1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

BT VAT LY 11 TRON BO

68 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 695,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định luật Cu_Lông Coulomb: Lực hút hay đẩy giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không có phương trùng với đường thẳng nối hai điện tích điểm đó, có độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn c[r]

Trang 1

CHUƠNG I : TĨNH ĐIỆN B1: ĐỊNH LUẬT CU - LÔNG

I LÍ THUYẾT:

1 Vật nhiểm điện_ vật mang điện, điện tích_ là vật có khả năng

hút được các vật nhẹ

Có 3 hiện tượng nhiễm điện là nhiễm điện do cọ xát, nhiễm điện

do do tiếp xúc và nhiễm điện do hưởng ứng

2 Điện tích điểm: Một vật tích điện có kích thước rất nhỏ so với

khoảng cách tới điểm ta xét được gọi là điện tích điểm

3 Tương tác điện: Các điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, trái

(ngược) dấu thì hút nhau

4 Định luật Cu_Lông (Coulomb): Lực hút hay đẩy giữa hai điện

tích điểm đặt trong chân không có phương trùng với đường thẳng nốihai điện tích điểm đó, có độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điệntích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

* Lực tương tác giữa 2 điện tích điểm q1; q2 đặt cách nhau mộtkhoảng r trong môi trường có hằng số điện môi ε là F Fuur uur 12 , 21

có:

- Điểm đặt: trên 2 điện tích

- Phương: đường nối 2 điện tích

- Chiều: + Hướng ra xa nhau nếu q1.q2 > 0 (q 1 ; q 2 cùng dấu)

+ Hướng vào nhau nếu q1.q2 < 0 (q 1 ; q 2 trái dấu)

- Độ lớn:

1 2 2

.

N m C

  ; F là lực tĩnh điện

- Biểu diễn: tự vẽ

II LUYỆN TẬP:

1 Hai điện tích điểm giống nhau đặt trong chân không, cách nhau

một đoạn 4cm Lực đẩy giữa chúng là F = 10-5N

Trang 2

a Tính điện tích mỗi quả cầu?

b Nhúng hệ thống vào trong dầu có = 4, muốn lực tương tác giữahai điện tích vẫn là 72.10-5N thì khoảng cách giữa chúng là bao nhiêu?

ĐS: 2.10 -8 C; 0,05m

B2: THUYẾT ELECTRON.

I LÍ THUYẾT:

1 Nội dung: Thuyết electron (e) dựa vào sự cư trú và di chuyển

của các e để giải thích các hiện tượng điện và các tính chất điện củacác vật

- Electron có thể roiừ nguyên tử để di chuyển từ nơi này đến nơi

khác

- Nguyên tử bị mất e sẽ trở thành hạt mang điện dương, gọi là ion

dương

- Một nguyên tử trung hòa nhận thêm e trở thành hạt mang điện

âm, gọi là ion âm

- Một vật nhiễm điện âm khi số e mà nó chứa lớn hơn số điện tích

dương (proton) Nếu số e ít hơn số p thì vật nhiễm điện dương

2 Định luật bảo toàn điện tích: Trong một hệ vật cô lập về điện,

tổng đại số của các điện tích là không đổi

Trang 3

lượng mỗi vật để lực tĩnh điện bằng lực hấp dẫn?

ĐS:  6.10  9C; 2.10   9C

Bài toán 1:TÌM LỰC ĐIỆN TỔNG HỢP ( quy tắc cộng vectơ lực)

TH có nhiều điện tích điểm: Lực tác dụng lên một điện tích là hợplực cùa các lực tác dụng lên điện tích đó tạo bởi các điện tích còn lại

- Xác định phương, chiều, độ lớn của từng lực, vẽ các vectơ lực

- Vẽ vectơ hợp lực

- Xác định hợp lực từ hình vẽ

Khi xác định tổng của 2 vectơ cần lưu ý các trường hợp đặc biệt

là tam giác vuông, cân, đều, …

Trang 4

ĐS: F 1 = 4,05.10 -2 N

2 Ba điện tích điểm q1 = 4.10-8C, q2 = -4.10-8C, q3 = 5.10-8C đặttrong không khí tại 3 đỉnh của một tam giác đều cạnh a = 2cm Xácđịnh vectơ lực tác dụng lên q3?

ĐS: 0,045N

3 Ba điện tích điểm q1 = 27.10-8C, q2 = 64.10-8C, q3 = -.10-7C đặttheo thứ tự trong không khí tại 3 đỉnh của tam giác ABC vuông tại C.Biết AC = 30cm, BC = 40 cm Xác định vectơ lực tác dụng lên q3?

- Vẽ hình và tìm kết quả

 Trường hợp có thêm lực cơ học (trọng lực, lực căng dây, …)

- Xác định đầy đủ phương, chiều, độ lớn của tất cả các lực tác dụng lên vật mang điện mà ta xét

- Tìm hợp lực của các lực cơ học và hợp lực của các lực điện

- Dùng điều kiện cân bằng: RF 0  R F (hay độ lớn R = F)

LUYỆN TẬP:

1 Hai điện tích điểm q1 = q2 = -4 10-6C, đặt tại A và B cách nhau

10 cm trong không khí Phải đặt điện tích q3 = 4 10-8C tại đâu để q3nằm cân bằng?

Trang 5

tại hai điểm A, B, AB = 8 cm Xác định vị trí và độ lớn của q3 để cácđiện tích nằm cân bằng?

ĐS: 4,5.10 -8 C

4 Hai quả cầu kim loại nhỏ giống nhau treo vào một điểm bởi haidây l = 20 cm Truyền cho hai quả cầu điện tích tổng cộng q =8.10-7C,chúng đẩy nhau, các dây treo hợp thành góc 2 = 900 Cho g = 10m/s2 Tính khối lượng mỗi quả cầu?

ĐS: 1,8g

5 Hai quả cầu nhỏ khối lượng m = 0,6g được treo trong không khí

bằng hai sợi dây nhẹ cùng chiều dài l = 50cm vào cùng một điểm Khi

hai quả cầu nhiễm điện giống nhau, chúng đẩy nhau và cách nhau mộtkhoảng R = 6cm Tính điện tích mỗi quả cầu, lấy g = 10 m/s2

ĐS: 12.10 -9 C

B3: ĐIỆN TRƯỜNG.

