1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Tai lieu BDHSG hoa vo co 9

41 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Hợp Chất Vô Cơ
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Tài Liệu
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 811,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 96:Cho hh X gồm {2,4g Mg và 11,2g Fe} vào 400ml dung dịch CuSO 4 1,5M.Xác định thành phần của dung dịch sau phản ứng và tính khối lương chất rắn thu được sau phản ứng Bài 97:Chc 11,2[r]

Trang 1

CHƯƠNG I

CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠA- PHẦN LÝ THUYẾTBài 1: OXIT

1) Oxit bazơ+ nước dd bazơ

3) Oxit axit + oxit bazơ(tan) muối

Vd: ( xem phần oxit bazơ )

Lưu ý:

- Các oxit trung tính ( CO,NO,N2O … ) không tác dụng với nước,

axit, bazơ ( không tạo muối )

- Một số oxit lưỡng tính ( Al2O3, ZnO, BeO, Cr2O3 …) tác dụngđược với cả axit và dd bazơ

2NO2 + 2NaOH  NaNO2 + NaNO3 + H2O

Natri nitrit Natri nitrat

II- PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ TRỰC TIẾP

1) Đốt các kim loại hoặc phi kim trong khí O 2 (trừ Ag,Au,Pt và N2 ).

2) Nhiệt phân bazơ không tan

Ví dụ: 2Fe(OH)3  to Fe2O3 + 3H2O

3) Nhiệt phân một số muối: Cacbonat, nitrat, sunfat, muối sunfat… của

một số các kim loại (Xem bài Pư nhiệt phân)

Ví dụ: 2Cu(NO3)2  to 2CuO + 4NO2 + O2

CaCO3  to CaO + CO2

Trang 2

4) Điều chế các hợp chất khơng bền phân huỷ ra oxit:

Ví dụ: 2AgNO3 + 2NaOH  2NaNO3 + AgOH

Ag2O H2O -

2) dd bazơ + axit muối + nước

NaOH + HNO3 NaNO3 + H2O

3) dd bazơ + oxit axitmuối +nước

Ba(OH)2 + CO2  BaCO3 + H2O

4) dd bazơ + với muối

(xem bài muối)

5) dd bazơ tác dụng với Kim loại cĩ

oxit, hiđrõxit lưỡng tính

2Al+2NaOH+2H2O2NaAlO2+ 3H2

Al2O3 +2NaOH2NaAlO2 + H2O

1) Bazơ KT + axit  muối + nước

Cu(OH)2 + 2HCl  CuCl2 + 2H2O

2) Bazơ KT to oxit bazơ +nước

2Fe(OH)3  to Fe2O3 + 3H2O

II- PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ TRỰC TIẾP:

1) Điều chế bazơ tan:

* Kim loại tương ứng + H 2 O  dd bazơ + H 2

Ví dụ: Ba + 2H2O  Ba(OH)2 + H2

* Oxit bazơ + H 2 O  dd bazơ

* Điện phân dung dịch muối ( thường dùng muối clorua, bromua…)

Ví dụ : 2NaCl + 2H2O    

đpdd Có màng ngăn 2NaOH + H2 + Cl2

* Muối + dd bazơ  muối mới + bazơ mới

Ví dụ: Na2CO3 + Ba(OH)2 BaCO3 + 2NaOH

2) Điều chế bazơ khơng tan

* Muối + dd bazơ  muối mới + bazơ mới

Ví dụ: CuCl2 + 2NaOH  Cu(OH)2 + 2NaCl

-Bài 3: AXIT

Trang 3

I- TÍNH CHẤT HỐ HỌC

1) Tác dụng với chất chỉ thị màu:

Dung dịch axit làm quì tím hĩa đỏ

2) Tác dụng với kim loại:

a) Đối với các axit thường: (HCl, H 2 SO 4 lỗng, H 3 PO 4 …)

Axit + kim loại hoạt động  muối + H 2

H SO đặc HNO đặc HNO loãng muối HT cao + H

SO hắc  

NO nâuNO

N ON

NH NO

Ví dụ : 3Fe + 4HNO3 lỗng  Fe(NO3)3 + 2H2O + NO

3) Tác dụng với bazơ (Phản ứng trung hồ)

Axit + bazơ  muối + nước

Ví dụ: HCl + NaOH  NaCl + H2O

H2SO4 + Cu(OH)2  CuSO4 + 2H2O

4) Tác dụng với oxit bazơ:

Axit + oxit bazơ  muối + nước

Ví dụ: Fe2O3 + 6HNO3 2Fe(NO3)3 + 3H2O

Lưu ý: Các axit cĩ tính oxi hố mạnh ( HNO 3 , H 2 SO 4 đặc ) khi tác dụng với các hợp chất oxit, bazơ, hoặc muối của kim loại cĩ hố trị chưa cao thì cho sản phẩm như khi tác dụng với kim loại

Ví dụ: 4HNO3 + FeO    đặc nóng Fe(NO3)3 + 2H2O +

NO2

5) Tác dụng với muối (xem bài muối):

6) Tác dụng với phi kim rắn: C, P, S ( xảy ra đối với axit cĩ tính oxi hố

mạnh : H 2 SO 4 đặc , HNO 3 )

Trang 4

Phi kim+

3 3

H SO đặc HNO đặc HNO loãng  Axit của PK + nước +

II- PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ TRỰC TIẾP:

