0,75 điểm.Hãy ghép đôi cột I với cột II: bằng cách ghi kết quả vào cột III: Cột I Cột III Cột II Các loại mạch Kết quả ghép Cấu tạo máu đôi a Thành có 3 lớp, có van một chiều ở những nơi[r]
Trang 1Phòng GD&ĐT An Lão ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Trường THCS An Hòa MÔN : SINH HỌC 8
Chương I
Khái quát cơ
thể người
5 tiết
Cấu tạo của xương đầu
Khái niệm phản xạ Ví dụ.Cung phản xạ
Mô
Chương II
Vận động
6 tiết
Cấu tạo xương dài
Tiến hóa bộ xương người phù hợp với tư thế đứng thẳng và đi bằng hai chân
Chương III
Tuần hoàn
7 tiết
Nêu các biện pháp rèn luyện tim
Các nhóm máu
Mao mạch máu
Đông máu
Chương IV
Hô hấp
4 tiết
Phương pháp hà hơi thổi ngạt
Chương V
Tiêu hóa
7 tiết
Tiêu hóa hóa học ở khoang miệng
Hấp thụ chất dinh dưỡng
Chương VI
Trao đổi chất
2 tiết
Đồng hóa và
dị hóa
Tổng 100%=
10 đ 3 câu= 1,5 đ 2 câu= 3 đ 3 câu = 1,5 đ 1 câu = 1 đ 2câu = 1,5 đ =0,5đ 1 câu 1câu = 1 đ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA Phịng GD_ĐT Huyện An Lão
Trường THCS An Hịa
Họ và tên: ………
Lớp: …………
ĐỀ KIÊM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2010-2011 Môn: Sinh học Thời gian: 45 phút ĐIỂM Phần I Trắc nghiệm ( 5 điểm ) Câu 1:(3,5điểm)Hãy khoanh trịn vào chữ cái A,B,C,D mà em cho là đúng. 1 1 Xương đầu được chia 2 phần là: A Sọ và mặt B Sọ và não C Mặt và cổ D Đầu và cổ 1.2 Xương dài ra là nhờ: A Sự phân chia của tế bào mơ xương cứng B Sự phân chia của tế bào màng xương C Sự phân chia của lớp sụn tăng trưởng D Sự phân chia của tế bào khoang xương 1.3 Tế bào nào sau đây cĩ vai trị quan trọng trong sự đơng máu? A Bạch cầu B Hồng cầu C Tiểu cầu D Tế bào limphơ. 1.4.Ở người cĩ những nhĩm máu là: A Nhĩm: O, A, B B Nhĩm: A, B, AB
C Nhĩm: A, O, AB D Nhĩm: A, B, AB, O 1 5 Tỉ lệ giữa đồng hĩa và dị hĩa ở người già là A Đồng hĩa lớn hơn dị hĩa B Bằng nhau C Đồng hĩa nhỏ hơn dị hĩa B Cả A, B, C đều sai 1 6 Loại enzim thực hiện sự biến đổi hĩa học ở khoang miệng là: A Pepsin B Tripsin C Lipaza D Amilaza 1.7: Sự hấp thụ các chất dinh dưỡng diễn ra chủ yếu ở đâu? A Gan B.Ruột non C Dạ dày D Ruột già Câu 2: (0,75 điểm).Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chổ trống Mơ là tập hợp các chuyên hĩa cĩ cấu tạo giống nhau, cùng thực hiện một chức năng nhất định Cĩ 4 loại mơ chính là: mơ biểu bì, mơ liên kết, và mơ cơ Câu 3 (0,75 điểm).Hãy ghép đơi cột I với cột II: bằng cách ghi kết quả vào cột III: Cột I (Các loại mạch máu) Cột II (Cấu tạo) Cột III (Kết quả ghép đơi) 1) Động mạch a) Thành cĩ 3 lớp, cĩ van một chiều ở những nơi máuphải chảy ngược chiều trong lực 1) ……
2) Tĩnh mạch b) Thành mỏng (chỉ cĩ 1 lớp), nhỏ và phân nhánh nhiều, lịng hẹp 2) ……
3) Mao mạch c) Thành dày với 3 lớp mơ liên kết và cơ trơn dày 3) ……
Phần II Tự luận ( 5 điểm ) Câu 1: (1,5 điểm) Lấy một ví dụ về phản xạ? Phân tích cung phản xạ đĩ? Câu 2 :(1,5 điểm).Kể tên một số bệnh tim mạch phổ biến và một số tác nhân gây hại cho hệ tuần hồn?Biện pháp rèn luyện hệ tim mạch Câu 3:(1 điểm).Trình bày phương pháp hà hơi thổi ngạt khi cấp cứu người chết đuối Câu 4 : (1điểm).Nêu các đặc điểm của bộ xương người tiến hĩa để phù hợp với tư thế đứng thẳng và đi bằng hai chân? 1 đ ………
………
………
………
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Phần I Trắc nghiệm ( 5 điểm )
Câu 1:Từ câu 1 đến câu 6 mỗi câu đúng chấm 0,5 điểm
Câu 2: Mỗi từ đúng chấm 0,25 điểm
1 Tế bào 2 Mô cơ 3 Mô thần kinh
Câu 3: Ghép đôi cột I với cột II: (mỗi câu đúng 0,25 đ x 3 câu = 0,75 đ)
Kết quả cột III: 1 c ; 2 a ; 3 b
Phần II Tự luận ( 5 điểm )
Câu 1:
- Ví dụ về phản xạ: Sờ tay vào vật nóng, rụt tay lại )(0,75đ)
- Cơ quan thụ cảm: Da báo qua nơron hướng tâm → truyền về trung ương thần kinh qua nơron trung gian, trung ương thần kinh chỉ đạo nơron ly tâm qua nơron trung gian → cơ quan vận động: rụt tay lại(0,75đ)
Câu 1: (1,5 đ)
-Một số bệnh tim mạch phổ biến: tim bẩm sinh, hở van tim, tăng huyết áp, xơ vữa động mạch (0,5 đ)
-Một số tác nhân gây hại: mở động vật, chất kích thích: ca phê, thuốc lá, bia rượu, heroin,
bị sốc (0,5 đ)
- Tập TDTT, không dùng các chất kích thích , không ăn thức ăn có quá nhiều mỡ động vật…(0,5đ)
Câu 3:(1đ)
- Đặt nạn nhân nằm ngữa, đầu ngửa ra phía sau (0,25đ)
- Bịt mũi nạn nhân bằng 2 ngón tay (0,25đ)
- Tự hít hơi đầy lồng ngực, thổi hết sức vào miệng nạn nhân (0,25đ)
- Ngừng thổi để hít vào rồi lại thổi tiếp - Thổi liên tục từ 12 – 20 lần/1 phút (0,25đ)
Câu 4 : (1đ)
- Hộp sọ phát triển
- Lồng ngực nở rộng sang hai bên.(0,25đ)
- Cột sống cong ở 4 chổ
- Xương chậu nở, xương đùi lớn .(0,25đ)
- Cơ mông, cơ đùi, cơ bắp chân phát triển
- Bàn chân hình vòm, xương gót chân phát triễn .(0,25đ)
- Chi trên có các khớp linh hoạt, ngón cái đối diện với các ngón còn lại.
- Cơ vận động cánh tay, cẳng tay, bàn tay và đặc biệt cơ vận động ngón cái phát triển .(0,25đ)