I LÍ THUYẾT:

1 Khái niệm: Là môi trường tồn tại xung quanh điện tích và tác

dụng lực lên điện tích khác đặt trong nó

2 Cường độ điện trường: Là đại lượng đặc trưng cho điện trường

về khả năng tác dụng lực

E=F

q ⇒F=q E Đơn vị: E(V/m)

q > 0 : F cùng phương, cùng chiều với E

Q < 0 : F cùng phương, ngược chiều với E

3 Đường sức điện trường: Là đường được vẽ trong điện trường

sao cho hướng của tiếp tưyến tại bất kỳ điểm nào trên đường cũngtrùng với hướng của véc tơ CĐĐT tại điểm đó

4 Tính chất của đường sức:

- Qua mỗi điểm trong đ.trường ta chỉ có thể

vẽ được 1 và chỉ 1 đường sức điện trường

- Các đường sức điện là các đường cong

không kín,nó xuất phát từ các điện tích dương,tận cùng ở các điện tích

âm

- Các đường sức điện không bao giờ cắt nhau

- Nơi nào có CĐĐT lớn hơn thì các đường

sức ở đó vẽ mau và ngược lại

5 Điện trường đều:

Trang 6

- Có véc tơ CĐĐT tại mọi điểm đều bằng nhau

- Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song songcách đều nhau

6 Véctơ cường độ điện trường E do 1 điện tích điểm Q gây ra tại một điểm M cách Q một đoạn r có:

- Điểm đặt: Tại M

- Phương: đường nối M và Q

- Chiều: Hướng ra xa Q nếu Q > 0

Hướng vào Q nếu Q <0

N m C

2 Quả cầu kim loại, bán kính R = 5cm được tích điện đều q = 2.10

-6C, đặt trong không khí Tính cường độ điện trường tại điểm cách mặtquả cầu một khoảng 5 cm?

ĐS: 1,8.10 6 V/m

3 Quả cầu nhỏ mang điện tích q = 10-5C đặt trong không khí

a Tính độ lớn cường độ điện trường tại điểm M cách tâm quả cầu

Trang 7

b Biết điểm M cách điện tích Q đoạn 10cm Tìm độ lớn của của

điện tích Q?

ĐS: 5.10 4 V/m; 5,56.10 -8 C

6 Tại hai điểm A, B cách nhau 5 cm trong môi trường có hằng sốđiện môi là 2, có hai điện tích q1 = 16.10-8C và q2 = - 9.10-8C Tínhcường độ điện trường tại C cách A, B một khoảng lần lượt là:

a H, trung điểm của AB?

b N hợp với A, B thành tam giác đều?

ĐS: 72.10 3 V/m; 9.10 3 V/m

8 Cho hai điện tích q1 = 8.10-8C, q2 = -8.10-8C đặt tại A, B trongkhông khí, AB = 6cm Xác định vectơ cường độ điện trường tại Mnằm trên đường trung trực của AB, cách AB 4cm?

ĐS: 3,5.10 5 V/m

9 Hai điên tích q1 = 3.10-8C và q2 = -4.10-8C được đặt cách nhau 10

cm trong chân không Hãy tìm các điểm mà tại đó cường độ điện bằng0?

ĐS: 74,cm; 64,6cm

10 Cho hai điện tích q1, q2 đặt tại A, B trong không khí, AB =100cm Tìm điểm C tại đó cường độ điện trường tổng hợp bằng khôngvới: q1 = 36.10-6C, q2 = 4.10-6C?

ĐS: CA = 75cm; CB = 25cm

11 Cho hai điện tích q1, q2 đặt tại A và B trong không khí, AB = 2

cm Biết q1 + q2 = 7.10-8C và điểm C cách q1 6cm, cách q2 8cm cócường độ điện trường E = 0 Tìm q1, q2?

ĐS: - 9.10 -8 C; 1,6.10 -7 C;

12 Cường độ điện trường tại hai điểm A, B nằm trên cùng mộtđường sức điện do điện tích Q đặt tại O sinh ra, có độ lớn lần lượt là16.104V/m và 9.104V/m Gọi M là trung điểm của đoạn AB Tínhcường độ điện trường tại M?

Trang 8

ĐS: E M117551V/m

13 Hai điện tích q1 = q2 = q đặt tại hai điểm A, B cách nhau 8 2

cm Gọi M là điểm nằm trên trung trực của AB cách trung điểm O của

AB một đoạn x Tìm x để cường độ điện trường tại M có độ lớn cựcđại?

ĐS: x = 4cm

B4: CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN TRƯỜNG ĐIỆN THẾ VÀ HIỆU ĐIỆN THẾ

I LÝ THUYẾT:

1 khái niệm: công của lực điện là đại luợng đuợc đo bằng tích số giữa

lực điện tác dụng lên một điện tích khi dịch chuyển điện tích trong điện trường một đoạn đường S.

A MN = q.E. M'N' = q.E.d MN

Trang 9

(với dMN = M'N' = Scos( S Eur ur ,

)là độ dài đại số của hình chiếu của đường đi MN lên trục toạ độ

ox với chiều dương của trục ox là chiều của

đường sức)

2 Nhận xét: Công của lực điện tác dụng vào

1 điện tích không phụ thuộc vào dạng của đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu,điểm cuối của đường đi trong điện trường

q

A q

W

3 Điện thế: Điện thế tại điểm M trong điện trường là

đại lượng đặc trưng cho khả năng của điện trường trong việc tạo ra thế năng của điện tích q đặt tại M.

chuyển của điện tích q từ điểm M đến vô cực (mốc để tính thế năng.)

4 Thế năng tĩnh điện: Thế năng của điện tích q tại một điểm M trong

điện trường tỉ lệ với độ lớn của điện tích q:

q

A V V

N M

MN   

M và N là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ M đến N.

* Đơn vị đo điện thế, hiệu điện thế là Vôn (V)

6 Liên hệ giữa công của lực điện và hiệu thế năng của điện tích:

Hiệu điện thế giữa 2 điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của điện trường khi có 1 điện tích di chuyển giữa 2 điểm đó

A MN = W M - W N = q V M - q.V N =q.U MN

7 Liên hệ giữa E và U

' 'N M

ĐS: 5.10 -3 J

2 Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích q = -2C

Trang 10

ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều E = 1000V/mtrên quãng đường dài 1m là bao nhiêu?

