1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Lop 4 Cuoi ki 1

15 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 23,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sóc nhanh nhẹn túm được áo Thỏ còn tay kia kịp với được vào một cành cây nhỏ nên cả hai chỉ bị treo lơ lửng trên không, chứ không bị rơi xuống khe núi đầy đá nhọn.. Cái cành cây cong rập[r]

Trang 1

Thứ ba ngày 27 tháng 12 năm 2011

Thi kiểm tra chất lượng cuối học kỳ I

Năm học : 2011 – 2012

Môn : Tiếng Việt – Khối 4

Thời gian : 90 phút

I KIỂM TRA ĐỌC (10đ)

1 Đọc thành tiếng (5đ)

Học sinh bốc thăm đọc 1 trong các bài tập đọc sau đây :

1 Trung thu độc lập (Tr 66)

3 Ông Trạng thả diều (Tr 104)

3 Văn hay chữ tốt (Tr 129)

4 Cánh diều tuổi thơ (Tr 146)

5 Kéo co (Tr 155)

- HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung của bài đọc (1đ)

2 Đọc thầm – trả lời câu hỏi và làm các bài tập (5đ)

Tình bạn

Thỏ và Sóc rủ nhau vào rừng hái quả Mùa thu, khu rừng thơm phức hương quả chín

Ở trên một cây cao chót vót Thỏ reo lên sung sướng :

- Ôi chùm quả vàng mộng kìa, ngon quá !

Thấy chùm quả vắt vẻo cao tít, Sóc vội vàng ngăn bạn :

- Cậu đừng lấy, nguy hiểm lắm

Nhưng Thỏ đã men ra Nó cố với Trượt chân, Thỏ ngã nhào Sóc nhanh nhẹn túm được áo Thỏ còn tay kia kịp với được vào một cành cây nhỏ nên cả hai chỉ bị treo lơ lửng trên không, chứ không bị rơi xuống khe núi đầy đá nhọn Cái cành cây cong rập hẳn lại

Sóc vẫn cố gắng giữ chặt áo Thỏ Tiếng răng rắc trên cành cây càng kêu to hơn

- Cậu bỏ tớ ra đi kẻo cậu cũng bị rơi theo đấy

Thỏ nói với Sóc rồi khóc òa :

- Tớ không bỏ cậu đâu

Sóc cương quyết

Bác Voi cao lớn đang làm việc gần đấy nghe tiếng kêu cứu chạy tới Bác rướn mình đưa chiếc vòi dài đỡ được cả hai xuống an toàn Bác âu yếm khen :

- Các cháu có một tình bạn thật đẹp

Theo Hà Mạnh Hùng

Họ và tên : ………

Lớp : ………

Điểm

Trang 2

 Khoanh vào chữ cái chọn ý đúng (3đ)

Câu 1 (0,5đ) : Khi Thỏ bị trượt chân ngã, Sóc đã làm gì ?

a Vội vàng ngăn Thỏ

b Túm lấy áo Thỏ và cương quyết không bỏ rơi bạn

c Sợ hãi bỏ chạy

d Cùng với Thỏ nắm lấy cành cây nhỏ

Câu 2 (0,5đ) : Việc làm nói trên của Sóc thể hiện điều gì ?

a Sóc là người bạn rất khỏe

b Sóc là người bạn rất nhanh nhẹn

c Sóc là người bạn rất chăm chỉ

d Sóc là người sẵn sàng quên mình để cứu bạn

Câu 3 (0,5đ) : Bác Voi đã khen các bạn về điều gì ?

a Vì hai bạn rất quý trọng tình bạn

b Vì hai bạn rất thông minh

c Vì hai bạn rất ngoan ngoãn

d Vì hai bạn là người nhanh nhẹn

Câu 4 (0,5đ) : Em hiểu cụm từ “ ra đi mãi mãi” trong câu sau có nghĩa là gì ?

Nụ cười ấy, mẹ tôi đã giữ trọn vẹn cho đến lúc bà ra đi mãi mãi.

a Đi xa lâu ngày c Qua đời (chết)

b Đi mãi không về d Đi khỏi nhà

Câu 5 (0,5đ) : Trong câu sau, dấu hai chấm có tác dụng gì ?

Bố liền ngắt cho Én một chiếc lá rồi nói :

- Con hãy cầm lấy chiếc lá thần kỳ này.

a Báo hiệu lời giải thích cho bộ phận đứng trước nó

b Báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời nói của một nhân vật

c Báo hiệu lời giải thích cho bộ phận đứng sau

d Báo hiệu cho bộ phận đứng sau

Câu 6 (0,5đ) : Câu nào dưới đây là câu kể “Ai, làm gì ?”.

a Quyển sách này của tôi

b Những chú chó này rất thông minh

c Mẹ tôi là cô giáo

d Các anh chiến sĩ đang tuần tra bảo vệ vùng biển Việt Nam

Trang 3

 Làm bài tập (2đ)

Câu 7 (0,5đ) : Xếp các từ sau đây vào nhóm thích hợp :

chót vót, cao tít, thơm phức, vội vàng.

+ Từ ghép : ………

+ Từ láy : ………

Câu 8 (0,5đ) : Em hãy đặt 1 câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu dưới đây : Mỗi năm Tết đến, chúng em thường rủ nhau đi thăm thầy cô giáo cũ ………

Câu 9 (0,5đ) : Tìm trong bài “ Tình bạn” : + Hai tính từ : ………

+ Hai động từ : ………

Câu 10 (0,5đ) : Thêm bộ phận vị ngữ để được câu kể Ai làm gì ? Trên cánh đồng, bà con nông dân ………

II KIỂM TRA VIẾT (10đ) 1 Chính tả (5đ) Bài viết : “ Cánh diều tuổi thơ” (TV 4 – Tập 1 – Tr 146) (Từ đầu ………… những vì sao sớm) Chính tả ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

2 Tập làm văn (5đ)

Tả một đồ dùng học tập hoặc đồ chơi mà em thích

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

GỢI Ý CHẤM MÔN TIẾNG VIỆT – KHỐI 4

I KIỂM TRA ĐỌC (10đ)

1 Đọc thành tiếng (5đ)

- HS đọc phát âm to, rõ ràng, ngắt nghỉ đúng (4đ)

- Trả lời 1 câu hỏi về nội dung bài đọc (1đ)

- Tuỳ mức độ đọc của HS, GV cho điểm

2 Đọc thầm – TLCH và làm bài tập (5đ).

1.b 2.d 3.a 4.c 5.b 6.d

- Đúng mỗi ý 0,5đ

7 + Từ ghép : Cao tít, thơm phức (0,25đ)

+ Từ láy : Chót vót, vội vàng (0,25đ)

8 Mỗi năm Tết đến, chúng em thường làm gì ? (0,5đ)

9 HS tìm đúng (0,5đ)

10 HS thêm bộ phận VN phù hợp (0,5đ)

II KIỂM TRA VIẾT (10đ)

1 Chính tả (5đ)

- Viết đúng, sạch sẽ (5đ)

- Viết sai (phụ đầu, vần, dấu thanh, không viết hoa) mỗi lỗi trừ 0,5đ

- Chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn, trừ 1đ toàn bài

2 Tập làm văn (5đ)

- Tuỳ bài viết của HS, GV cho điểm

Trang 6

Thứ ba ngày 27 tháng 12 năm 2011

Thi kiểm tra chất lượng cuối học kỳ I

Năm học : 2011 – 2012

Môn : Toán – Khối 4

Thời gian : 60 phút

I Khoanh vào chữ cái chọn ý đúng (6đ)

Câu 1 (0,5đ) : Số 82360 945 đọc là :

a Hai mươi tám triệu ba trăm sáu mươi nghìn chín trăm bốn mươi lăm

b Tám mươi hai triệu ba trăm sáu mươi nghìn chín trăm bốn mươi lăm

c Tám mươi hai triệu ba trăm sáu mươi nghìn chín trăm năm mươi bốn

d Tám mươi hai triệu ba trăm sáu mươi nghìn bốn trăm chín mươi lăm

Câu 2 (0,5đ) : Số : “ Ba trăm bốn mươi bảy nghìn không trăm hai mươi bốn ” Viết là :

a 347204 b 347240 c 304724 d 347024

Câu 3 (0,5đ) : 367859 + 541728 = ?