1) Đối với axit cĩ oxi:

* oxit axit + nước  axit tương ứng

* axit + muối  muối mới + axit mới

* Một số PK rắn + Axit cĩ tính oxi hố mạnh

2) Đối với axit khơng cĩ oxi:

* Phi kim + H2 hợp chất khí (Hồ tan trong nước thành dung dịchaxit)

1) Tác dụng với kim loại:

Dung dịch muối + kim loại KT  muối mới + Kim loại mới

Ví dụ: Fe + Cu(NO3)2 Fe(NO3)2 + Cu

Điều kiện: kim loại tham gia phải khơng tan và mạnh hơn kim loại

trong muối (Trong dãy hoạt đơng của KL: KL trước đẩy KL sau ra khỏi muối)

Trang 5

Dung dịch muối + dung dịch bazơ muối mới + bazơ mới ( Sản phẩm có chất không tan)

Ví dụ: Fe2(SO4)3 + 6NaOH  3Na2SO4 + 2Fe(OH)3

5) Muối amoni tác dụng với dd kiềm:

Ví du: NH4Cl + NaOH  NaCl + NH3 + H2O

Khí mùi khai

6) Muối bị nhiệt phân huỷ: (Xem bài phản ứng nhiệt phân)

II- PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI TRONG DUNG DỊCH

2) Điều kiện để phản ứng trao đổi xảy ra được:

- Sản phẩm sinh ra có ít nhất một chất kết tủa, hoặc chất dễ bay hơi

III- PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ TRỰC TIẾP

1) Các phản ứng thông thường:

Có thể điều chế các muối bằng sơ đồ tóm tắt như sau:

Trang 6

2) Các phản ứng chuyển đổi giữa muối trung hoà và muối axit.

* Muối axit + kiềm  muối trung hoà + nước

ví dụ: NaHCO3 + NaOH  Na2CO3 + H2O

2NaHCO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

* Muối trung hoà + oxit tương ứng / H 2 O  muối axit

Bài 5: PHẢN ỨNG NHIỆT PHÂN MUỐI

Sản phẩm phụ thuộc vào độ hoạt động hoá học của kim loại tạo muối

1- Nhiệt phân muối Nitrat

Qui luật phản ứng chung:

Muối Nitrat

o t

  Sản phẩm X + O 2

-Nếu KL tan thì sản phẩm X la: Muối Nitrit (mang gốc –NO 2 )

2NaNO3

o t

  2NaNO2 + O2 

-Nếu KL từ Mg  Cu: Sản phẩm X là Oxit KL + NO2 + O2

2Cu(NO3)2

o t

  2CuO + 4NO2  + O2 

-Nếu KL sau Cu: Sản phẩm X là Kim loại + NO2 + O2

2AgNO3

o t

  Sản phẩm Y + CO 2

- Kim loại từ Cu về trước, thì sản phẩm Y là: Oxit kim loại

Trang 7

CuCO3  t CuO + CO2

- Kim loại sau Cu, thì sản phẩm Y là:Kim loại + O 2

Ag2CO3

o t

  2Ag + O2 + CO2

3- Nhiệt phân muối Hiđrocacbonat:

Hiđrocacbonat

o t

H 2 O

Ca(HCO3)2

o t

  2Fe2O3 + 4SO2 + O2

* Sau Cu thì sản phẩm Z là: Kim Loại

Ag2SO4

o t

  2Ag + SO2  + O2

5- Các muối của nguyên tố hoá trị rất cao khi nhiệt phân đều cho khí O 2

2KClO3

o t xt

 

2KCl + 3O2

6- Nhiệt phân muối Amôni:

* Amoni của gốc axit dễ bay hơi (- Cl, = CO3 …) : sản phẩm là Axit tạomuối + NH3

Ví dụ: NH4Cl

o t

  NH3 + HCl (NH4)2CO3

o t

  C N2O + 2H2O

2NH4NO3

0 400

  C 2N2 + O2 + 2H2O -

Ngoài tính chất chung của muối, các muối axit còn có những tínhchất sau đây:

1- Tác dụng với kiềm:

Muối axit + Kiềm Muối trung hoà + Nước

Trang 8

VD: NaHCO3 + NaOH  Na2CO3 + H2O

Ca(HCO3)2 + 2NaOH  Na2CO3 + CaCO3 + 2H2O

2- Muối axit của axit mạnh thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của axit tương ứng:

2NaHSO4 + Na2CO3  2Na2SO4 + H2O + CO2 2KHSO4 + Ba(HCO3)2 BaSO4 + K2SO4

+ 2CO2 + 2H2O

* Trong phản ứng trên, các muối NaHSO4 và KHSO4 tác dụng với vaitrò như H2SO4

3- Sự thủy phân muối:

Khi cho một muối tan trong nước thì dung dịch thu được có môitrường trung tính, bazơ, hoặc axit Sự thuỷ phân muối được tóm tắt theobảng sau đây:

Muối của Thuỷ phân Môi trường Đổi màu quì tím

Ví dụ: - dd Na2CO3 trong nước làm quì tím hoá xanh

- dd (NH4)2SO4 trong nước làm quì tím hoá đỏ

- dd Na2SO4 trong nước không làm đổi màu quì tím

4- Thang pH

Thang pH cho biết một dung dịch có tính bazơ hay tính axit:

- Nếu pH < 7: Môi trường axit (pH càng nhỏ thì axit càng mạnh)

- Nếu pH = 7: Môi trường trung tính (nước cất, một số muối : NaCl,

Trang 9

2) Điện phân dung dịch:

a) Đối với muối của kim loại tan:

* Điện phân dd muối Halogenua (gốc: –Cl, –Br …) cĩ màng ngăn.