ĐS: 2.10 -3 J

3 Một điện tích điểm q = -4 10-8C di chuyển dọc theo chu vi củamột tam giác MNP, vuông tại P, trong điện trường đều, có cường độ

200 V/m Cạnh MN = 10 cm, MN E.NP = 8 cm Môi trường làkhông khí Tính công của lực điện trong các dịch chuyển sau của q:

a từ M  N b Từ N  P

c Từ P  M d Theo đường kín MNPM

Đ s: A MN =-8 10 -7 J A NP = 5,12 10 -7 J, A PM = 2,88 10 -7 J, A MNPM = 0J.

4 Điện tích q = 10-8 C di chuyển dọc theo cạnh

của một tam giác đều ABC cạnh a = 10 cm trong điện

trường đều có cường độ là 300 V/m E// BC Tính

công của lực điện trường khi q dịch chuyển trên mỗi

cạnh của tam giác

Đ s: A AB = - 1,5 10 -7 J, A BC = 3 10 -7 J A CA = -1,5 10 -7 J.

5 Để di chuyển một điện tích q = 10-4C từ điểm M của điện trường

ra xa vô cùng lực điện trường đã thực hiện một công A = 5.10-5J

a Tính điện thế tại M? ( gốc điện thế tại )

b Tính thế năng tĩnh điện của điện tích q khi ở M?

ĐS: 0,5V; 5.10 -5 J

6 Muốn đưa một điện tích q = 10-4C từ rất xa vào một điểm Mtrong điện trường, người ta phải tốn một công là 5.10-5J Tính điện thếtại điểm M?

ĐS: - 0,5V

7 Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa haiđiểm có hiệu điện thế U = 2000V là A = 1J Tính độ lớn của điện tíchđó

ĐS: 5.10 -4 J

8 Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cáchnhau 2m Độ lớn cường độ điện trường là 100V/m Tính hiệu điện thếgiữa hai điểm đó?

ĐS: 200V

Trang 11

ĐS: 5000V/m

10 Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa haiđiểm cách nhau 4cm có hiệu điện thế 10V, hiệu điện thế giữa hai điểmcách nhau 6cm có hiệu điện thế là bao nhiêu?

ĐS: 15V

11 Cho 3 bản kim loại phẳng A, B, C có tích điện

và đặt song song như hình Cho d1 = 5 cm, d2= 8 cm

Coi điện trường giữa các bản là đều và có chiều như hình vẽ Cường

độ điện trường tương ứng là E1 =4.104V/m , E2 = 5 104V/m Tính điện thế của bản B và bản C nếu lấy gốc điện thế là điện thế bản A

Đ s: V B = -2000V V C = 2000V.

Bài toán: CHUYỂN ĐỘNG CỦA ĐIỆN TÍCH TRONG ĐIỆN TRƯỜNG.

PP Chung:

 Khi hạt mang điện được thả tự do không vận tốc đầu trong một

điện trường đều thì dưới tác dụng của lực điện , hạt mang điện chuyểnđộng theo một đường thẳng song song với đưởng sức điện

Nếu điện tích dương (q >0) thì hạt mang điện (q) sẽ chuyểnđộng cùng chiều điện trường

Nếu điện tích âm (q <0) thì hạt mang điện (q ) sẽ chuyểnđộng ngược chiều điện trường

Khi đó chuyển động của hạt mang điện là chuyển động thẳngbiến đổi đều Ta áp dụng công thức:

1 Phương trình tọa độ: x = x0 +v0.t + 2

1a.t2

M N

 Khi electron bay vào điện trường với vận tốc ban đầuvo vuông

góc với các đường sức điện E chịu tác dụng của lực điện không đổi có

Trang 12

hướng vuông góc vớivo , chuyển động của e tương tự như chuyển động

của một vật bị ném ngang trong trường trọng lực Quỹ đạo của e làmột phần của đường parapol Ta áp dụng các công thức sau:

1 Gia tốc của điện tích:

q E q U a

m md

2 Phương trình quỹ đao:

2 2 0

1 2

* Khi điện tích bay vào điện trường theo phương hợp với đường

sức điện một góc bất kì ta đưa bài toán về dạng chuyển động ném xiên

LUYỆN TẬP:

1 Khi bay qua hai điểm M, N trong điện trường, electron đượctăng tốc, động năng tăng thêm 250eV (1eV = 1,6.10-19J) Tính UMN?

ĐS: -250V

2 Proton được đặt vào điện trường đều E = 1,7.106V/m

a Tính gia tốc của proton, biết mp = 1,67.10-27 kg?

b Tính vận tốc của proton sau khi đi được đoạn đường 20 cm( vận

tốc đầu bằng không)?

ĐS: 1,63.10 14 m/s 2 ; 8,07.10 6 m/s

3 Một Proton chuyển động trong điện trường đều theo hướng củacác đường sức điện với gia tốc a = 1,6.1010 m/s2, biết mp = 1,67.10-27kg.Tính:

a Cường độ điện trường E?

b Vận tốc của proton khi chuyển động được một đoạn s = 50 cm.

Biết vận tốc đầu của proton bằng 0

Trang 13

2.106 m/s theo phương vuông góc với các đường sức điện Tính vậntốc của electron khi nó chuyển động được 1.10-7s trong điện trường đó.Biết E = 100 V/m.

ĐS: 2,7.10 6 m/s

6 Một electron có vận tốc v0 = 2.107 m/s bay vào khoảng giữa haibản kim loại phẳng theo hướng song song với các bản kim loại Biếtrằng hai bản cách nhau 1cm, chiều dài 5 cm và hiệu điện thế giữa haibản là 90 V Tính độ lệch so với phương ban đầu của electron sau khi

nó bay qua khỏi bản tụ?

ĐS: 11 0

7 Một e được bắn với vận tốc đầu 4 107 m/s vào một điện trườngđều theo phương vuông góc với các đường sức điện Cường độ điệntrường là 103 V/m Tính:

1 Định nghĩa: Hệ 2 vật dẫn đặt gần nhau, mỗi vật là 1 bản tụ.

Khoảng không gian giữa 2 bản là chân không hay điện môi

* Tụ điện phẳng có 2 bản tụ là 2 tấm kim loại phẳng có kích

thước lớn ,đặt đối diện nhau, song song với nhau

2 Điện dung của tụ : Là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích

điện của tụ

Q C U

4 10 9

Với S là phần diện tích đối diện giữa 2 bản.

Ghi chú : Với mỗi một tụ điện có 1 hiệu điện thế giới hạn nhất

định, nếu khi sử dụng mà đặt vào 2 bản tụ hđt lớn hơn hđt giới hạn thìđiện môi giữa 2 bản bị đánh thủng

Trang 14

ĐS: 1,25pF

6 Một tụ điện phẳng gồm hai bản tụ có dạng hình tròn, đặt cáchnhau 2cm trong không khí Điện trường đánh thủng đối với không khí

là 3.105V/m Tính hiệu điện thế lớn nhất có thể đặt vào hai bản tụ này?

