉ số nơtron và proton bằng 1,3125 Lựa chọn giá trị số khối phù hợp của X
Câu 14 Cho Zn (Z=30) Hãy lựa chọn cấu hình electron đúng với ion Zn2+
Câu 15 Hãy cho biết trong phân tử KOH có những loại liên kết hóa học nào?
Câu 16 Trong phân tử CO, nguyên tử cacbon liên kết với nguyên tử oxi bằng:
Câu 17 Cho cấu hình electron sau: 1s2 2s2 2p63s23p6 Hãy cho biết cấu hình electron trên ứng với phần tử nào sau đây:
Câu 18. Dãy các hợp chất nào sau đây chỉ chứa các hợp chất có liên kết cộng hóa trị:
Câu 19 Hãy cho biết phân tử nào sau đây có chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực:
Câu 20 Hãy cho biết phân tử nào sau đây có chứa liên kết cho - nhận.
Câu 21 Cho 2,16 gam kim loại R tác dụng với khí clo d thu đợc 8,55 gam muối Hãy cho biết R là kim loại nào sau:
Câu 22 Khi cho khí oxi tác dụng với 14 gam hỗn hợp X gồm Cu, Zn và Mg thu đợc 20,4 gam hỗn hợp 3 oxit Hãy lựa chọn thể tích
dung dịch H2SO4 1M tối thiểu để có thể hoà tan hết hỗn hợp các oxit đó
Câu 23 Khi cho m gam kim loại R hoá trị không đổi vào dung dịch HCl d thu đợc 2,24 lít H2 (đktc) Hãy cho biết khối lợng kết tủa
thu đợc khi cho m gam kim loại R trên vào dung dịch AgNO3 d ( biết R không tác dụng với H2O)
Câu 24 Hoà tan hoàn toàn 12 gam oxit kim loại R cần 150 ml dung dịch HCl 2M Hãy cho biết % khối lợng của R trong oxit ?
Câu 25 Lớp thứ 3 của nguyên tử nguyên tố X có 3 electron Hãy cho biết số hiệu nguyên tử đúng của X là:
Câu 26 Khi cho 4 gam hỗn hợp kim loại gồm Cu, Zn và Al vào dung dịch H2SO4 đặc nóng d thu đợc 4,48 lít SO2 (đktc) Hãy cho biết khi cho 4 gam hỗn hợp trên đốt trong khí clo d, sau phản ứng hoàn toàn thu đợc bao nhiêu gam muối ?
Câu 27 Khử hoàn toàn oxit kim loại RO bằng H2 thu đợc 1,8 gam H2O và 6,4 gam kim loại R Hãy lựa chọn R
Câu 28 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong dung dịch HNO3 loãng nóng d thu đợc 4,48 lít khí NO (đktc)
và 96,8 gam muối Fe(NO3)3 Hãy cho biết số mol HNO3 đã phản ứng
Trang 2A 1 mol B 1,2 mol C 1,4 mol D 1,6 mol
Câu 29 Cho dung dịch NaOH d vào dung dịch FeCl2 thu đợc 9 gam kết tủa Nếu thay dung dịch NaOH bằng dung dịch AgNO3 thì thu đợc bao nhiêu gam kết tủa ?
Câu 30 Cho 0,1 mol kim loại R ( hoá trị n ) tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 2,24 lít H2 Đốt 6 gam R trong khí clo thì thu đợc 16,65 gam muối clorua Hãy lựa chon R trong các kim loại sau:
Câu 31 Cho 100 gam dung dịch NaHCO3 vào 100 gam dung dịch HCl 3,65% thu đợc 197,36 gam dung dịch X Hãy lựa chọn giá trị
Câu 32 Cho 5 gam hỗn hợp Mg và Zn vào dung dịch HCl d thu đợc 3,136 lít H2 (đktc) Hãy lựa chọn giá trị đúng về số mol của Mg
Câu 33 Cho 5 gam hỗn hợp Mg và Zn vào 200 ml dung dịch HCl 0,75M Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng :
Câu 34 Cho 9,32 gam hỗn hợp Mg và Zn vào 200 ml dung dịch H2SO4 2M Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng :
Câu 35 Cho khí H2 d đi qua hỗn hợp X gồm 0,05 mol CuO; 0,05 mol Fe3O4 Sau phản ứng hoàn toàn, cho toàn bộ lợng chất rắn còn lại tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc nóng d Hãy cho biết thể tích khí NO2 thoát ra (đktc)
Câu 36 Đốt 6,5 gam Zn trong 1,68 lít khí Clo (đktc) thu đợc chất rắn G Cho G vào dung dịch AgNO3 d Hãy cho biết khối lợng kết tủa thu đợc sau phản ứng là bao nhiêu?
Câu 37 Kim loại R (hoá trị không đổi) tác dụng với clo thu thêm đợc muối trong đó R chiếm 47,4% về khối lợng Hãy lựa chọn kim
loại R
Câu 38 Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm CuO , Fe3O4 , FeO và ZnO bằng khí CO , khí CO2 thu đợc sau phản ứng cho hấp thụ hết bằng dung dịch nớc vôi trong d thu đợc 10 gam kết tủa Hãy cho biết thể tích dung dịch H2SO4 0,5M cần dùng để hoà tan vừa hết m
gam hỗn hợp đó
Câu 39 Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,1M Sau khi màu xanh của dung dịch mất, lấy thanh Fe ra Hãy cho biết khối lợng thanh Fe thay đổi nh thế nào? ( Giả sử toàn bộ Cu sinh ra bám hết vào thanh Fe)
Câu 40 Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Fe3O4 và 0,15 mol Cu vào dung dịch HCl d Hãy cho biết khối lợng Cu còn lại sau thí nghiệm là bao nhiêu?
Câu 41 Hiện tợng nào xảy ra trong thí nghiệm sau: cho 0,2 mol Na vào 100 ml dung dịch chứa CuSO4 0,1M và H2SO4 2M (loãng)
Câu 42 Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch chứa CuSO4 0,2M và Fe2(SO4)3 0,1M Hãy cho biết sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lợng thanh Fe thay đổi nh thế nào?
Câu 43 Một ion M2+ có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 Hãy cho biết cấu hình electron đúng của M
Câu 44 Có 3 cặp: Fe3+/Fe2+ ; Fe3+/Fe ; Fe2+/ Fe Sự sắp xếp nào sau đây đúng với trình tự sắp xếp của dãy điện hóa?
Câu 45 Khi cho dung dịch AgNO3 d vào 100 ml dung dịch FeCl2 0,5M Hãy cho biết sau phản ứng thu đợc bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 46 Trong dãy điện hóa, thứ tự 2 cặp nh sau: Al3+/Al Fe2+/Fe Hãy cho biết thông tin nào sau đây không đúng?
Câu 47 Để khử hoàn toàn 2,784 gam một oxit của kim loại R bằng CO thu đợc 2,016 gam kim loại R Hãy cho biết oxit đó là oxit
nào trong các oxit sau:
Câu 48 Cho hỗn hợp Mg và Zn vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đợc dung dịch chứa 2 chất tan và kết tủa gồm 2 kim loại Hãy cho biết trong các phản ứng sau, phản ứng nào chắc chắn xảy ra :
Câu 49 Khi cho Na vào dung dịch chứa CuCl2 và HCl, hãy cho biết những kết luận nào sau đây đúng :
Câu 50 Khi cho bột Mg vào dung dịch chứa đồng thời Cu(NO3)2 và Fe(NO3)3 Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng