1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De thi HKI Vat Ly 9

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỰ LUẬN 5 điểm Baøi 1 : Phát biểu , viết hệ thức và giải thích các đại lượng và đơn vị đo của định luật Jun – Len-xơ.1,5ñ Baøi 2 : a.Phát biểu được quy tắc bàn tay trái về chiều của lực [r]

Trang 1

ĐỀ THI HKI VẬT LÝ 9 –TRƯỜNG THCS HOÀI HẢI I.Mục đích ,yêu cầu :

1.Kiến thức :

.Chương I:

-Ch1: Nêu được điện trở của một dây dẫn được xác định như thế nào và có đơn vị đo là gì.

-Ch2: Nêu được điện trở của mỗi dây dẫn đặc trưng cho mức độ cản trở dòng điện của dây dẫn đó.

-Ch3: Phát biểu định luật ôm đối với đoạn mạch song song có điện trở

-Ch4: Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài dây dẫn.

-Ch5: Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với tiết diện của dây dẫn.

-Ch6: Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với vật liệu làm dây dẫn.

-Ch7: Nêu được mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn.

-Ch8: Nêu được các vật liệu khác nhau thì có điện trở suất khác nhau.

-Ch9: Nhận biết được các loại biến trở.

-Ch10: Nêu được ý nghĩa của số vôn, số oát ghi trên dụng cụ điện.

-Ch11: Viết được công thức tính công suất điện.

-Ch12: Nêu được một số dấu hiệu chứng tỏ dòng điện mang năng lượng.

-Ch13: Chỉ ra được sự chuyển hoá các dạng năng lượng khi đèn điện, bếp điện, bàn là điện, nam châm điện,

động cơ điện hoạt động

-Ch14: Viết được công thức tính điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch.

-Ch15: Tiến hành được thí nghiệm để xác định công suất của một số dụng cụ điện

-Ch16: Phát biểu và viết được hệ thức của định luật Jun – Len-xơ.

-Ch17: Nêu được tác hại của đoản mạch và tác dụng của cầu chì.

Chương II:

-Ch18: Mô tả được hiện tượng chứng tỏ nam châm vĩnh cửu có từ tính.

-Ch19: Nêu được sự tương tác giữa các từ cực của hai nam châm.

-Ch20: Mô tả được cấu tạo và hoạt động của la bàn.

-Ch21: Biết sử dụng được la bàn để tìm hướng địa lí.

-Ch22: Mô tả được thí nghiệm của Ơ-xtét để phát hiện dòng điện có tác dụng từ.

-Ch23: Phát biểu được quy tắc nắm tay phải về chiều của đường sức từ trong lòng ống dây có dòng điện

chạy qua

-Ch24: Mô tả được cấu tạo của nam châm điện và nêu được lõi sắt có vai trò làm tăng tác dụng từ.

-Ch25: Nêu được một số ứng dụng của nam châm điện và chỉ ra tác dụng của nam châm điện trong những

ứng dụng này

-Ch26: Phát biểu được quy tắc bàn tay trái về chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy

qua đặt trong từ trường đều

-Ch27: Mô tả được thí nghiệm hoặc nêu được ví dụ về hiện tượng cảm ứng điện từ.

-Ch28: Nêu được dòng điện cảm ứng xuất hiện khi có sự biến thiên của số đường sức từ xuyên qua tiết diện

của cuộn dây kín

2.Kĩ năng :

Chương I:

-Ch29: Xác định được điện trở của đoạn mạch bằng vôn kế và ampe kế

-Ch30: Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với độ dài dây dẫn.

-Ch31: Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với tiết diện của dây dẫn -Ch32: Xác định được bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở của dây dẫn với vật liệu làm dây dẫn -Ch33: Vận dụng tính được điện trở tương đương của đoạn mạch mắc song song gồm nhiều nhất ba điện trở

thành phần

-Ch34 : Vận dụng được định luật Ôm cho đoạn mạch mắc nối tiếp gồm nhiều nhất 3 điện trở.

-Ch35: Vận dụng được định luật Ôm cho đoạn mạch mắc song song gồm nhiều nhất ba điện trở thành phần -Ch36: Vận dụng được định luật Ôm cho đoạn mạch vừa mắc nối tiếp, vừa mắc song song gồm nhiều nhất

ba điện trở

-Ch37: Vận dụng giải thích một số hiện tượng thực tế liên quan đến điện trở của dây dẫn.