(Điện trường đánh thủng tụ là điện trường đặt vào tụ sẽ làm tụ hư, không còn khả năng tích điện)

ĐS: 6000V

7 Một tụ phẳng có ghi (2nF – 100V)

a Tính điện tích cực đại mà tụ có thể tích điện ?

b Biết khoảng cách giữa hai bản tụ là d = 2mm Tính điện trường

Trang 15

hai bản d = 1mm, giữa hai bản là không khí Tìm hiệu điện thế tối đa

có thể đặt vào hai bản tụ và điện tích cực đại mà tụ có thể tích được.Biết điện trường giới hạn đối với không khí là 3.106V/m

C

- Năng lượng điện trường: Năng lượng của tụ điện chính là năng

lượng của điện trường trong tụ điện

* Tụ điện phẳng

2

9

9.10 8.

E V

với V=S.d là thể tích khoảng không gian giữa 2 bản tụ điện phẳng

*Mật độ năng lượng điện trường:

2 8

ĐS: 0,011J/m 3

3 Một tụ được tích điện bằng hiệu điện thế là 10V thì năng lượng

tụ là 10mJ Nếu muốn năng lượng của tụ là 22,5mJ thì hai bản tụ phải

có hiệu điện thế là bao nhiêu?

ĐS: 15V

4 Tụ điện không khí d = 5mm, S = 100cm2, nhiệt lượng tỏa ra khi

tụ phóng điện là 4,19.10-3J Tìm U đặt vào hai đầu tụ?

ĐS: 21,7kV

5 Tụ phẳng không khí C = 10-10F được tích điện đến hiệu điện thế

U = 100V rối ngắt khỏi nguồn Tính công cần thực hiện để tăngkhoảng cách hai bản tụ lên gấp đôi?

ĐS: 2,5.10 -7 J

6 Tụ điện phẳng gồm hai bản tụ hình vuông cạnh a = 20 cm, đặt

Trang 16

cách nhau 1 cm, chất điện môi giữa hai bản tụ là thủy tinh có  = 6 Hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 50V.

a Tính điện dung của tụ?

b Tính điện tích mà tụ đã tích được?

c Nếu tụ được tích điện dưới hiệu điện thế U’ thì năng lượng điện trường tích lũy trong tụ là 531.10-9 J Tính điện tích trên mỗi bản tụ khiđó?

ĐS:2,12.10 -10 F; 1,06.10 -8 C; 1,5.10 -8 C

Bài toán 3: GHÉP TỤ VÀ NĂNG LƯỢNG CỦA BỘ TỤ.

Cách mắc : Bản thứ hai của tụ 1 nối với

bản thứ nhất của tụ 2, cứ thếtiếp tục

Bản thứ nhất của tụ 1nối với bản thứ nhất của

tụ 2, 3, 4 … Điện tích QB = Q1 = Q2 = … = Qn QB = Q1 + Q2 + … + Qn Hiệu điện thế UB = U1 + U2 + … + Un UB = U1 = U2 = … = Un

Điện dung

n 2

1

1

C

1 C

1 C

ĐS: 40V

2 Hai tụ điện có điện dung C1 = 0,4F, C2 = 0,6F ghép songsong với nhau Mắc bộ tụ đó vào nguồn điện có hiệu điện thế nhỏ hơn60V thì một trong hai tụ đó có điện tích bằng 3.10-5C Tính hiệu điệnthế của nguồn?

ĐS: 50V

3 Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C1 = 20F, C2 = 30F mắc vớinhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế là 60V.Tính điện tích và hiệu điện thế của mỗi tụ trong hai trường hợp sau:

a hai tụ mắc nối tiếp.

b hai tụ mắc song song.

ĐS: 7,2.10 -4 C, 36V, 24V; 1,2.10 -3 C, 1,8.10 -3 C, 60V

Trang 17

4 Năm tụ giống nhau, mỗi tụ C = 0,2F mắc nối tiếp Bộ tụ đượctích điện, thu năng lượng 2.10-4J Tính hiệu điện thế mỗi tụ

ĐS: 20V

5 Có hai tụ điện: tụ 1 có C1 = 3F tích điện đến hiệu điện thế U1 =300V, tụ hai có C2 = 2F, tích điện đến hiệu điện thế U2 = 200V Nốicác bản tích điện cùng dấu với nhau

a Tính hiệu điện thế giữa các bản tụ sau khi nối?

b Tính nhiệt lượng tỏa ra sau khi nối?

ĐS: 260V, 6.10 -3 J

6 Một bộ tụ gồm 10 tụ giống nhau (C = 8F) ghép nối tiếp vớinhau Bộ tụ được nối với hiệu điện thế không đổi U = 150V Tính độbiến thiên năng lượng của bộ tụ sau khi một tụ bị đánh thủng?

ĐS: 10 -3 J

7 Tụ điện phẳng gồm tất cả 19 tấm nhôm có diện tích S =3,14cm2, khoảng cách giữa hai bản liên tiếp là d = 1mm Tính điệndung của bộ tụ này?

F, C3 = 3,6F, C4 = 6F Đặt vào hai đầu bộ

tụ một hiệu điện thế không đổi U = 100V

Tính điện dung của bộ tụ và điện tích mà bộ

C 2 C 3

C1

C 4 C 4

C 2 C3

C1

C 4

C 2

C3

C1

C 4

A

Trang 18

ĐS:a 3,15F ; b 3,5F

12 Hai tụ điện có điện dung và hiệu điện thế giới hạn C1 = 5F,

Ugh1 = 500V, C2 = 10F, Ugh2= 1000V Ghép hai tụ thành bộ Tìm hiệuđiện thế giới hạn của bộ tụ điện, nếu hai tụ:

a Ghép song song? b Ghép nối tiếp?

ĐS: 500V, 750V

13 Hai tụ C1 = 5.10-10F, C2 = 15.10-10F mắc nối tiếp, khoảng giữa 2bản mỗi tụ lấp đầy điện môi có chiều dày d = 2mm và điện trường giớihạn 1800V/mm Hỏi tụ điện chịu được hiệu điện thế giới hạn baonhiêu?