Ví dụ: 2NaCl + 2H2O      

điện phân có màng ngăn 2NaOH + H2 + Cl2

* Nếu khơng cĩ màng ngăn cách điện cực dương thì Cl 2 tác dụng với NaOH tạo dd JaVen

Ví dụ: 2NaCl + H2O      

điện phân không có màng ngăn NaCl + NaClO + H2O

* Nếu muối chứa gốc cĩ oxi: Sản phẩm thường là kim loại + axit + O 2

2Cu(NO3)2 + 2H2O  đp 2Cu + O2 + 4HNO3

2CuSO4 + 2H2O  đp 2Cu + 2H2SO4 + O2 -

Trang 10

B- BÀI TẬP TỰ LUYỆNBài 1: Tính nồng độ % của dung dịch thu được trong các trường hợp sau:

a)Hòa tan 20g CuCl2 vào 180 H2O

b)Hòa tan 33gCaCl2 .6H2Otrong 300g H2O

c)Hòa tan 248g Na2O vào 1752 ml H2O

Bài 2: Phải trộn bao nhiêu l dung dịch axit nitric 0,2M với dung dịch axit

nitric1M theo tỉ số và thể tích bằng bao nhiêu để thu được dung dịch 0,4M?

Bài 3: Xác định thể tích dung dịch axit clohiđric 10M và thể tích nước cần

dùng để pha thành 400ml dung dịch 2M?

Bài 4: Cần bao nhiêu l dung dịch natriclorua 40% pha với 50g dung dịch

natri clorua 10% để có được dung dịch 20%?

Bài 5: Cần bao nhiêu l dung dịch Fe(NO3)2 20% và bao nhiêu g nước để phathành 500g dung dịch Fe(NO3)2 8%?

Bài 6: Cần bao nhiêu g lưu huỳnh trioxit để hòa tan vào dung dịch axit

sunfuric 50% để thu được 100g dung dịch axit sunfuric 79%?

Bài 7: Cần phải trôn dung dịch KOH 60% với dung dịch natri hiđrôxit(chưa

rõ nồng độ) theo tỉ lệ khối lương dung dịch như thế nào để thu được dungdịch KOH 24% và NaOH 15%?tính nồng độ của dung dịch NaOH ban đầu?

Bài 8: Cho 46,4g oxit sắt từ vào 500ml dung dịch axit sunfuric 1M.Kết thúc

phản ứng dung dịch thu được chúa bao nhiêu chất tan?Tính nồng độ mol củacác chất trong dung dịch sau phản ứng?(Coi như thể tích dung dịch thay đổikhông đáng kể)

Bài 9: Hòa tan hoàn toàn 12,1g hồn hợp CuO và ZnO cần 100ml dung dịch

HCl 3M

a) Xác định % khối lượng trong mỗi oxit trong mỗi hỗn hợp ban đầu?b) Xác định khối lượng axit sunfuric 20% tối thiểu cần dùng để hòa tanhết hỗn hợp oxit trên?

Trang 11

Bài 10: Cho 3,2g Sắt (III) oxit vào 200ml dung dịch axit nitric 2M.Xác định

nồng độ mol trong dung dịch sau phản ứng?(Coi như thể tích dung dịch thayđổi không đáng kể)

Bài 11: Dẩn 112ml khí cacbonđioxit(đktc) vào 700ml dung dịch

canxihiđrôxit nồng độ 0,01M.Xác định muối tạo thành và tính khối lượng?

Bài 12:Dẫn 6,72 lít khí cacbonđioxit(đktc) vào 100ml dung dịch KOH

4M.Xác định công thức hóa học của muối tạo thành và tính khối lượng?

Bài 13:Sục 6,72l khí cacbonđioxit(đktc) vào 100ml dung dịch barihiđôxit

1,6M.Tính nồng độ mol của chất tan

trong dung dịch sau phản ứng?(coi như thể tích dung dịch thay đổi khôngđáng kể)

Bài 14: Cho 6,72 lít khí lưu huỳnh đioxit(đktc) vào dung dịch chứa 0,2 mol

canxihiđôxit.Muối nào được tạo thành?Khối lượng là bao nhiêu?

Bài 15: Cho V lít khí cacbonic(đktc) vào dung dịch chứa a mol

canxihiđrôxit.Tìm mối quan hệ giữa V và a sao cho phản ứng tạo chất kếttủa?

Bài 16: Đốt cháy a(g) P trong oxi dư xho sản phẩm cháy vào 100ml dung

dịch natrihiđrôxit 2M.Xác định giá trị a sao cho dung dịch sau phản ứng chỉchứa muối NaH2PO4

Bài 17: Cho 12,4g oxit của kim loại A có hóa trị I phản ứng vừa đủ với

200ml dung dịch axit nitric 2M

Viết phương trình phản ứng và xác định tên oxit kim loại đã sử dụng?

