Muèn céng hai sè nguyªn khác dấu không đối nhau: + T×m hiÖu hai gi¸ trÞ tuyÖt đối của chúng số lớn trừ số nhá + Đặt trớc kết quả tìm đợc dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn h¬n... Ph©n b[r]
Trang 1Kiểm tra bài cũ
1) Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu ?
Muốn cộng hai số nguyên cùng dấu:
+ Cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng
+ Đặt tr ớc kết quả dấu chung
2) Tính:
a) (- 7) + (- 14) =
b) 30 + 17 =
c) |- 25| + 18 =
- (7 + 14) = - 21 47
25 + 18 = 43
Trang 2Thùc hiÖn phÐp céng sau a) (- 57) + 83 =
b) 105 + (- 216) =
?
?
Trang 3Céng hai sè nguyªn kh¸c dÊu
Sè häc 6 TiÕt 46
Trang 4Tiết 46: Cộng hai số nguyên khác dấu
Bài toán cho biết điều gì?
Hỏi điều gì ?
1 Ví dụ:(SGK) Buổi sáng, nhiệt độ 3C Buổi chiều, giảm 5 C Hỏi nhiệt độ buổi chiều?
Muốn biết nhiệt độ trong phòng
ớp lạnh buổi chiều là bao nhiêu
ta làm nh thế nào ? Giải thích ?
Trang 5-1 0 +1 +2 +3 +4 +5 +6 -2
-3 -4
-5 -6
3 + (- 5) = -2
Trang 61 Ví dụ:(SGK) Bài toán cho biết điều gì?
Hỏi điều gì ?
Buổi sáng, nhiệt độ 3C Buổi chiều, giảm 5 C Hỏi nhiệt độ buổi chiều?
Muốn biết nhiệt độ trong phòng
ớp lạnh buổi chiều là bao nhiêu
ta làm nh thế nào ? Giải thích ?
Giải
3 + (- 5) = -2 Vậy nhiệt độ trong phòng
ớp lạnh buổi chiều hôm đó
là - 2C Tiết 46: Cộng hai số nguyên khác dấu
Trang 7-1 -2 -3 -4
+4 +3 +2 +1 0
TiÕt 46: Céng hai sè nguyªn kh¸c dÊu
Trang 8-1 0 +1 +2 +3 +4 +5 +6 -2
-3 -4
-5
-6
-2
-1 0 +1 +2 +3 +4 +5 +6 -2
-3 -4
-5 -6
3 + (- 5) = -2
Trang 9Giải
(- 3) + 3 = 0
3 + (- 3) = 0 Kết quả hai phép tính bằng nhau, đều bằng 0
Nhận xét: Hai số nguyên
đối nhau có tổng bằng 0
Qua kết quả của ?1 em rút ra
nhận xét gì?
?1 Tìm và so sánh kết quả của (-3) + 3 và 3 + (- 3)
Trang 10So sánh phần số của tổng
3 + (- 6) với hiệu hai giá trị
tuyệt đối |- 6| - |3| ?
Nhận xét gì về dấu của
tổng đó ?
- Tổng 3 + (- 6) có:
+ Phần số bằng hiệu hai giá trị tuyệt đối (|- 6| - |3|) + Dấu cùng dấu với (-6) (|- 6| > |3|)
?2 Tìm và nhận xét kết quả của:
a) 3 + (-6) và |- 6| - |3|
b) (- 2) + (+ 4) và |+4| - |-2|
? 2 a) 3 + (-6) = -3 |- 6| - |3| = 6 - 3 = 3 Nhận xét: - Kết quả hai phép tính là hai số đối nhau
Trang 11- Tổng (- 2) + (+ 4) có:
Phần số bằng hiệu hai giá trị tuyệt đối (|+ 4| - |-2|) + Dấu cùng dấu với (+ 4)
và |+ 4| > |-2|
T ơng tự phần a) nêu nhận xét phần b ?
- Tổng 3 + (- 6) có::
+ Phần số bằng hiệu hai giá
trị tuyệt đối (|- 6| - |3|)
?2 a) 3 + (-6) = -3
|- 6| - |3| = 6 - 3 = 3 Nhận xét: - Kết quả hai
phép tính là hai số đối nhau
b) (- 2) + (+ 4) = + 2
|+ 4| - |-2| = 4 - 2 = 2
+ Dấu cùng dấu với (-6)
và |- 6| > |3|
Nhận xét: - Kết quả hai
phép tính bằng nhau
Trang 122 Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu: (SGK)
Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau:
+ Tìm hiệu hai giá trị tuyệt
đối của chúng (số lớn trừ số nhỏ)
+ Đặt tr ớc kết quả tìm đ ợc dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn.
Ví dụ:
-Để cộng hai số nguyên khác
dấu ta làm theo mấy b ớc ?
Tiết 46: Cộng hai số nguyên khác dấu
Trang 13- (38 - 27) = - 11 + (273 - 123) = 150
? 3 TÝnh
a) (- 38) + 27 =
b) 273 + (- 123) =
Trang 14- 25
- 140
- 11 150
? 3 TÝnh
a) (- 38) + 27 =
b) 273 + (- 123) =
Bµi 27/76-SGK TÝnh:
a) 26 + (- 6) = b) (-75) + 50 = c) 80 + (- 220) =
Trang 151 (- 57) + 83 =
2 105 + (- 216) =
26 -111
- (38 - 27) = - 11 + (273 - 123) = 150
? 3 TÝnh
a) (- 38) + 27 =
b) 273 + (- 123) =
20
- 25
- 140
Bµi 27/76-SGK TÝnh:
a) 26 + (- 6) = b) (-75) + 50 = c) 80 + (- 220) =
Trang 16Phân biệt quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu và cộng
hai số nguyên khác dấu ?
Cộng hai số nguyên cùng dấu Cộng hai số nguyên khác dấu
+ Tìm tổng hai giá trị tuyệt đối + Tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối
( số lớn trừ số nhỏ) + Đặt tr ớc kết quả dấu chung + Đặt tr ớc kết quả dấu của số
có giá trị tuyệt đối lớn hơn
Trang 17- Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau:
+ Tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của chúng (số lớn trừ số nhỏ) + Đặt tr ớc kết quả tìm đ ợc dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn.
- Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0
Kiến thức cần nhớ
Trang 18Bạn Nam tiết kiệm đ ợc 60 000 đồng Tháng tr ớc bạn
bỏ ra 50 000 đồng để ủng hộ quỹ vì ng ời nghèo
a) Hỏi bạn Nam còn bao nhiêu tiền ?
b) Bạn Nam muốn mua một quyển sách giá 27 000, hỏi bạn cần tiết kiệm thêm bao nhiêu tiền ?
Bài tập
a) 60 000 - 50 000 = 10 000
Hoặc 60 000 + (- 50 000) = 10 000
Trang 19H íng dÉn vÒ nhµ
1 Häc thuéc quy t¾c vµ n¾m ch¾c c¸c b íc céng hai sè nguyªn kh¸c dÊu
2 Lµm c¸c bµi tËp 28; 29; 30/76/SGK
Häc sinh kh¸ lµm bµi tËp 48 /59 - SBT
¤n l¹i quy t¾c céng hai sè nguyªn cïng dÊu