a 909875 b 990587 c 909587 d 995087

Câu 4 (0,5đ) : 249 x 203 = ?

a 50547 b 55047 c 50574 d 55074

Câu 5 (0,5đ) : Dãy số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là :

a 8605 ; 8650 ; 8560 ; 8506

b 8506 ; 8560 ; 8605 ; 8650

c 8650 ; 8605 ; 8506 ; 8560

d 8506 ; 8605 ; 8560 ; 8650

Câu 6 (0,5đ) : Giá trị biểu thức : 1809 + 104 x 11 là :

a 2951 b 2935 c 2953 d 2915

Câu 7 (0,5đ) : Trung bình cộng của 28 ; 35 ; 39 là :

a 34 b 35 c 36 d 37

Câu 8 (0,5đ) : 3tấn 52kgï = ……… kg

a 352 b 30502 c 3520 d 3052

Câu 9 (0,5đ) : 40m2 5dm2 = ……… dm2

a 405 b 4005 c 4500 d 4050

Họ và tên : ………

Lớp : ………

Điểm

Trang 7

Câu 10 (0,5đ) : Hình dưới đây có số góc nhọn là :

a 4 góc nhọn c 6 góc nhọn

b 5 góc nhọn d 3 góc nhọn

Câu 11 (0,5đ) : Người ta xếp đều 240 bộ bàn ghế vào 15 phòng học Hỏi mỗi phòng xếp

được bao nhiêu bộ bàn ghế ?

a 15 bộ b 16 bộ c 17 bộ d 18 bộ

Câu 12 (0,5đ) : Mảnh vườn hình vuông có cạnh 47m Diện tích mảnh vườn là :

a 2409m2 b 2309m2 c 2109m2 d 2209m2

 Làm bài tập (4đ)

Câu 13 (1đ) : Đặt tính rồi tính

a 275604 + 83759 b 95804 – 39457 c 308 x 264 d 37416 : 12

……… ……… … ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

………

… ………

… ………

Câu 14 (0,5đ) : Tính giá trị biểu thức : 80640 : 64 - 973 = ………

= ………

Câu 15 (0,5đ) : Tìm x :

a x : 35 = 87 b X x 24 = 384 ……… ………

……… ………

Câu 6 (0,5đ) : Tính bằng cách thuận tiện nhất 25 x 673 x 4 = ………

= ………

Câu 17 (0,5đ) : Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu hình tam giác ?

Có hình tam giác

Trang 8

Câu 18 (0,5đ) : Bài toán

Một đoàn xe chở gạo : 6 xe đầu mỗi xe chở được 35 tạ gạo, 7 xe sau mỗi xe chở được 43 tạ gạo Hỏi đoàn xe đó chở được tất cả bao nhiêu tạ gạo ?

Bài giải

………

………

………

………

………

………

………

Câu 19 (0,5đ) : Bài toán Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài là 45m, chiều rộng bằng 13 chiều dài Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó ? Bài giải ………

………

………

………

………

Trang 9

GỢI Ý CHẤM MÔN TOÁN – KHỐI 4

I Chọn ý đúng (6đ)

1.b 2.d 3.c 4.a 5.b 6.c

7.a 8.d 9.b 10.a 11.b 12.d

- Đúng mỗi ý (0,5đ)

13 275604 b 95804 c 308 d 37416 12

83759 39457 264 14 3118

359363 56347 1232 21

1848 96

616 0

- Đúng mỗi bài (0,25đ) 81312

14 80640 : 64 – 973 = 1260 – 973 (0,25đ) = 287 (0,25đ) 15 a x : 35 = 87 b X x 24 = 384 x = 87 x 35 x = 384 : 24

x = 3045 (0,25) x = 16 (0,25) 16 25 x 4 x 673 = 100 x 673 (0,25) = 67300 (0,25) 17 Có 8 hình tam giác (0,5đ) 18 Bài giải Số tạ gạo 6 xe đầu chở được là : 35 x 6 = 210 (tạ) (0,25đ) Số tạ gạo 7 xe sau chở được là : 43 x 7 = 301 (tạ) Số tạ gạo đoàn xe đó chở tất cả là : 210 + 301 = 511 (tạ) (0,25đ) Đáp số : 511 tạ