Bài 18: Cho a(g) điphốtpho penta oxit vào 100ml dung dịch natrihiđôxit

3M.Kết thúc phản ứng dung dịch thu được chứa 2 muốiNaH2PO4;Na2PO4.Tìm a sao cho phù hợp với yêu cầu đề bài?

Bài 19: Cho V(l) khí lưu huiỳnh điôxit(đktc) vào dung dịch chứa 0,2 mol

barihiđôxit.Tìm V sao cho kết thúc phản ứng có xuất hiện kết tủa?

Bài 20:Hòa tan một oxit kim loại A có hóa trị II bằng 1 lượng vừa đủ dung

dịch axit sunfuric 10% thu được dung dịch muối nồng độ 11,8%.Xác địnhtên kim loại A và tên oxit?

Bài 21: Hòa tan hoàn toàn m(g) hỗn hợp X gồm 4 oxit bazơ cần dùng vừa

đúng 1,6(l) dung dịch axit sunfuric 0,5M,thu được dung dịch Y chứa 4 muốisunfat trung tính.cô cạn dung dịch Y được 107,4g muối khan.Xác định giátrị M?

Bài 22: Hỗn hợp X gồm BaO, BaHCO3 cho vào nước dư.Xác định thànhphần chất tan trong dung dịch thu được.Biết hai chất trong hỗn hợp X có tỉ

Trang 12

Bài 23: Hòa tan hết 3,2g oxit M2On bằng một lượng vừa đủ dung d5ich axitsunfuric 10% thu được dung dịch muối nồng độ 12,9%.Xác định công thứccủa oxit và viết tên gọi của oxit đó?

Bài 24: Cho hiđrôxit của kim loại có hóa trị (II) tác dụng vứa đủ với dung

dịch axit sunfuric 20% thu được dung dịch muối có nồng độ 21,9%.Xác địnhcông th71c của hiđrôxit kim loại

Bài 25: Cho muối cacbonat của kim loại có hóa trị (II) tác dụng vừa đủ với

dung dịch axit sunfuric 4,9% thu được dung dịch muối 7,336%.Xác địnhcông thức phân tử của muối cacbonat?

Bài 26: Hòa tan hoàn toàn 1,7g hỗn hợp gồm kẽm và kim loại A trong dung

dịch axit clohiđric thu được 0,672 lít khí (đktc) và dung dịch B.Mặt khác đểhòa tan 1,9g kim loại thì dùng không hết 200ml dung dịch HCl 0,5M.a) Xác định khối lượng nguyên tử của kim loại A biết A có hóa trị (II)b) Tính nồng độ % các chất trong dung dịch B,biết rằng dung dịch axitclohiđric ban đầu 10% và để trung hòa dung dịch B phải dùng hết12,5g dung dịch NaOH 29,2%

Bài 27: Viết phương trình phản ứng:

Cho CaO vào nước dư thu được dung dịch A.Cho từ từ khí cacbonicvào dung dịch A thu được dung dịch B và kết tủa C.Đun nóng dung dịch Blại thấy kết tủa C

Bài 28: Cho từ từ khí cacbonic(dư) vào dung dịch nước vôi trong.Sau đó

đun nóng dung dịch sản phẩm

Nêu hiện tượng xảy ra và giải thích bằng phương trình phản ứng

Bài 29: Cho V (lít) khí cacbonic(đktc) vào dung dịch chứa a(g)

canxihiđrôxit thu được dung dịch X và 10(g) kết tủa.Đun nóng dung dịch Xlại xuất hiện tối đa 5(g) kết tủa

a)Viết phương trình phản ứng xảy ra?

b)Tính V và a?

Bài 30: Cho 8,96(lít) khí cacbinic(đktc) vào dung dịch canxihiđrôxit kết thúc

phản ứng thu được 15(g) kết tủa và dung dịch A.Đun nóng dung dịch A thuđược m(g) kết tủa

Viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính giá trị m,biết cácphản ứng với hiệu suất 100%

Bài 31: Cho 5,8(g) muối cacbonat của kim loại A có hóa trị (II) vào dung

dịch axit sunfuric loãngv vừa đủ tgu được dung dịch G.Cô cạn G thu được7,6(g) muối sunfat khan.Xác đinh công thức hóa học của muối ban đầu?

Bài 32: *Cho 5,6(g) chất A1 tác dụng vừa hết với dung dịch loãng chúa

9,8(g) axit sunfuric thu được muối A2 và chất A3.Xác định chất A1,A2 vàA3?

Bài 33: *Cho 9,52(g) hỗn hợp Na2SO4, Na2SO3, NaHSO3 tác dụng vừa đủvới dung dịch axit sunfuric sinh ra 1008ml khí (đktc).Mặt khác,2,38(g) hỗnhợp trên tác dụng vừa hết với 18ml dung dịch NaOH 0,5M

Viết phương trình phản ứng xảy ra.Tính % khối lượng mỗi muốitrong hỗn hợp

Trang 13

Bài 34:Cho từ từ khí cacbonic(dư) vào dung dịch NaOH và canxihiđrôxit

thu được dung dịch X.Đun nóng dung dịch X thu được dung dịch Y

Viết phương trình phản ứng xảy ra và xác định thành phần chất tantrong dung dịchX,dung dịch Y(Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn

Bài 35: Viết phương trình phản ứng.