Trang 2

-Ch38: Vận dụng sự phụ thuộc của điện trở của dây dẫn vào tiết diện của dây dẫn để giải thích được một số

hiện tượng trong thực tế liên quan đến điện trở của dây dẫn

-Ch39: Vận dụng được công thức RS

l

để giải thích được các hiện tuợng đơn giản liên quan đến điện trở củadây dẫn

-Ch40: Giải thích được nguyên tắc hoạt động của biến trở con chạy.

-Ch41: Sử dụng được biến trở con chạy để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.Vận dụng được định

luật Ôm và công thức RS

l

để giải bài toán về mạch điện sử dụng với hiệu điện thế không đổi, trong đó

có lắp một biến trở

-Ch42: Vận dụng được công thức P = U.I đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng

-Ch43: Xác định được công suất điện của một mạch bằng vôn kế và ampe kế.

-Ch44: Vận dụng được công thức A = P t = U.I.t đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng

-Ch45: Vận dụng được các công thức tính công, điện năng, công suất đối với đoạn mạch tiêu thụ điện năng -Ch46: Vận dụng được định luật Jun – Len-xơ để giải thích các hiện tượng đơn giản có liên quan.

-Ch47: Giải thích và thực hiện được các biện pháp thông thường để sử dụng an toàn điện.

-Ch48: Giải thích và thực hiện được việc sử dụng tiết kiệm điện năng.

Chương II:

-Ch49: Xác định được các từ cực của kim nam châm

-Ch50: Xác định được tên các từ cực của một nam châm vĩnh cửu trên cơ sở biết các từ cực của một nam

châm khác

-Ch51: Vận dụng được quy tắc nắm tay phải để xác định chiều của đường sức từ trong lòng ống dây khi biết

chiều dòng điện và ngược lại

-Ch52: Giải thích được hoạt động của nam châm điện.

-Ch53: Vận dụng được quy tắc bàn trái để xác định một trong ba yếu tố khi biết hai yếu tố kia.

-Ch54: Giải thích được nguyên tắc hoạt động (về mặt tác dụng lực và chuyển hóa năng luợng) của động cơ

điện một chiều.Nêu được nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của động cơ điện một chiều

-Ch55: Vẽ được đường sức từ của nam châm thẳng, nam châm hình chữ U và của ống dây có dòng điện

chạy qua

-Ch56: Vận dụng được quy tắc nắm tay phải xác định chiều đường sức từ trong ống dây khi biết chiều dòng

điện và ngược lại

-Ch57: Vận dụng được quy tắc bàn tay trái xác định chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn thẳng có dòng

điện chạy qua đặt vuông góc với đường sức từ hoặc chiều đường sức từ (hoặc chiều dòng điện) khi biết hai trong 3 yếu tố trên

-Ch58: Giải được một số bài tập định tính về nguyên nhân gây ra dòng điện cảm ứng.

-Ch59: Vẽ được đường sức từ của nam châm thẳng và nam châm hình chữ U.

-Ch60: Vẽ được đường sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua

-Ch61: Biết dùng nam châm thử để phát hiện sự tồn tại của từ trường.

Trang 3

II.Ma trận :

A.Ma trận :

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Ch3x2

Ch4 Ch11 Ch14

Ch16 Ch26

Ch33 Ch35x2 Ch37 Ch38 Ch42

(75%)

Ch20x2

Ch54 Ch61x2 Ch62

Ch53

(25%)

Tổng số

điểm(%)

B Tính số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình

Nội dung Tổng số

tiết Lý thuyết Tỉ lệ Trọng số của chương Trọng số bài kiểmtra

Chương I

Chương

II

40%

C Tính số câu hỏi cho mỗi chủ đề :

Cấp độ Nội dung chủ đề Trọng số Số lượng câu hỏi cần kiểm tra Điểm số

Cấp độ 1,2

lý thuyết Chương IIChương I 28.723.7 5.57 6(1.5đ)4(1đ) 1(1.5đ)1(1.5đ) 2.752.5 Cấp độ 3,4

vận dụng

Trang 4

III Đề kiểm tra

A TRẮC NGHIỆM ( 5điểm)

I/ Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chổ……… cho đảm bảo phù hợp ý nghĩa của các câu sau đây ?( 2 điểm )

