4.Với các danh từ kết thúc bằng ‘phụ âm+y’, ta chuyển y thành i sau đó thêm –es vào sau danh từ để biến đổi về dạng số nhiều... Unit 01 Regular Plural Nouns 5.[r]
Trang 2Chapter 1 Nouns & Articles
Unit 01 Regular Plural Nouns (Danh từ số nhiều có quy tắc) 4 Unit 02 Irregular Plural Nouns (Danh từ số nhiều bất quy tắc) 7
(Danh từ đếm được & Danh từ không đếm được)
Unit 04 A / An / Some + Noun (A/An/Some + Danh từ ) 13
Unit 05 Possessive Ad ectives (Tính từ sở hữu) 18
Unit 06 Possessive Pronouns (Đại từ sở hữu) 21 Unit 07 Ob ect Pronouns (Singular) (Đại từ tân ngữ (Số ít)) 24
Unit 08 Ob ect Pronouns (Plural) ( Đại từ tân ngữ (Số nhiều)) 27
Unit 09 Present Simple (Affirmatives) (Thì hiện tại đơn (Khẳng định)) 32 Unit 10 Present Simple (Negatives) (Thì hiện tại đơn (Phủ định)) 35 Unit 11 Present Simple (Yes / No Questions) 38
(Thì hiện tại đơn (Câu hỏi Có/Không?))
(Thì hiện tại đơn (Câu hỏi What?))
Chương 1: Danh từ và Mạo từ
Chương 2: Đại từ
Chương 3: Thì hiện tại đơn
Trang 3Chapter 4 Present Continuous Tense
Unit 13 Present Continuous (Affirmatives) 46
(Thì hiện tại tiếp diễn (Khẳng định))
(Thì hiện tại tiếp diễn (Phủ định))
Unit 15 Present Continuous (Yes / No Questions) 52
(Thì hiện tại tiếp diễn (Câu hỏi Có/Không?))
Unit 16 Present Continuous (Wh- Questions) 55
(Thì hiện tại tiếp diễn (Câu hỏi Wh-?))
Chapter 5 Ad ectives & Helping Verbs
Unit 19 Imperatives / Let’s (Câu mệnh lệnh / Let’s) 66 Unit 20 Can / May / Should (Can/May/Should) 69
Chapter 6 Prepositions & Others
Unit 21 Prepositions of Place (Giới từ chỉ địa điểm) 74
Unit 22 Prepositions of Time (Giới từ chỉ thời gian) 77 Unit 23 There Is / There Isn’t / Is There …? 80
Chương 4: Thì hiện tại tiếp diễn
Chương 5: Tính từ & Trợ động từ
Chương 6: Giới từ & Khác
Trang 4UNIT
Danh từ số nhiều (Biến đổi có quy tắc)
Danh từ số nhiều là dạng danh từ chỉ người, địa điểm, động vật, sự vật,… với số lượng từ hai cá thể trở
lên; việc thêm –s h oặc –es vào sau danh từ đó Danh từ số ít được biến đổi thành số nhiều theo quy tắc
sau:
1.Với hầu hết các danh từ số ít, ta chỉ cần thêm –s vào tận cùng danh từ đó để biến đổi về dạng số nhiều 2.Với các danh từ kết thúc bằng –s/-x/-sh, ta thêm –es vào tận cùng danh từ đó để biến đổi về dạng số
nhiều
3.Với các danh từ kết thúc bằng –f/-fe, ta đổi –f/-fe thành -v, sau đó thêm –es vào sau danh từ để biến
đổi về dạng số nhiều
4.Với các danh từ kết thúc bằng ‘phụ âm+y’, ta chuyển y thành i sau đó thêm –es vào sau danh từ để biến
đổi về dạng số nhiều
A Read and write
Regular Plural Nouns + -s + -es f, fe v + -es consonant + y i + -es
a cat cats
a toy toys
a scarf scarves
a knife knives
a butterfly butterflies
orange knife glass cherry book brush wife country scarf baby dish toy
ranges
Trang 5Unit 01 Regular Plural Nouns 5
C Write and match.
B Look and write
❶
❷
❸
❺
❻
baby leaf bus scarf cherry bench
Across
❹
❺
❻
Down
❶
❷
❸
❹
1
a watch four
2
a tiger three
4
a wolf two
3
a candy seven
b u s e s
watches
Trang 6D Look and write
1
2
3
4
5
3
I have five knifees
4
She has two rabbit
2
There are three butterfly
E Look, read, and correct
boy
strawberry
leaf
dish
key
boys
1
There are three boxs
There are three boxes.