Cho natri oxit vào nước dư thu được dung dịch X.Chia dung dịchthành 2 phần

.Phần 1:Cho vào dung dịch KHSO4

.Phần 2:Dẫn khí cacbonic(dư) từ từ vào phần 2 thu được dung dịch Y.Thêmdung dịch HCl vào dung dịch Y thu được chất Z chất này làm dung dịchBarihiđrôxit trở nên đục

Bài 36:Để hòa tan 11,6(g) hiđrôxit của kim loại A có hóa trị (II) người ta

dùng vừa đủ dung dịch chứa 14,6(g) HCl.Xác định tên kim lại A?

Bài 37: Cho 0,48(g) 1 kim loại A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được

0,448(l) khí(đktc).Xác định tên kim loại?

Bài 38:Dung dịch A chứa 1(g) axit sunfuric,dung dịch B chứa

1(g)NaOH.Trộn lẫn 2 dung dịch với nhau thu

Được dung dịch C có môi trường gì?(Môi trường của dung dịch bấtkì:axit,bazơ,trung tính)

Bài 39:Cho 23,7915(g) BaO vào nước dư thu được dung dịch A.Cho 14,8(g)

hỗn hợp gồm canxi cacbonat và magiê cacbonatg vào dung dịch HCl dư thuđược khí B

Dẫn khí B vào dung dịch A có thu được kết tủa không?Biết rằng cácphàn ứng xảy ra hoàn toàn

Bài 40:Không dùng phương pháp hóa học,làm thế nào ta có thể phân biệt

được hai lọ dung dịch HCl loãng và dung dịch HCl đậm đặc?

Bài 41:Viết phương trình phản ứng và hòan thành sơ đồ chuyển hóa sau:

Bài 42: Cho 23,2(g) hỗn hợp gồm Fe và Ag,phản ứng với dung dịch HCl dư

thu được 6,72(l) khí hiđrô.Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗnhợp ban đầu?

Bài 43:Hòa tan hỗn hợp canxi cacbonat và CaO bằng dung dịch HCl dư thu

được dung dịch Y và 448ml khí cacbonic.Cô cạn dung dịch Y thu được3,33(g) muối khan

a)Xác định số g mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu?

b)Cho toàn bộ khí cacbonic sinh ra hấp thụ vào 100ml dung dịch NaOH0,25M thì thu được những muối gì?Khối lượng là bao nhiêu?

Trang 14

Bài 44:Phân biệt 4 dung dịch axit đựng trong 4 lọ mất nhãn:HCl loãng;HCl

đặc;H2SO4 loãng; H2SO4 đặc

Bài 45:Cho dung dịch H2SO4 loãng dư tác dụng với 6,6 59(g) hỗn hợp gồm

2 kim loại A và B đều có hóa trị II thu được 0,1 mol khí,đồng thời khốilượng hỗn hợp giảm 6,5(g).Hòa tan phần chất rắn còn lại bằng dung dịch

H2SO4 đặc,nóng thì thu được 0,16(g) khí lưu huỳnh đioxit.Xác định tên 2kim loại A,B?

Bài 46:Hòa tan 9,6(g)kim loại R trong dung dịch H2SO4 đặc,thu được 3,36(l)lưu huỳnh đioxit.Xác định R?

Bài 47:Hòa tan b(g) oxit kim loại có hóa trị II bằng 1 lượng vừa đủ dung

dịch H2SO4 15,8% thu được dung dịch muối có nồng đô18,21%xác định tênoxit kim loại

Bài 48: Hãy xác định công thức của Oleum A,biết rằng 3,38(g) A vào

nước,nhười ta phải dùng 800ml dung dịch KOH 0,1M để trung hòa dungdịch A

Bài 49:Hòa tan 9,6(g) kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc thu được8,96(l) khí lưu huỳnh đioxit(đktc).Xác định tên kim loại M?

Bài 50:Cân bằng phương trình sau:(dùng pp đại số):

FeO+H2SO4 ⃗ t0 Fe2(SO4)3+SO2+H2O

Bài 51:Viết phương trình phản ứng , hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:Fe

Trang 15

Cho hỗn hợp X vào dung dịch HCl loãng,dư,kết thúc phản ứng lọc lấy phầnrắn không tan cho vào dung dịch H2SO4 đặc,nóng.

Nêu hiện tượng xảy ra và viết phương trình phản ứng

Bài 55:Chỉ dùng HCl loãng hãy phân biệt 2 muối sau:Na2CO3;CaCO3

Bài 56:Phân biệt:4 mẫu chất rắn màu trắng đựng trong 4 lọ mất nhãn.Các

mẫu đó là:CaCO3; Na2CO3;CaO;N2O3

Chỉ dùng nước và khí Hidroclorua làm chất thử?

Bài 57:Hòa tan hoàn toàn 146,25(g) kim loại A có hóa trị không đổi vào

758,25(g) dung dịch H2SO4 (vừa đủ)thu được 50,4 lít khí không màu nhẹhơn không khí(đktc)vào dung dịch D

a)Xác định tên kim loại A

b)Xác định C% của dung dịch H2SO4 và C% của dung dịch D

Bài 58:Cho 3,38(g) Oleum A tác dụng với nước tạo thành dung dịch A để

trung hòa dung dịch A cần 800ml dung dịch KOH 0,1M.Xác định chất tanOleum A?