ĐS: 4800V

14 Ba tụ C1 = 2.10-9F, C2 = 4.10-9F, C3 = 6.10-9F mắc nối tiếp hiệuđiện thế giới hạn của mỗi tụ là 500V Hỏi bộ tụ có chịu được hiệu điệnthế 1100V không?

ĐS: không.

15 Hạt bụi có khối lượng m = 0,02g mang điện tích q = 5.10-5Cđặt sát bản dương của một tụ phẳng không khí Hai bản tụ có khoảngcách d = 5cm và hiệu điện thế U = 500V Tìm thời gian hạt bụi chuyểnđộng giữa hai bản và vận tốc của nó khi đến bản tụ âm Bỏ qua tácdụng của trọng lực

ĐS: 2.10 -3 s, 50m/s

16 Tụ phẳng không khí, hai bản tụ có khoảng cách d = 1cm, chiều

dài bản tụ l = 5cm, hiệu điện thế giữa hai bản U = 91V Một electron

bay vào tụ điện theo phương song song với các bản với vận tốc đầu v0

= 2.107m/s và bay ra khỏi tụ điện bỏ qua tác dụng của trọng lực

a Viết phương trình quỹ đạo của electron?

b Tính độ di chuyển của electron theo phương vuông góc với các

bản khi nó vừa ra khỏi tụ điện?

c Tính vận tốc của electron khi rời tụ điện?

ĐS: y =2x 2 ; 5mm; 2,04.10 7 m/s; 11 0

17 Một electron có động năng ban đầu Wđ0 = 1500eV bay vào một

tụ phẳng theo hướng hợp với bản dương một góc 150 Chiều dài mỗi

bản tụ l = 5cm Khoảng cách giữa hai bản tụ d = 1cm Tính hiệu điện

thế giữa hai bản để electron rời tụ theo phương song song với hai bảntụ?

Trang 19

ĐS: 150V

18 Tụ điện phẳng không khí C = 2 pF Nhúng chìm một nửa tụvào điện môi lỏng có hằng số điện môi bằng 3 Tìm điện dung khinhúng các bản đặt:

b Sau đó đặt tấm thủy tinh có =7 l = 0,3cm và điện trường giới

hạn 100kV/cm vào khoảng giữa, song song với hai bản Tụ có hưkhông?

ĐS: a tụ bị hỏng; b tụ không hỏng.

20 Tụ điện phẳng không khí, bản tụ hình tròn bán

kính R = 48cm, cách nhau đoạn d = 4cm Nối tụ với

hiệu điện thế U = 100V

a Tìm điện dung và điện tích của tụ điện, cường độ

điện trường giữa hai bản của tụ điện?

b Ngắt tụ khỏi nguồn rồi đưa vào khoảng giữa hai

bản tụ một tấm kim loại chiều dày l = 2cm Tìm điện dung và hiệu

điện thế Kết quả thế nào nếu tấm kim loại rất mỏng?

c Thay tấm kim loại bằng tấm điện môi có hằng số điện môi là 7.

Tìm điện dung và hiệu điện thế của tụ?

ĐS: a 160pF; 16nC; 2500V/m- b 320pF; 50V; như câu a- c 280pF; 57V

ÔN 1: TĨNH ĐIỆN – CB

1 Hai vật nhỏ đặt trong không khí cách nhau một đoạn 1m, đẩy

nhau một lực F= 1,8 N Điện tích tổng cộng của hai vật là 3.10-5 C.Tìm điện tích của mỗi

Đs: q 1 = 2 10 -5 C, q 2 = 10 -5 C (hoặc ngược lại)

2 Ba điện tích điểm q1 = 27.10-8 C, q2 = 64.10-8 C, q3 = -10-7 C đặttrong không khí lần lượt tại ba đỉnh của một tam giác vuông (vuônggóc tại C) Cho AC = 30 cm, BC = 40 cm.Xác định vectơ lực tác dụng

Đs: 45.10 -4 N.

d

l x

Trang 20

3 Hai điện tích q1 = -4.10-8 C, q2 = 4 10-8 C đặt tại hai điểm A và

B cách nhau một khoảng 4 cm trong không khí Xác định lực tác dụnglên điện tích q = 2.10-9 C khi:

a q đặt tại trung điểm O của AB.

b q đặt tại M sao cho AM = 4 cm, BM = 8 cm.

Đs: 3,6.10 -3 N; 3,375.10 -4 N

4 Hai quả cầu kim loại giống nhau, được tích điện 3.10-5 C và2.10-5 C Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau rồi đặt cách nhau một khoảng1m Lực điện tác dụng lên mỗi quả cầu có độ lớn là bao nhiêu?

6 Một điện tích điểm dương Q trong chân không gây ra một điện

trường có cường độ E = 3 104 V/m tại điểm M cách điện tích mộtkhoảng 30 cm Tính độ lớn điện tích Q ?

Đs: 3 10 -7 C.

7 Một điện tích điểm q = 10-7 C đặt tại điểm M trong điện trườngcủa một điện tích điểm Q, chịu tác dụng của một lực F = 3.10-3 N.Cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại M có độ lớn làbao nhiêu ?

9 Một quả cầu nhỏ khối lượng m= 0,25 g mang điện tích q= 2,5.

10-9C được treo bởi một dây và đặt trong một điện trường đều EE cóphương nằm ngang và có độ lớn E= 106 V/m Tính góc lệch của dâytreo so với phương thẳng đứng Lấy g= 10 m/s2

Đs:  = 45 0

10 Ba điểm A, B, C tạo thành một tam giác vuông tại C AC = 4

Trang 21

cm, BC = 3 cm và nằm trong một điện trường đều Vectơ cường độđiện trường E song song với AC, hướng từ A C và có độ lớn E =5000V/m Tính:

a UAC, UCB, UAB

b Công của điện trường khi một electron di chuyển từ A đến B ? Đs: 200V, 0V, 200V, - 3,2 10 -17 J.

11 Một electron di chuyển được môt đoạn 1 cm, dọc theo một đường

sức điện, dưới tác dụng của một lực điện trong một điện trường đều có cường độ 1000 V/m Hãy xác định công của lực điện ?

Đs: 1,6 10 -18 J.

12 Một protôn bay theo phương của đường sức điện Lúc protôn ở

protôn bằng 0 Điện thế tại A bằng 500 V, Hỏi điện thế tại B ? cho biết

Đs: 503,3 V.

13 Một tụ điện phẳng điện dung 12 pF, điện môi là không khí.

Khoảng cách giữa hai bản tụ 0,5 cm Tích điện cho tụ điện dưới hiệu điện thế 20 V Tính:

a điện tích của tụ điện.

b Cường độ điện trường trong tụ.

