1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE THI HKI VAT LY 1120122013 CO DAP AN

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 28,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điện trở của các mối hàn Hệ số nở vì nhiệt Một bình điện phân ddAgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là 1A, cho AAg=108g/mol, nAg=1, lượng Ag bám vào Ca tôt là 1,08g trong t[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT ……… ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2012-2013

MÔN: VẬT LÝ - LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên thí sinh:………

Số báo danh:………

I TRẮC NGHIỆM ( 7 Điểm)

C©u 1 : Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm, electron đi

về anốt và iôn dương đi về catốt

B Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về anốt

và các iôn dương đi về catốt

C. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm đi về anốt và các iôn dương đi về catốt

D Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về từ

catốt về anốt, khi catốt bị nung nóng

C©u 2 : Muốn ghép 3 pin giống nhau mỗi pin có suất điện động 3V thành bộ nguồn 6V thì:

A ghép 3 pin nối tiếp B ghép 3 pin song song.

C không ghép được D phải ghép 2 pin song song và nối tiếp

với pin còn lại

C©u 3 : Tụ phẳng không khí có C = 500pF được tích điện đến hiệu điện thế U = 300V Ngắt tụ

khỏi nguồn, nhúng tụ điện vào chất điện môi lỏng có ε = 2.Tính hiệu điện thế của tụ lúc này:

C©u 4 : Một mạch điện kín gồm nguồn điện (1, r1) và mạch ngoài chứa máy thu ( ξ2, r2 ) mắc

nối tiếp điện trở R Biểu thức cường dộ dòng điện trong mạch là:

A. I = ξ1−ξ2

R+r1+r2 B. I = ξ1+ξ2

R+r1− r2 C. I =

ξ1− ξ2 R+r1− r2 D. I = ξ1+ξ2

R+r1+r2

C©u 5 : Công của dòng điện được đo bằng:

C©u 6 : Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi Nếu điện trở của mạch giảm 2 lần

thì công suất điện của mạch

A. không đổi B giảm 4 lần C. tăng 2 lần D tăng 4 lần.

C©u 7 : Ứng dụng nào sau đây là của tia catôt?

C©u 8 : Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10 Ω , điện trở trong 1 Ω có dòng điện

2A Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn và suất điện động của nguồn là:

A. 20V và 18V B 10V và 12V C. 10V và 2V D 20V và 22V C©u 9 : Phát biểu nào sau đây không đúng về cách mạ một huy chương bạc?

A Dùng muối AgNO3 B Đặt huy chương ở giữa Anốt và Catốt

C©u 10 : Một bóng đèn có ghi 6V - 6W được mắc vào một nguồn điện có điện trở trong là 2

Ω thì sáng bình thường Suất điện động của bộ nguồn là:

C©u 11 : Công thức tính tụ điện nào sau đây được viết đúng?

Mã đề: 193

Trang 2

A. C=9 10

9

S

9 109.2 π d C. C=

9 109εS

9 1094 π d

C©u 12 : Một nguồn 9V, điện trở trong 1 Ω được nối với mạch ngoài có hai điện trở giống

nhau mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua nguồn là 1A Nếu hai điện trở ở mạch ngoài mắc song song thì cường độ dòng điện qua nguồn là:

C©u 13 : Một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anốt làm bằng đồng, điện trở của bình điện

phân R = 17 (), được mắc vào hai cực của bộ nguồn E = 9 (V), điện trở trong r =1 () Khối lượng Cu (Cho ACu=64 (đvc), nCu= 2) bám vào catốt trong thời gian 5 h có giá trị là:

A. 5.97 (g) B 8.75 (g) C. 2.98 (g) D 11.94 (g) C©u 14 : Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào:

C Hệ số nở vì nhiệt D Điện trở của các mối hàn

C©u 15 : Một bình điện phân ddAgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là 1A, cho

AAg=108(g/mol), nAg=1, lượng Ag bám vào Ca tôt là 1,08g trong thời gian là:

A. 16 phút 5 giây B 12 phút 30 giây C. 15 phút D 14 phút 25 giây C©u 16 : Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT được đặt trong không khí ở 200C, còn

mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 5000C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV) Hệ số αT khi đó là:

A. 1,25 (V/K) B 1,25.10-4 (V/K) C. 12,5 (V/K) D 1,25(mV/K) C©u 17 : Điện dung của tụ điện KHÔNG phụ thuộc vào:

A Hình dạng, kích thước 2 bản tụ B Bản chất của 2 bản tụ

C Khoảng cách giữa 2 bản tụ D Chất điện môi giữa 2 bản tụ

C©u 18 : Một điện tích điểm mang điện âm, điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

A phụ thuộc vào độ lớn của nó B hướng về phía nó

C hướng ra xa nó D phụ thuộc vào điện môi xung quanh C©u 19 : Công thức nào sau đây là công thức của định luật Faraday?

AIF

C©u 20 : Hai điện tích -3 μ C và 4 μ C, đặt trong dầu ε =2, cách nhau khoảng 3cm Lực

tương tác giữa 2 điện tích đó là:

A. Lực hút, 60N B Lực hút, 90N C. Lực đẩy, 90N D Lực đẩy, 45N C©u 21 : Cho một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi Khi dòng điện trong mạch là 2A thì

công suất tiêu thụ của mạch là 100W Khi dòng điện trong mạch là 1 A thì công suất tiêu thụ của mạch là

C©u 22 : Với một tụ điện xác định, nếu muốn năng lượng điện trường của tụ điện tăng 4 lần thì

điện tích của tụ điện phải

A. tăng 4 lần B tăng 16 lần C. tăng 2 lần D không đổi C©u 23 : Ba quả cầu kim loại tích điện lần lượt là + 3 C, - 7 C, - 4 C Khi cho chúng tiếp xúc với

nhau thì điện tích của hệ là:

C©u 24 : Công của lực điện trường làm di chuyển điện tích q = 10-4C giữa 2 điểm có hiệu điện

thế 5000V là:

C©u 25 : Trong các nhận định sau, nhận định nào về dòng điện trong kim loại là không đúng?

A Nguyên nhân điện trở của kim loại là do sự mất trật tự trong mạng tinh thể;

B Nhiệt độ của kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở càng nhiều;

C Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do;

D Khi trong kim loại có dòng điện thì electron sẽ chuyển động cùng chiều điện trường.

Trang 3

C©u 26 : Hai tụ C1 = 2μF , C2 = 0,5μF tích điện đến hiệu điện thế U1 = 100V , U2 = 40V rồi ngắt

ra khỏi nguồn Nối các bản khác dấu của 2 tụ với nhau Hiệu điện thế của bộ tụ là :

C©u 27 : Đặt một điện tích q = - 1 μ C tại một điểm, nó chịu một lực điện 1mN có hướng từ

trái sang phải Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là:

A 1000V/m, từ trái sang phải B 1000V/m, từ phải sang trái

C©u 28 : Có 4 tụ giống nhau có điện dung C

ghép như hình vẽ

Điện dung của bộ tụ là:

A. CB = 34C B CB = C C. CB = 22C D CB = 14C B

II BÀI TOÁN ( 3 Điểm)

Câu 1 (1 điểm) Hai điện tích q1 = - 4.10-8 C, q2 = 4.10-8 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng 4 cm trong không khí Xác định lực do q1 và q2 tác dụng lên điện tích q = 2.10-9 C khi:

a q đặt tại trung điểm O của AB.

b q đặt tại M sao cho AM = 4 cm, BM = 8 cm.

R1= 3, R4= 9,

R2 và R3 là 2 đèn giống nhau Vôn kế chỉ 3V Điện trở vôn kế rất

lớn.

a) Tìm điện trở mỗi bóng đèn.

b) Hai đèn sáng như thế nào biết công suất định mức của hai đèn là

6W?

c) Thay vôn kế bằng 1 ampe kế có điện trơ rất nhỏ Tính cường độ dòng điện qua ampe kế

Ngày đăng: 16/06/2021, 15:43

w