1- Cường độ dòng điện trong dây dẫn ……… với hiệu điện thế giữa hai đầu dây và tỉ lệ nghịch với ……….của dây

2 -Trong đoạn mạch mắc song song thì ……… ……….qua các mạch rẽ ……… với điện trở mạch rẽ đó

3- Bộ phận chính của ………là một kim nam châm cĩ thể quay quanh một trục Khi nằm cân bằng tại mọi vị trí trên Trái Đất, ………luơn chỉ hai hướng Bắc - Nam

4–Tính chất cơ bản nhất của từ trường là ……… lên nam châm đật trong nó

5- Động cơ điện hoạt động dựa trên tác dụng từ của nam châm lên ……… … có dòng điện chạy qua

II / Lựa chọn phương án trả lời theo yêu cầu các câu hỏi sau đây ? ( 3 điểm )

1.Câu phát biểu nào sau đây đúng khi nĩi về điện trở của vật dẫn ?

A.Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn

B.Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở các nguyên tử cấu tạo nên vật gọi là điện trở của vật dẫn C.Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dịng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn

D.Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở electron của vật gọi là điện trở của vật dẫn

2.Hai dây nhơm cĩ cùng tiết diện, một dây dài l 1 cĩ điện trở là R 1 ,dây kia cĩ chiều dài l 2 cĩ điện trở R 2 thì

tỉ số R 1 /R 2 bằng?

A l1/l2

B l1.l2

C l2/l1

D l1+ l2

3.Cơng thức nào dưới đay là cơng thức tính cơng suất điện?

A P = R2.I

B P = U.I

C P = U2/I

D P = U.I2

4.Cơng thức nĩi lên mối quan hệ giữa cơng và cơng suất là :

A P = A.t

B P = A+t

C A = P t

D t =P A

5.Một đoạn mạch điện gồm hai điện trở R 1 = 6W và R 2 = 3W mắc song song với nhau điện trở tương đương của mạch là :

A R= 9 W

B R= 3 W

C R= 2 W

D R= 18W

6.Hai dây nhơm cùng tiết diện cĩ điện trở lần lượt là 5W và 6W dây thứ nhất dài 15m ,chiều dài dây thứ hai là bao nhiêu ?

A 16m

B 17m

C 18m

Trang 5

D 20m

7.Hai dây dẫn bằng đồng cĩ cùng chiều dài ,tiết diện của dây thứ nhất gấp 3 lần tiết diện của dây thứ hai ,dây thứ hai cĩ điện trở 6W điện trở của dây thứ nhất là bao nhiêu ?

A R= 2W

B R= 3W

C R= 6W

D R= 18W

8.Khi mắc một bĩng đèn vào hiệu điện thế 6Vthì dịng điện chạy qua bĩng đèn cĩ cường độ 400mA Cơng suất tiêu thụ của đèn này là bao nhiêu ?

A 24W

B 2.4W

C 2400W

D 240W

9.Phát biểu nào sau đây đúng với nội dung của qui tắc nắm tay phải ?

A Nắm ống dây bằng tay phải sao cho bốn ngĩn tay nắm lại chỉ chiều dịng điện qua ống dây thì ngĩn tay cái chỗi ra chỉ chiều đường sức từ trong lịng ống dây

B Nắm ống dây bằng tay phải sao cho bốn ngĩn tay nắm lại chỉ chiều dịng điện qua ống dây thì ngĩn tay cái chỗi ra chỉ chiều đường sức từ bên ngồi ống dây

C Nắm ống dây bằng tay phải , khi đĩ bốn ngĩn tay nắm lại chỉ chiều đường sức từ bên trong lịng ống dây

D Nắm ống dây bằng tay phải ,khi đĩ ngĩn tay cái chỗi ra chỉ chiều đường sức từ trong lịng ống dây

10.Trong trường hợp nào dưới đây ,trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dịng điện cảm ứng ?

A Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín lớn ù

B Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín được giữ khơng thay đổi

C Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn thay đổi

D Từ trường xuyên qua tiết diện S của cuộn dây dẫn kín mạnh

11.Điều nào sau đây là đúng khi nói về từ trường của dịng điện ?

A Xung quanh bất kì dịng điện nào cũng cĩ từ trường

B Từ trường chỉ tồn tại xung quanh những dịng điện cĩ cường độ rất lớn

C Dịng điện cĩ cường độ nhỏ khơng tạo ra từ trường xung quanh nĩ

D Từ trường chỉ tồn tại ở sát mặt dây dẫn cĩ dịng điện

12.Một cuộn dây dẫn bằng đồng cĩ thể làm một kim nam châm ở gần nĩ đổi hướng trong trường hợp nào dưới đây?