Đs: 45 10 -3 N.

2 Hai quả cầu kim loại nhỏ như nhau mang các điện tích q1 và q2đặt trong không khí cách nhau 2 cm, đẩy nhau bằng một lực 2,7.10-4 N.Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau rồi lại đưa về vị trí cũ, chú đẩy nhaubằng một lực 3,6.10-4 N Tính q1, q2 ?

Đs: 6.10 -9 C , 2 10 -9 C, -6 10 -9 C, -2 10 -9 C.

Trang 22

3 Hai điện tích q1 = - 2 10-8 C, q2= 18 10-8 C đặt tại A và B trongkhông khí, AB = 8 cm Một điện tích q3 đặt tại C Hỏi C ở đâu để q3cân bằng?

Đs: CA= 4 cm,CB= 12 cm

4 Hai quả cầu nhỏ giống nhau bằng nhôm không nhiễm điện, mỗi

quả cầu có khối lượng 0,1 kg và được treo vào hai đầu một sợi chỉ tơdài 1m rồi móc vào cùng một điểm cố định sao cho hai quả cầu vừachạm vào nhau Sau khi chạm một vật nhiễm điện vào một trong haiquả cầu thì thấy chúng đẩy nhau và tách ra xa nhau một khoảng r = 6

cm Xác định điện tích của mỗi quả cầu?

Đs: 1,1 10 -7 C.

5 Trong chân không, một điện tích điểm q = 2 10-8C đặt tại mộtđiểm M trong điện trường của một điện tích điểm Q = 2 10-6C chịu tácdụng của một lực điện F = 9.10-3N Tính cường độ điện trường tại M

và khoảng cách giữa hai điện tích?

Đs: 45.10 4 V/m, R = 0,2 m.

6 Trong chân không có hai điện tích điểm q1 = 2 10-8C và q2=-32.10-8C đặt tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng 30 cm Xácđịnh vị trí điểm M tại đó cường độ điện trường bằng không

Đs: MA = 10 cm, MB = 40 cm.

7 Một điện trường đều có cường độ E = 2500 V/m Hai điểm A ,

B cách nhau 10 cm khi tính dọc theo đường sức Tính công của lựcđiện trường thực hiện lên một điện tích q khi nó di chuyển từ A  Bngược chiều đường sức Giải bài toán khi:

a q = - 10-6C b q = 10-6C

Đs: 25 10 -5 J, -25 10 -5 J.

8 Cho 3 bản kim loại phẳng A, B, C có tích điện và đặt song song

như hình Cho d1 = 5 cm, d2= 8 cm Coi điện trường giữa các bản làđều và có chiều như hình vẽ Cường độ điện trường tương ứng là E1

=4.104V/m , E2 = 5 104V/m Tính điện thế của bản B và bản C nếu lấygốc điện thế là điện thế bản A

Đs: V B = -2000V V C = 2000V.

9 Một e chuyển động với vận tốc ban đầu 104 m/s dọc theo đườngsức của một điện trường đều được một quảng đường 10 cm thì dừnglại

a Xác định cường độ điện trường.

Trang 23

b Tính gia tốc của e.

Đs: 284 10 -5 V/m -5 10 8 m/s 2

10 Một tụ điện phẳng không khí có hai bản cách nhau 1 mm và có

điện dung 2 10-11 F được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệuđiện thế 50V Tính diện tích mỗi bản tụ điện và điện tích của tụ điện.Tính cường độ điện trường giữa hai bản ?

Đ s: 22,6 dm 2 , 10 -9 C, 5 10 4 V/m.

11 Điện tích điểm q đặt tại O trong không khí Ox là một đường

sức điện Lấy hai điểm A, B trên Ox Đặt M là trung điểm của AB.Cường độ điện trường tại A và M đo được lần lượt là EA= 25.104V/m,

EM = 16.104V/m Tính cường độ tại B?

ĐS: E B =

6 10

9 V/m

ÔN1: TĨNH ĐIỆN – NC

1 Electron quay quanh hạt nhân nguyên tử hiđro theo quỹ đạo trònvới bán kính R = 5.10-11m

a Tính độ lớn lực hướng tâm đặt lên electron?

b Tính vận tốc chuyển động của electron?

ĐS: 9,216.10 -8 N; 2,25.10 6 m/s

2 Cho hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau một khoảng 30cmtrong không khí, lực tác dụng giữa chúng là F Nếu đặt trong dầu thìlực này yếu đi 2,25 lần vậy cần dịch chúng lại một khoảng bằng baonhiêu để lực tương tác giữa chúng vẫn là F

4 Hai quả cầu nhỏ khối lượng m = 0,6g được treo trong không khí

bằng hai sợi dây nhẹ cùng chiều dài l = 50cm vào cùng một điểm Khi

hai quả cầu nhiễm điện giống nhau, chúng đẩy nhau và cách nhau mộtkhoảng R = 6cm lấy g = 10 m/s2.Nhúng hệ thống vào rượu êtylic(

=27), tính khoảng cách R’ giữa hai quả cầu, bỏ qua lực đẩy Acsimet.Biết khi  nhỏ: sin tan

ĐS: 2cm

Trang 24

5 Hai quả cầu kim loại nhỏ giống nhau mỗi quả có điện tích q,

khối lượng m = 10g, treo bởi hai dây cùng chiều dài l = 30cm vào

cùng một điểm Giữ quả cầu I cố định theo phương thẳng đứng, dâytreo quả cầu II sẽ lệch góc  = 600 so với phương thẳng đứng Lấy g =

10 m/s2 Tìm q?

ĐS: 10 -6 C

6 Hai quả cầu kim loại giống nhau treo vào cùng một điểm treo

bằng 2 dây có l = 20cm Truyền cho hai điện tích tổng cộng q = 8.10

-7C, chúng đẩy nhau, các dây treo hợp với nhau thành góc 2 = 900.Lấy g = 10 m/s2 Truyền thêm cho một quả cầu điện tích q’, hai quảcầu vẫn đẩy nhau nhưng góc giữa 2 dây treo giảm còn 600 tính q’?