Bài 59:Cần hòa tan bao nhiêu(g) Oleum A H2SO4.3SO3 vào 200g nước đểthu được dung dịch có nồng độ 10%?

Bài 60:Viết phương trình phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau:

a)Cho Cu tác dụng axit nitric ta thấy miếng đồng tan dần ra tạo thành dungdịch màu xanh đồng thời có bọt khí không màu,hóa nâu trong không khíb)Cho Al tác dụng axit nitric nhận thấy miếng nhôm tan dần nhưng không

a)Tính % về khối lượng của Cu trong hỗn hợp

b)Tính nồng độ mol của chất tan trong dung dịch sau phản ứng(Coi như thểtích dung dịch thay đổi không đáng kể)

Bài 62:Có 34,8 hỗn hợp Al,Fe,Cu.Chia hỗn hợp thành 2 phần bằng nhau,1

phần cho vào dung dịch axit nitric đặc,nguội,dư thấy có 4,48 lít khí(đktc)bay ra.Phần còn lại cho vào dung dịch HCl dư thì có 8,96 lít khí bayra(đktc).Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?

Bài 63:Hỗn hợp X gồm Mg,Zn có khối lượng 46,2g.Chia X làm 2

phần.Phần 2 có khối lượng gấp đôi phần một

-Phần 1:Cho tác dụng với 200ml dung dịch axit sunfuric 1M thu được V(l)Hiđrô(đktc)

-Phần 2:Tác dụng với 800ml dung dịch axit sunfuric 1M thu được 13,44(l)Hiđrô (đktc)

Tính V và % mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?

Bài 64:Hòa tan hoàn toàn m(g) kim loại A bằng dung dịch HCl dư thu được

V(l) khí H2 (đktc).Nếu hòa tan m(g) kim loại A bằng dung dịch axitnitric(loãng) ta thu được V(l) khí NO duy nhất (đktc)

a)So sánh hóa trị của kim loại A trong muối clorua và trong muối nitrat tạothành

Trang 16

b) Nếu khối lượng mỗi muối nitrat sinh ra gấp 1,905 lần thì A là kim loạinào?

Bài 65:Hòa tan 3,38g Oleum X vào nước dư thu được dung dịch A.Để trung

hòa 1/10 lượng dung dịch A cần dùng 80ml dung dịch NaOH 0,1M.Tìmcông thức của Oleum X?

Bài 66:Có 1 loại Oleum A trong đó lưu huỳnh trioxit chiếm 71% theo khối

lượng.Lấy m(g) chất A hòa tan vào a(g) dung dịch axit sunfuric nồng độ b%thu được dung dịch Y có nồng độ c%.Lập biểu thức tính c theo m,a,b?

Bài 67:Viết phương trình phản ứng,nếu không pứ giải thích?

Bài 68: Phân biệt 4 dung dịch sau: NaOH;Ba(OH)2 ;HCl;H2SO4

(Chọn 1 chất thử để phân biệt 4 dung dịch trên)

Bài 69:Cho 85,2g P2O5 vào 200ml dung dịch NaOH 1,75M.Dung dịch sauphản ứng chứa những muối nào,ứng với khối lượng bao nhiêu g?

Bài 70:Phân biệt 4 chất rắn dạng bột màu trắng đựng trong 4 lọ mất nhãn:

Bài 72:Viết phương trình phản ứng:

K K2O KOH K2CO3 KOH KHCO3 KOH

Bài 73: Viết phương trình phản ứng và nêu hiện tượng:

a) Cho Na2O vào dung dịch ( Ba(HCO3)2 ; BaCl2)

b) Cho dung dịch HCl vào dung dịch (NaOH ; NaHCO3)

c) Cho từ từ CO2 dư vào dung dịch ( Ca(OH)2 ; BaCl2)

Bài 74: Hỗn hợp nào sau đây tồn tại đồng thời(Nếu hỗn hợp không tồn tại

phải viết ptpứ,giải thích)

Trang 17

Bài 75:Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe,FeO,Fe2O3 và Fe2O4 trong dungdịch axit nitric loãng,nóng,dư thu được 4,48(l) khí NO duy nhất(đktc) và96,8g muối Fe(NO3)3.

Viết phương trình phản ứng xảy ra và xác định khối lượng axit nitrictham gia phản ứng?

Bài 76:Viết phương trình phản ứng: Ca CaO Ca(HCO3)2

CaCO3 CaCl2

Bài 77:Hỗn hợp nào sau đây không tồn tại (Viết phương trình phản ứng)

a)Hỗn hợp(dung dịch HNO3;dung dịch b)Hỗn hợp dung dịch(KCl;KHCO3;KOH)

b) hỗn hợp dung dịch [ NaOH; Ba(OH)2,KNO3]

c) hỗn hợp [dung dịch KHCO3,dung dịch NaOH]

Bài 78:Phân biệt 4 dung dịch sau: NaCl;Na2SO4; HCl; Ba(OH)2

(Chỉ chọn thêm một chất thử để phân biệt 4 dung dịch trên)

Bài 79:Trộn 100ml dung dịch {Ba(OH)2 0,1M ;NaOH 0,1M} với V ml dungdịch gồm{ H2SO4 0,0375M ;HCl 0,0125M}.Xác định giá trị V để sau phảnứng có môi trường trung tính?