19 Bài giải Chiều rộng thửa ruộng là : 45 : 3 = 15 (m) (0,25đ) Diện tích thửa ruộng đó là : 45 x 15 = 675 (m2) (0,25đ) Đáp số : 675m2 Thứ tư ngày 28 tháng 12 năm 2011Họ và tên : ………

Lớp : ………

Trang 10

Thi kiểm tra chất lượng cuối học kỳ I

Năm học : 2011 – 2012

Môn : Khoa học – Khối 4

Thời gian : 40 phút

I Khoanh vào chữ cái chọn ý đúng (6đ)

Câu 1 (1đ) : Đề phòng bệnh do thiếu dinh dưỡng cần :

a Ăn thật nhiều thịt cá c Ăn nhiều hoa quả

b Ăn uống đủ chất, cân đối hợp lý d Ăn nhiều rau xanh

Câu 2 (1đ) : Vì sao nước để uống cần phải đun sôi ?

a Nước sôi làm hòa tan các chất rắn trong nước

b Đun sôi sẽ làm tách các chất rắn có trong nước

c Đun sôi nước để diệt các vi khuẩn và loại bỏ một số chất độc có trong nước

d Đun sôi sẽ làm cho mùi của nước dễ chịu hơn

Câu 3 (1đ) : Bệnh bướu cổ do :

a Thiếu muối i-ốt c Thiếu chất dinh dưỡng

b Thừa muối i-ốt d Thiếu vi-ta-min

Câu 4 (1đ) : Nguyên nhân gây bệnh béo phì là :

a Ăn quá ít, hoạt động nhiều c Ăn quá ít, không hoạt động

b Ăn quá nhiều, hoạt động nhiều d Ăn quá nhiều, hoạt động ít

Câu 5 (1đ) : Nước có hình dạng gì ?

a Cái chai c Hình vuông

b Không có hình dạng nhất định d Hình khối tròn

Câu 6 (1đ) : Bảo vệ nguồn nước là trách nhiệm của :

a Tất cả mọi người c Các bác sĩ

b Những người làm ở nhà máy nước d Những người lớn

II Trả lời câu hỏi (4đ)

Câu 7 (1đ) : Để phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa, ta cần làm gì ?

……… ……… ………

Câu 8 (1đ) : Muốn tránh tai nạn đuối nước, ta cần làm gì ?

Điểm

Trang 11

……… ……… ………

Câu 9 (1đ) : Tại sao chúng ta phải thường xuyên thay đổi thức ăn ?

……… ……… ………

Câu 10 (1đ) : Nối thông tin cột A với thông tin cột B cho thích hợp :

A B

- Thiếu chất đạm mắt nhìn kém, mù lòa

- Thiếu vi-ta-min A Bị còi xương

- Thiếu i-ốt bị suy dinh dưỡng

- Thiếu vi-ta min D cơ thể phát triển chậm, kém thông minh, bị bướu cổ

GỢI Ý CHẤM MÔN KHOA HỌC – KHỐI 4

Trang 12

I Chọn ý đúng (6đ)

1.b 2.c 3.a 4.d 5.b 6.a

- Đúng mỗi ý (1đ)

II Trả lời câu hỏi (4đ)

7 Giữ vệ sinh ăn uống, vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường (1đ)

8 Không chơi đùa gần ao, hồ, sông suối, giếng nước phải được xây thành cao có nắp đậy, chum, vại, bể nước phải có nắp đậy (1đ)

9 Phải thay đổi món ăn để không nhàm chán khẩu vị, để cung cấp các chất dinh dưỡng

đa dạng cho nhu cầu của cơ thể (1đ)