ĐS: -2,85.10 -7 C

7 Hai quả cầu nhỏ bằng kim loại giống nhau treo trên hai dây dàivào cùng một điểm, được tích điện bằng nhau và cách nhau đoạn a =5cm Chạm nhẹ tay vào một quả cầu Tính khoảng cách của chúng sau

9 Một hòn bi nhỏ bằng kim loại được đặt trong dầu, bi có thể tích

V = 10mm3, khối lượng m =9.10-5kg Dầu có khối lượng riêng D =

800 kg/m3 Tất cả được đặt trong một điện trường đều, E

hướng thẳngđứng từ trên xuống, E = 4,1.105V/m Tính điện tích của bi để nó nằmcân bằng trong dầu?

ĐS: -2.10 -9 C

10.Hai quả cầu nhỏ A và B mang những điện tích lần lượt là -2.10

-9 C và 2.10-9C được treo ở hai đầu sợi dây tơ cách điện dài bằng nhau.Hai dây treo tại hai điểm M, N cách nhau 2 cm Khi cân bằng vị trí cácdây treo hợp với phương thẳng đứng 1góc  như nhau Để đưa các dâytreo về vị trí thẳng đứng ta phải dùng một điện trường đều có độ lớn vàhướng như thế nào?

ĐS: Hướng sang phải; 4,5.10 4 V/m

11.Một điện tích q =1C di chuyển từ điểm A đến điểm B trong

Trang 25

điện trường, nó thu được một năng lượng W = 0,2mJ Tính hiệu điệnthế giữa hai điểm đó?

ĐS: 0,16J > 0

14 Quả cầu tích điện có khối lượng m = 1,5g được treo bằng mộtdây nhẹ cách điện trong một điện trường đều nằm ngang, dây treonghiêng góc 300 so với phương thẳng đứng Sau đó hướng của điệntrường được đổi ngược một cách tức thời Tìm lực căng của dây tạithời điểm dây treo nghiêng góc lớn nhất sau khi điện trường đổi chiều?

ĐS: 8,7.10 -3 N

15 Tụ điện phẳng gồm hai bản tụ hình vuông cạch a = 20 cm đặt

cách nhau 1 cm Chất điện môi giữa hai bản là thủy tinh có  = 6 Hiệuđiện thế giữa hai bản U = 50 V

a Tính điện dung của tụ điện.

b Tính điện tích của tụ điện.

c Tính năng lượng của tụ điện?

1 Một quả cầu khối lượng 10 g, được treo vào một sợi chỉ cách

điện Quả cầu mang điện tích q1= 0,1 C Đưa quả cầu thứ 2 mang điện

Trang 26

tích q2 lại gần thì quả cầu thứ nhất lệch khỏi vị trí lúc đầu, dây treo hợpvới đường thẳng đứng một góc  =300 Khi đó 2 quả cầu nằm trên cùngmột mặt phẳng nằm ngang và cách nhau 3 cm Tìm độ lớn của q2 vàlực căng của dây treo? g=10m/s2

ĐS: Độ lớn của q 2 =0,058 C; T=0,115 N

2 Hai quả cầu nhỏ bằng kim loại giống hệt nhau, mang điện tích

như nhau q đặt cách nhau một khoảng R, chúng đẩy nhau một lực có

độ lớn 6,4 N Sau khi cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra một khoảng2R thì chúng đẩy nhau một lực bao nhiêu ?

tụ là điện trường đều E = 105V/m? Nếu hai bản tụ đặt nằm ngang, tínhkhối lượng của hạt bụi để nó lơ lửng giữa hai bản tụ?

ĐS:

5 Biết cường độ điện trường tại A, B nằm trên một đường sức điện

do điện tích điểm Q gây ra có độ lớn lần lượt là EA = 40000V/m và EB =

30000 V/m Tính cường độ điện trường tại C là trung điểm của AB dođiện tích điểm Q gây ra?

ĐS: 34462,45V/m

6 Nếu mắc C1 nối tiếp với C2 thì thu được bộ tụ có điện dung 2F.Nếu mắc C1 song song với C2 thì thu được bộ tụ có điện dung là 9F.Tính C1, C2?

Trang 27

8 Ba tụ điện có điện dung C1=0,002 F; C2=0,004F; C3=0,006 

F được mắc nối tiếp thành bộ Hiệu điện thế đánh thủng của mỗi tụđiện là 4000 V.Hỏi bộ tụ điện trên có thể chịu được hiệu điện thếU=11000 V không? Khi đó hiệu điện thế đặt trên mỗi tụ là bao nhiêu?

ĐS: Không Bộ sẽ bị đánh thủng; U 1 =6000 V; U 2 =3000 V;

U 3 =2000 V

9 Dùng súng bắn điện tử(e) để đưa một e bay từ bản dương sang

bản âm của tụ theo phương hợp với đường sức một góc 600 Electronbay được một đoạn s thì dừng lại Biết qe = - 1,6.10-19C, me = 9,1.10-

31kg, E = 103V/m Vận tốc ban đầu của e v0 = 4.106m/s

a Tính công của lực điện trường?

b Tính thời gian electron trở lại bản dương của tụ điện?

ĐS:

10 Cho 2 bản kim loại phẳng có độ dài l =5 cm đặt nằm ngang

song song với nhau,cách nhau d=2 cm Hiệu điện thế giữa 2 bản là910V Một e bay theo phương ngang vào giữa 2 bản với vận tốc banđầu v0=5.107 m/s Biết e ra khỏi được điện trường Bỏ qua tác dụngcủa trọng trường

a Viết ptrình quĩ đạo của e trong điện trường

b Tính thời gian e đi trong điện trường? Vận tốc của nó tại điểm

bắt đầu ra khỏi điện trường?

c Tính độ lệch của e khỏi phương ban đầu khi ra khỏi điện

12 Hai bản của tụ điện phẳng có dạng hình tròn bán kính R=60

cm,khoảng cách giữa 2 bản là 2 mm Giữa 2 bản là không khí

a Tính điện dung của tụ điện

b Có thể tích cho tụ điện đó một điện tích lớn nhất là bao nhiêu để

tụ điện không bị đánh thủng Biết cđđt lớn nhất mà không khí chịuđược là 3.106 V/m Hiệu điện thế lớn nhất giữa 2 bản tụ là bao nhiêu?

Trang 28

Đs: 5.10 -9 F, 6.10 3 V; 3.10 -5 C

CHƯƠNG II: DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI

B1: DÒNG ĐIỆN-NGUỒN ĐIỆN TÓM TẮT GIÁO KHOA:

1 Dòng điện:

+ Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện.