Bài 80:Hấp thụ hoàn toàn 3,36(l) CO2(đktc) vào 500ml dung dịch NaOH aM,thu được dung dịch X có khả năng hấp thụ tối đa 2,24(l) CO2(đktc).Xácđịnh giá trị của a?

Bài 81: Viết phương trình phản ứng:

CaCO3 ⃗CO2+H2O A ⃗ + NaOH (1:1)B⃗ +KOH C⃗ +HCl D

Bài 82:Hỗn hợp nào không tồn tại:

a)dung dịch K2CO3 và dung dịch HCl

b)dung dịch NaAlO2 và dung dịch HBr

c) dung dịch KOH và dung dịch NH3

d) dung dịch { K2CO3; Ba(OH)2; NaHCO3}

e)dung dịch {K3PO4; Ba(OH)2;KOH}

Bài 84:Có 4 lọ mất nhãn,mỗi lọ đựng một dung dịch không màu

sau:Ca(OH)2;dd KOH; dd HCl;ddNa2SO4?

Trang 18

Bài 85:Viết phương trình phản ứng hoàn thành chuỗi biến hóa sau:

2CO3~NaOH BaCO3;NaHCO3

Bài 86: Trộn 100ml dung dịch Na2CO3 1M,NaHCO3 1M với 100ml dungdịch KOH 1,2M.Tính nồng độ mol của chất tan trong dung dịch sau phảnứng?(Coi như thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)

Bài 87:Trộng 100ml dung dịch Ca(HCO3)2 1M,NaHCO3 2M với 400mldung dịch K2CO3 0,3M.Tính nồng độ mol của chất tan trong dung dịch sauphản ứng(Coi như thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)

Bài 88:Viết phương trình phản ứng:

a) Cho Na2O vào dung dịch (KHCO3;BaCl2)

b) Cho hh (Zn,Cu) vào dung dịch AgNO3

c) Cho Na vào dung dịch [ Cu(NO3)2;KNO3]

Bài 89:Ngâm một đinh sắt trong 200ml dung dịch CuSO4 sau phản ứng lấyđinh sắt ra khỏi dung dịch,rửa nhẹ,làm khô,thấy khối lượng đinh sắt tăngthêm 0,8g.Xác định khối lượng sắt đã phản ứng và nồng độ dung dịchCuSO4.

Bài 90:Ngâm 1 lá kẽm vào 100ml dung dịch AgNO3 có nồng độ 0,1M.Kếtthúc phản ứng thu được bao nhiêu g Ag và khối lượng lá kẽm tăng thêm baonhiêu g?

Bài 91:Ngâm 1 lá kẽm trong dung dịch có hòa tan 8,32g

CdSO4(Cadimisunfat_MCd=112g).Phản ứng xong khối lương lá kẽm gia tăng8,35% so với lúc ban đầu.Xác định khối lương lá kẽm trươc khi tham giaphản ứng?

Bài 92:1.Cho hh (Fe;Cu) vào dd CuSO4

2.Cho hh(Mg;Cu) vào dd AgNO3

3.Cho Zn vào dung dịch [ Fe(NO3)2; Cu(NO3)2; AgNO3]

Bài 93: Viết sơ đồ phản ứng theo chuyển hóa:

Fe Fe(NO3)2 ⃗ + AgNO3A⃗ +NaOH B ⃗ t0C → A

Bài 94:Cho 5,6g Fe vào 100ml dung dịch AgNO3 1M.Tính CM chất tan trongdung dịch sau phản ứng?(Coi như thể tívh sung sịch thay đổi không đángkể)

Bài 95:Ngâm đinh sắt vào dung dịch CuSO4.Sau một thời gian lấy đinh sắt

ra khỏi dung dịch CuSO4 rửa nhẹ,sấy khô thấy lượng đinh sắt tăng 2,8g.Xácđịnh khối lượng Fe đã phản ứng?

Bài 96:Cho hh X gồm {2,4g Mg và 11,2g Fe} vào 400ml dung dịch CuSO4

1,5M.Xác định thành phần của dung dịch sau phản ứng và tính khối lươngchất rắn thu được sau phản ứng

Bài 97:Chc 11,2g Fe vào 100ml dd AgNO3 3,5M,kết thúc phản ứng,tính CM

chất tan trong dd thu được(coi như thể tích dung dịch thay đổi không đángkể)

Bài 98:Cho hỗn hợp gồm (Fe,CuO,Ag có số mol mỗi chất bằng nhau) vào

CuO trong hỗn hợp ban đầu?

Trang 19

Bài 99 :Cho 11,2g Fe vào 200ml dd AgNO3 2,5M kết thúc phản ứng.Tính

CM chất tan trong dung dịch thu được?

Bài 100:Nhiệt phân 1 lượng CaCO3.Sau một thời gian,thu được kết tủa Avàkhí B.Cho khí B hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch KOH thu được dung dịchD.Dung dịch D tác dụng với BaCl2 và cũng phản ứng được với NaOH Chochất rắn A tác dụng với dung dịch HCl dư,thu được khí B và dung dịch E,côcạn dung dịch E,thu được kết tủa F.Xác định thành phần kết tủa F,viếtphương trình phản ứng xảy ra?