A Đặt cuộn dây dẫn lại gần kim nam châm hơn ù

B Nối hai đầu cuộn dây dẫn với hai cực của một thanh nam châm

C Cho dịng điện một chiều chạy qua cuộn dây

D Đặt cuộn dây dẫn ra xa kim nam châm hơn

B TỰ LUẬN (5 điểm)

Bài 1 : Phát biểu , viết hệ thức và giải thích các đại lượng và đơn vị đo của định luật Jun – Len-xơ.(1,5đ) Bài 2 :

a.Phát biểu được quy tắc bàn tay trái về chiều của lực từ tác dụng lên dây dẫn thẳng cĩ dịng điện chạy qua đặt trong từ trường đều.(1đ)

b.Xác định: chiều đường sức từ của nam châm và lực điện từ tác dụng lên dòng điện I cho bỡi hình vẽ sau (0,5đ)

Trang 6

Bài 3: Một biến trở mà cuộn dây làm bằng chất Manganin có chiều dài 12m; tiết diện đều 0,215mm2 ; điện trở suất của Manganin là 0,43.10-6Ωm

a.Tính điện trở lớn nhất của biến trở ( Rb)?( 0,5đ)

b Biến trở mắc nối tiếp với bóng đèn có ghi (12V- 6W) vào nguồn điện có hiệu điện thế không đổi U= 18V Tính giá trị điện trở của biến trở cần điều chỉnh để đèn sáng bình thường ? ( 1,5đ)

IV Đáp án :

A TRẮC NGHIỆM ( 5điểm)

I ĐIỀN KHUYẾT : Mỗi chổ điền đúng được 0,25 điểm

1 tỉ lệ thuận – điện trở.

2 cường độ dòng điện –tỉ lệ nghịch

3 la bàn – kim nam châm

4 tác dụng lực từ

5 khung dây dẫn.

II LỰA CHỌN :Mỗi câu lựa chọn đúng được 0,25 điểm

B TỰ LUẬN (5 điểm)

Bài 1:

-Nội dung định luật :Nhiệt lượng toả ra ở dây dẫn khi cĩ dịng điện chạy qua tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dịng điện, với điện trở của dây dẫn và với thời gian dịng điện chạy qua ( 0,5 đ) -Hệ thức: Q = I2.R.t ( 0,5 đ)

-Trong đĩ: (0,125đx4=0,5đ)

Q là nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn; đơn vị là Jun (J)

I là cường độ dịng điện chạy qua dây dẫn; đơn vị là ampe (A)

R là điện trở của dây dẫn; đơn vị Ơm (Ω)

t thời gian dịng điện chạy qua dây dẫn; đơn vị là giây (s)

Bài 2:

a Qui tắc bàn tay trái: Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ hướng vào lịng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngĩn tay giữa hướng theo chiều dịng điện thì ngĩn tay cái chỗi ra 90o chỉ chiều của lực điện từ ( 1 đ) b

+ Vẽ đúng đường sức từ và đúng chiều

( 0,25 đ)

+ Biểu diễn đúng chiều và đúng phương véc tơ lực điện từ ( 0,25 đ)

S

S

F

Trang 7

( Chú ý sai phương thì không đánh giá điểm)

Bài 3:

Câu a:Điện trở lớn nhất của biến trở:

Câu b Vì đèn sáng bình thường nên cường độ dòng điện và hiệu điện thế tương ứng trên đèn bằng giá

trị định mức:

Uđ = Uđm= 12(V) và Iđ =Pđm/ Uđm = 0,5( A) ( 0,25 đ – 0,25 đ)

Cường độ dòng điện và hiệu điện thế tương ứng trên biến trở

Ib = Iđ= 0,5 (A) và Ub = U – Uđ= 6(V ) ( 0,25 đ – 0,25 đ)

Giá trị biến trở cần điều chỉnh

Rb= Ub/Ib = 12(W)

V Thống kê :

Lớp Sỉ số

0 <

2

2 <

3,5

3,5 <

5

5 <

6,5

6,5 <

8

8

9A1

9A2

9A3

TC

VI Nhận xét – Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 17/06/2021, 02:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w