+ Chiều quy ước: chiều chuyển dời có hướng của các điện tíchdương

2 Cường độ dòng điện: I= Δq

Δt

Trong đó:

- Δ q (C): điện lượng truyền qua tiết diện thẳng của vật dẫn

- Δ t (s): thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn

- I (A): cường độ dòng điện

- I = const : dòng điện không đổi

I= q t

q

Trang 29

- Là thiết bị có tác dụng duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nó

nhờ lực lạ bên trong nguồn điện

- Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồnđiện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện

trường bên trong nguồn điện gọi là Suất điện động : = A q

LUYỆN TẬP:

1 Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc bóng đèn là I =0,273A Tính điện lượng và số e dịch chuyển qua dây tóc trongkhoảng thời gian 1 phút?

ĐS: 1,02.10 20 e

2 Cho dòng điện không đổi chạy qua dây dẫn kim loại, trong 10sđiện lượng chuyển qua tiết diện thẳng là 2C Sau 50s điện lượngchuyển qua tiết diện thẳng đó là bao nhiêu?

ĐS: 10C

3 Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24Cchuyển qua một tiết diện thẳng Tính cường độ dòng điện của dòngđiện đó?

ĐS: 0,2A.

4 Một dòng điện có cường độ 3A, sau một khoảng thời gian t cómột điện lượng 4C chuyển qua Cũng trong khoảng thời gian đó, vớidòng điện 4,5A thì điện lượng qua dây là bao nhiêu?

ĐS: 6C

5.Trong dây dẫn kim loại có dòng điện không đổi chạy qua cócường độ là 1,6mA Tính số electron dịch chuyển qua một tiết diệnthẳng của dây trong một phút ?

ĐS: 6.10 17 e

Trang 30

6 Một nguồn điện có suất điện động là 1,5V Hỏi khi nó sinh ramột công là 270J thì nó dịch chuyển một lượng điện tích dương là baonhiêu ở bên trong giữa hai cực của pin?

ĐS: 180C

7 Suất điện động của ăcquy là 6V Tính công của lực lạ khi dịchchuyển lượng điện tích là 0,8C bên trong nguồn điện từ cực âm đếncực dương?

ĐS: 4,8J

8 Lực lạ thực hiện một công 0,48J khi dịch chuyển một lượng điệntích 7.10-2C giữa hai cực bên trong nguồn điện Tính suất điện độngcủa nguồn điện này?

ĐS: 6,9V

9 Một bộ ăcquy có suất điện động là 6V và sinh ra một công là360J khi dịch chuyển điện tích ở bên trong và giữa hai cực của nó

a Tính lượng điện tích được dịch chuyển này?

b Thời gian dịch chuyển lượng điện tích này là 5 phút, tính cường

độ dòng điện chạy qua ăcquy khi đó?

ĐS: 60C, 0,2A.

10 Một bộ ăcquy có thể cung cấp một dòng điện là 4A liên tụctrong một giờ thì phải nạp lại

a Tính cường độ dòng điện ăcquy này có thể cung cấp nếu nó

được sử dụng liên tục trong 20 giờ thì phải nạp lại?

b Tính suất điện động của ăcquy này nếu trong 20 giờ nó sinh ra

một công là 86,4kJ?

ĐS: 0,2A, 6V.

11 Một vật dẫn kim loại có các electron tự do chạy qua và tạothành một dòng điện không đổi Dây có tiết diện 0,6 mm2, trong thờigian 10 s có một điện lượng q = 9,6 C đi qua Tính:

a Cường độ và mật độ dòng điện qua dây dẫn?

b Số electron đã đi qua tiết diện ngang của dây trong 10s?

c Vận tốc trung bình của chuyển động định hướng của các

electron? Biết mật độ electron tụ do là n = 4.1028 m-3

ĐS: 0,96A, 1,6.10 6 A/m 2 , 6.10 19 e, 0,25mm/s

12 Một dòng điện không đổi có cường độ I = 4,8A chạy qua một

Trang 31

dây kim loại tiết diện thẳng S = 1cm2 Tính:

a Số electron qua tiết diện thẳng của dây trong 1s?

b Vận tốc trung bình của electron Biết mật độ e tự do là n =

3.1028m-3?

ĐS: 3.10 19 , 0,01mm/s

B2: ĐIỆN NĂNG VÀ CÔNG SUẤT ĐIỆN

Bài toán 1: TÍNH ĐIỆN TRỞ TƯƠNG ĐƯƠNG CỦA ĐOẠN MẠCH

+ U (V): Hiệu điện thế hai đầu điện trở

+ I (A): Cường độ dòng điện qua điện trở

Trang 32

2 Một dây kim loại dài 1m, đường kính 1mm có điện trở 4 Tínhchiều dài của một dây đồng chất có đường kính 0,4mm và điện trở 125

ĐS: 200m; 0,36mm

12 Một vòng dây có điện trở R = 25 Trên dây có hai điểm A, B

Trang 33

mà góc AOB  Cho dòng điện đi vào A và ra ở B.

a Tính điện trở tương đương của vòng dây khi có dòng điện đi qua.Biết 0

2 Cho mạch điện như hình :

Biết UAB = 14V (không đổi), R1 = 8, R2 = R3 = 4

Trang 34

ra giây (s).

+ Mạch điện có bóng đèn: Rđ = dm

2 P

Nếu Ithực < Iđm thì đèn mờ hơn bình thường

Nếu Ithực > Iđm thì đèn sáng hơn bình thường

ĐS: 25 phút.

4 Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút của một điện trở thuần 100 khi

có dòng điện 2A chạy qua là bao nhiêu?

ĐS: 48kJ

5 Có hai bóng đèn trên vỏ ngoài có ghi: Đ1( 220V – 100W),

Đ2(220V – 25W)

a Hai bóng sáng bình thường không khi mắc chúng song song vào

mạng điện 220V Tính cường độ dòng điện qua mỗi bóng?

b Mắc hai bóng nối tiếp vào mạng điện 440V thì hai bóng sáng

bình thường không? Nếu không bóng nào sẽ cháy trước? Nếu có hãytính cường độ dòng điện qua mỗi bóng?

ĐS: 0,45A; 0,113A; đèn 2 sáng mạnh hơn mức bình thuờng

6 Một bàn là điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220V thìdòng điện chạy trong bàn là có cường độ là 5A

a Tính nhiệt lượng mà bàn là tỏa ra trong 20 phút?

b Tính tiền điện phải trả cho việc sử dụng bàn là này trong 30

ngày, mỗi ngày 20 phút Biết rằng giá điện là 700 đ/kW.h?

Ngày đăng: 16/06/2021, 18:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w