Bài 6.Em hãy sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.. b.library b.book b.you.[r]
Trang 1bộ Đề thi
đề 1 đề kiểm tra chất lợng học kì 1năm học 2012-2013
môn tiếng Anh lớp 3 (thời gian làm bài 40 phút )
Họ và tên _ Lớp _Điểm _
Bài 1.Khoanh trũn từ khỏc loại.(1 điểm)
4.A.school B.library C.classroom D.friend
Bài 2.Hoàn thành cỏc cõu sau.(1 điểm)
1.Wh _ t is y _ ur n _ me ?
2.Th _ t is m _ br _ ther
3.s _ t d _ wn , please
4.S _ e is my fr _ _nd
5.N _ ce to m _ _ t you
Bài 3.Chọn một đỏp ỏn đỳng .(2 điểm)
1.This……… my sister A.is B.are C.am
4.Is ………… school big ? A.your B.they C.it
Bài 4.Nối cõu ở cột A với cõu ở cột B sao cho phự hợp .(2 điểm)
1.Nice to meet you a.I am fine, thank you 1-
2.May I come in ? b.My name is Linda 2 -
3.How are you ? c.Nice to meet you,
4.What is your name ? d.Bye See you later 4 -
Bài 5.Sắp xếp đoạn hội thoại sau .(2 điểm)
_ Lili, this is John He 's my friend
_ Hi, Alex
_ Nice to meet you, too
_ Hello, Lili
_ Nice to meet you John
Trang 2Bài 6.Em hóy sắp xếp cỏc từ sau thành cõu hoàn chỉnh .(2 điểm) 1.my / This / classroom / is
_
2 name / Tuan/ is / My
_
3.your / What / name / is ?
_
4.later/ See / you/ Bye/ /
5.Sao Mai / name / is / Its
_
the end
Bộ đề thi
đề 2 Đề kiểm tra chất lợng học kì 1Năm học 2012-2013
Môn tiếng anh lớp 3 (Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên Lớp Điểm _
Bài 1.Khoanh tròn vào một từ khác loại.(1 điểm )
1.a.school b.library c.classroom d.meet
Trang 34.a.bye b.hello c.hi d.good morning
Bài 2.Điền các chữ cái vào chỗ trống (1 điểm )
1.Th _ s is my cl _ ssr _ om
2.Wh _ t is _ ts n _ me?
3.I'm f _ ne, th _ nk y _ u
4.s_e is m _ fr_ _ nd
5.Is y_ _ r sch_ _ l l _ br _ ry?
Bài 3.Chọn một đáp án thích hợp nhất (2 điểm )
1.This is my ……… school a.not b.new c.class
3………your school big and nice? a.are b.nice c.is 4.He is Trung ……… my brother a.He's b.She's c.He 5.Close ……… books, please a.you b.your c.a
Bài 4.Nối câu ở cột A và câu ở cột B sao cho phù hợp (2 điểm )
1.Is your school library small ? a.My name is Nguyet 1->
3.What is your name ? c.Nice to meet you, too 3-> 4.Nice to meet you d.Its name is Sao Mai 4-> 5.What is its name ? e.I'm fine , thank you 5-> Bài 5.Sắp xếp các từ sau thành câu (2 điểm )
1.your / name / What / is / ?
2.is / friend / She / , / Nga / my/
3.book / That / my / is
_
4.name / Thang Long / is / school / Its
_
5.I / come / May / in / ? /
Bài 6.Mỗi câu sau đây có một lỗi sai Em hãy tìm và sửa lỗi sai (2 điểm )
1.I am fine,thanks you
2.What is she ? - She is my friend
3.Its is Thanh Xuan primary school
4.What's you name ?
_
5.That is Mai He is my friend
_
the end
Trang 4Bộ đề thi
đề 3 Đề kiểm tra chất lợng học kì 1Năm học 2012-2013
Môn tiếng anh lớp 3 (Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên Lớp Điểm _ _Bài
1.Khoanh tròn vào một từ khác loại.(1 điểm )
Bài 2.Chọn một đáp án thích hợp nhất (2 điểm )
1.He is Tung.He is my ………… a.friend b.new c.class 2.That is my………… a.book b.big c.he
3……… down,please a.stand b.read c.sit
4.What is ……… name ? a.he b.your c.it
Bài 3.Nối câu ở cột A và câu ở cột B sao cho phù hợp (2 điểm )
1.Is your school big and nice ? a.My name is Nguyet 1->
2.Who is she ? b.No , it isn't 2->
3.What is your name ? c.I'm fine, thank you 3->
5.How are you ? e.Bye See you later 5->
Bài 4.Chọn một từ đã cho để điền vào chỗ trống.(2 điểm )
come he school this meet book nice fine small what
1……… is my classroom
2.I'm ……… thanks
3.Open your ……… ,please
Trang 55……… is your name ?
Bµi 5.Mçi c©u sau ®©y cã mét lçi sai Em h·y t×m vµ söa lçi sai (2 ®iÓm ) 1.She is Alan
2.That's is my friend
3.It's name is Thang Long school
_
4.Good bye See you late
_
5.Nice too see you,Huong
Bài 6.Sắp xếp đoạn hội thoại sau .( 1 ®iÓm)
_ How are you ?
_ Hi I'm LiLi
_ I'm fine , thank you
_ Nice to meet you
_ Hello, LiLi My name is Mai.
the end
Trang 6Bộ đề thi
đề 4 Đề kiểm tra chất lợng học kì 1Năm học 2012-2013
Môn tiếng anh lớp 3 (Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên _ Lớp Điểm
Bài 1.Khoanh tròn vào một từ khác loại.(1 điểm )
Bài 2.Nối câu ở cột A với câu ở cột B sao cho phù hợp
3.Is its name Thang Long ? c.No,it isn't It is small 3
4.What is your name ? d.I'm fine, thank you 4
Bài 3 Hoàn thành câu
1.Th t is my fr nd
2.Is y r h se n c ?
3.Wh t is i s n me ?
4.M y I c m in ?
5.I'm f ne th nk you And y u ?
Bài 4.Sắp xếp lại các câu sau
1.house / This / my / is
_
2.your / Is / notebook / new ?
_
3.please / , / up / stand /
_
4.later / bye / / you / good / see
5.is / My / Minh Khai / school
_
Bài 5 Mỗi câu sau có một lỗi sai Em hãy tìm và sửa lại
1.How are you ? I'am fine, thank you
_
2.That is my mum He is Thanh
_
3.What is he ? - He is my friend
_
4.What is it's name ? - It is Hoa Hong
Trang 75.Is you pencil small ?
_ Bµi 6.S¾p xÕp l¹i ®o¹n héi tho¹i sau
a.She is my new friend,Huong
b.Hi, Lan How are you ?
c Oh,Who is she ?
d.Hello, Nga I'm fine, thank you a lot And you ?
e.Fine , thank you very much
the end