Bài 101:Dùng thêm quỳ tím phân biệt: Na2SO4 ;Na2CO3 ;NaCl ;H2SO4 ;BaCl2

;NaOH

Bài 102:Xét hỗn hợp X gồm 3 kim loại:Mg ,Al, Cu

-Thí nghiệm 1:Cho 16,6g hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng,dưsau phản ứng thu được 11,2l khí

-Thí nghiệm 2:Cũng lượng hỗn hợp X nói trên phản ứng với H2SO4

đặc,nóng thí thu được 13,44(lít) khí Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗnhợp X biết các khí đo ở (đktc)

Bài 103:Dùng quỳ tím phân biệt các dung dịch sau:

NaHSO4 ; Na2CO3 ; Na2SO4 ; BaCl2 ; Na2S Viết phương trình phản ứng vàgiải thích

Bài 104:Cho khí CO2 từ từ vào dung dịch Ca(OH)2,thu được kết tủa A vàdung dịch B.Đun nóng dung dịch B lại thấy xuất hiện kết tủa A.Xác định A

và B,viết các phương trình phản ứng xảy ra

Bài 105:Cho từ từ CO2 vào dung dịch NaOH,thu được dung dịch X.Chia Xthành 2 phần.Phần I cho BaCl2 vào thấy xuất hiện kết tủa Y.Phần II phảnứng được với KOH

Xác định thành phần của dung dịch X và kết tủa Y.Viết các phươngtrình phản ứng xảy ra?

Bài 106:Cho các chất sau:NaHSO3 ; Na2CO3 ;Na2S ;NaOH ; Ba(OH)2 ;NaNO3 ; KHS ; KCl

Chất nào phản ứng với dung dịch KHSO4_Viết phương trình phản ưng xảyra?

Bài 107:Chất nào phản ứng với dung dịch HCl tạo khí không màu:

Na2CO3 ; Fe ; Ag ; Na2SO3 ; K2S ; AgNO3 ; KNO3 ;NH3

Bài 108:Nung 81,5g hỗn hợp gồm(KCl;KNO3;KClO3) cho đến khi khốilượng không đổi thấy có chất khí thoát ra.Đem khí này tác dụng với H2 dưthu được 14,4g nước.Hoà tan các chất còn lại trong nước cất rồi đem phảnứng với dung dịch AgNO3 thu được 100,45g kết tủa.Viết các phương trìnhphản ứng xảy ra và tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu?

Bài 109:Hoà tan x(g) kim loại M vào 200g dung dịch HCl 7,3% (vừa đủ) thu

được dung dịch trong đó nồng độ của muối là 12,05%.Tính x và xác định tênkim loại M

Bài 110:Hoàn thành phương trình phản ứng:

a) dung dịch HCl + dd Na2CO3

b) dd HNO3 + Na2O

c) dd KCl + dd AgNO3

Trang 20

d) dd H2SO4 + dd Ba(OH)2

e) dd K2S + dd HCl

Bài 111:Hoàn thành sơ đồ chuyển hoá sau:

a)Ca CaO Ca(OH)2 CaCO3 Ca(HCO)3 CaCO3

b)K K2O KOH KNO3 O2

Bài 112:Nêu hiện tượng xảy ra và giải thích bằng phương trình phản ứng:

a)Cho từ từ CO2 đến dư vào nước vôi trong

b) Cho NaHCO3 vào dung dịch Ba(OH)2

c) Cho NaHCO3 vào dd NaHSO4

Bài 113:Phân biệt 4 dung dịch sau: NaCl ; H2SO4 ; HCl ; Ba(OH)2

Bài 119:Cho 1,41g hỗn hợp hai kim loại Al và Mg tác dụng với dung dịch

H2SO4 loãng,dư.Phản ứng xong,người ta thu được 1568ml khí (đktc)

a)Viết các phương trình phản ứng xảy ra?

b)Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?

Bài 120:Có những loại phân bón sau:KCl,NH4NO3,NH4Cl,

(NH4)2SO4,Ca3(PO4)3;Ca(H2PO4)2;KNO3;(NH4)2HPO4

Hãy sắp xếp những phân bón này thành 2 nhóm:Phân bón đơn,phân bón kép

Bài 121:(Đề thi Năng Khiếu)

X,Y,Z là 3 phân bón hoá học thuộc loại phân bón đơn và tan trong nước và chứa các nguyên tố dinh dưỡng N,P,K

-X phản ứng với dd Na2CO3 tạo kết tủa trắng

-Cho Y vào dung dịch NaOH đun nóng thấy có khí mùi khai.Cho Y vào dd

H2SO4 loãng không có hiện tượng xảy ra.Cho Y vào dd AgNO3 thấy xuất hiện kết tủa trắng

Xác định công thức hoá học của 3 loại phân bón trên

Bài 122:Có 3 mẫu phân bón không nhãn: phân KCl,phân đạm NH4NO3,phânlân(supe phot phat) Ca(H2PO4)2 Nhận biết mỗi chất sau bằng phương pháp hoá học

Bài 123:Cho các chất sau:KCl,KNO3,NH4Cl,NH4NO3,

(NH2)2CO,NH4H2PO4;NaNO3,Ca(H2PO4)2; Ca3(PO4)2; Na2SO4; K2SO4

a)Xác định phân bón đơn,phân bón kép

b)Xác định loại phân

Bài 124:Viết phương trình phản ứng:

Ngày đăng: 16/06/2021, 20:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w