10

A B

- Thiếu chất đạm mắt nhìn kém, mù lòa

- Thiếu vi-ta-min A bị còi xương

- Thiếu i-ốt bị suy dinh dưỡng

- Thiếu vi-ta min D cơ thể phát triển chậm, kém thông minh, bị bướu cổ + Đúng 1đ

Thứ tư ngày 28 tháng 12 năm 2011Họ và tên : ………

Lớp : ………

Trang 13

Thi kiểm tra chất lượng cuối học kỳ I

Năm học : 2011 – 2012

Môn : Lịch sử – Địa lý Khối 4

Thời gian : 60 phút

I LỊCH SỬ (5đ)

 Khoanh vào chữ cái chọn ý đúng (3đ)

Câu 1 (1đ) : Cuộc khởi nghĩa của hai Bà Trưng diễn ra bao lâu đã giành được thắng lợi ?

a Một tháng c Không đầy 1 tháng

b Hơn một tháng d Một năm

Câu 2 (1đ) : vì sao đạo Phật được người Việt tiếp thu và tin theo ?

a Vì có nhiều người tham gia

b Vì con người được sống sung sướng, an nhàn

c Vì giúp con người không bệnh tật, buồn phiền

d Vì dạy con người biết thương yêu, nhường nhịn, giúp đỡ lẫn nhau Câu 3 (1đ) : Thời nhà Trần, nước ta đã 3 lần kháng chiến chống giặc nào ? a Nam Hán c Tống b Mông Nguyên d Minh

 Trả lời câu hỏi (2đ) Câu 4 (1đ) : Sau khi được thành lập, nhà Trần chú trọng vào những việc nào ? ………

………

………

Câu 5 (1đ) : Chiến thắng Bạch Đằng có ý nghĩa như thế nào đối với nước ta ? ………

………

………

………

II ĐỊA LÝ (5đ)

 Khoanh vào chữ cái chọn ý đúng (3đ)

Câu 1 (1đ) : Dân tộc ít người sống ở Hoàng Liên Sơn là : ?

a Thái, Tày, Nùng c Dao, Êâ-đe, Tày

b Ba-na, Mông, Ê-đê d Dao, Mông, Thái

Câu 2 (1đ) : Đỉnh núi nào được gọi là “Nóc nhà của Tổ quốc” ?

a Đỉnh Lăng-pi-ăng c Đỉnh Ba Vì

Điểm

Trang 14

b Đỉnh Phăng-xi-păng d Đỉnh Trường Sơn.

Câu 3 (1đ) : Đặc điểm địa hình trung du Bắc Bộ là :

a Núi với các đỉnh nhọn, sườn thoải c Đồi với các đỉnh nhọn, sườn thoải

b Đồi với các đỉnh tròn, sườn thoải d Núi với các đỉnh tròn, sườn thoải

 Trả lời câu hỏi (2đ)

Câu 4 (1đ) : Đà Lạt có những điều kiện thuận lợi nào để trở thành một thành phố du lịch,

nghỉ mát ?

……… ……… ………

Câu 5 (1đ) : Nhờ điều kiện thuận lợi nào mà đồng bằng Bắc bộ trở thành vựa lúa lớn thứ

hai ở nước ta ?

……… ………

GỢI Ý CHẤM MÔN LỊCH SỬ – ĐỊA LÝ KHỐI 4

Trang 15

A LỊCH SỬ (5đ)

I Chọn ý đúng (3đ)

1.c 2.d 3.b

- Đúng mỗi ý (1đ)

II Trả lời câu hỏi (2đ)

4 Sau khi được thành lập, nhà Trần chú trọng việc phát triển nông nghiệp và phòng thủ đất nước (1đ)

5 - Kết thúc hoàn toàn thời kỳ đô hộ của phong kiến phương Bắc (0,5đ)

- Mở đầu cho thời kỳ độc lập lâu dài của đất nước ta (0,5đ)

B ĐỊA LÝ (5đ)

I Chọn ý đúng (3đ)

1.d 2.b 3.b

- Đúng mỗi ý (1đ)

II Trả lời câu hỏi (2đ)

4 Có khí hậu mát mẻ quanh năm, có nhiều công trình, khách sạn phục vụ khách tham quan, có nhiều danh lam thắng cảnh như : rừng thông, thác nước … (1đ)

5 Nhờ có đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào, người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất (1đ)

Ngày đăng: 16/06/2021, 23:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w