1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

5 Đề thi Học kì 2 môn Vật Lý 10 có đáp án hướng dẫn năm 2018

16 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Quá trình truyền nhiệt là gì? Viết công thức tính nhiệt lượng mà một vật thu vào hoặc tỏa ra trong quá trình truyền nhiệt, nêu rõ tên gọi, đơn vị các đại lượng trong công thức. b) [r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ II MÔN VẬT LÝ 10

Đề tham khảo số 1

SỞ GD-ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT QUÃNG XƯƠNG

ĐỀ THI HỌC KỲ2 - NĂM HỌC 2012-2013

Môn thi: VẬT LÝ lớp 10

Thời gian làm bài: 45 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh:

Câu 1: ( 1,5 điểm) Thế năng trọng trường là gì? Thế năng trọng trường phụ thuộc vào yếu tố nào? Viết

công thức tính thế năng trọng trường

Câu 2: ( 2 điểm)

a) Quá trình truyền nhiệt là gì? Viết công thức tính nhiệt lượng mà một vật thu vào hoặc tỏa ra trong

quá trình truyền nhiệt, nêu rõ tên gọi, đơn vị các đại lượng trong công thức

b) Nêu hai cách phát biểu nguyên lý II nhiệt động lực học

Câu 3: ( 1,5 điểm) Hiện tượng mao dẫn là gì? Nhúng một ống thủy tinh tiết diện nhỏ vào nước thì mức

nước bên trong ống dâng lên hay hạ xuống so với bề mặt chất lỏng bên ngoài ống? Tại sao?

Câu 4: ( 1điểm) Ở nhiệt độ 15 oC, một thanh ray của đường sắt có chiều dài 12,5 m Hai đầu các thanh ray phải được đặt cách nhau một đoạn ít nhất bằng bao nhiêu mm để các thanh ray này không bị uốn cong do tác dụng của sự nở nhiệt khi nhiệt độ tăng lên thành 550C ? Hệ số nở dài của mỗi thanh ray là 12.10-6 K-1

Trang 2

c) Tính nhiệt lượng khí nhận được khi đun nóng, biết nội năng khí tăng thêm 36J

Câu 6: ( 1,5 điểm) Một quả bóng có khối lượng 250 gam đang chuyển động với tốc độ 4 m/s theo

phương ngang thì đập vào một bức tường thẳng đứng và bật ngược trở lại với cùng tốc độ Tính độ lớn trung bình của lực mà tường tác dụng lên bóng trong thời gian bóng chạm tường Biết thời gian bóng chạm tường

là 0,2 s./

-HẾT -

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1

Câu 1

(1,5 điểm)

Thế năng trọng trường là gì? Thế năng trọng trường phụ thuộc vào yếu tố nào?

Viết công thức tính thế năng trọng trường

 Thế năng trọng trường là dạng năng lượng tương tác giữa vật và trái đất

 Phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường

Công thức Wt = m.g.h

0,5 0,5

0,5

Câu 2

(2 điểm )

a) Quá trình truyền nhiệt là gì? Viết công thức tính nhiệt lượng mà một vật thu

vào hoặc tỏa ra trong quá trình truyền nhiệt, nêu rõ tên gọi, đơn vị các đại lượng trong công thức

b) Nêu hai cách phát biểu nguyên lý II nhiệt động lực học

a) Quá trình truyền nhiệt là quá trình làm biến đổi nội năng mà không có sự

thực hiện công

Công thức Q = m.c.Δt

Với : Q : Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào ( J )

m : Khối lượng ( Kg )

c : Nhiệt dung riêng ( J/Kg.K )

Δt : Độ biến thiên nhiệt độ ( ºC )

b) Phát biểu của Clau-di-ut : Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật

nóng hơn

Phát biểu của Các-nô : Động cơ nhiệt không thể chuyển hóa tất cả nhiệt

lượng nhận được thành công cơ học

0,5 0,25

0,25

0,5

0,5

Trang 3

Câu 3

(1,5 điểm)

Hiện tượng mao dẫn là gì? Nhúng một ống thủy tinh tiết diện nhỏ vào nước thì mức nước bên trong ống dâng lên hay hạ xuống so với bề mặt chất lỏng bên ngoài ống? Tại sao?

 Là hiện tượng mức chất lỏng bên trong các ống có đường kính trong nhỏ luôn dâng cao hơn hoặc hạ thấp hơn so với mức chất lỏng ở bên ngoài ống

 Dâng lên

 Vì thành ống dính ướt

1

0,25 0,25

Câu 4

(1 điểm)

Ở nhiệt độ 15 o C, một thanh ray của đường sắt có chiều dài 12,5 m Hai đầu các thanh ray phải được đặt cách nhau một đoạn ít nhất bằng bao nhiêu mm để các thanh ray này không bị uốn cong do tác dụng của sự nở nhiệt khi nhiệt độ tăng lên thành 55 0 C ? Hệ số nở dài của mỗi thanh ray là 12.10 -6 K -1

 ( ) ( ) = 6 mm

Công thức: 0,5 Đáp số:

0,5

Câu 5

( 2,5 điểm)

Một lượng khí ở nhiệt độ 27 o C thể tích 12 lít và áp suất 10 4

N/m 2 được đun nóng đẳng áp đến nhiệt độ 87 o

C

a) Tính thể tích của lượng khí sau khi đun nóng

b) Tính công do khí thực hiện được

c) Tính nhiệt lượng khí nhận được khi đun nóng, biết nội năng khí tăng thêm 36J

a) Quá trình đẳng áp là: lít

b) A’ = p.V = 24 J

c) Công của khí thực hiện : A = -24 J

U = A + Q  Q = 60 J

Công thức: 0,5 Đáp số:

0,5

0,75 0,25 0,25 0,25

Trang 4

Câu 6

(1,5 điểm)

Một quả bóng có khối lượng 250 gam đang chuyển động với tốc độ 4 m/s theo phương ngang thì đập vào một bức tường thẳng đứng và bật ngược trở lại với cùng vận tốc Tính độ lớn trung bình của lực mà tường tác dụng lên bóng trong thời gian bóng chạm tường Biết thời gian bóng chạm tường là 0,2 s

 Chọn chiều dương là chiều lúc quả bóng bị bật ngược lại

2 1

2 1

.

  

  

F.0,2 = 0,25.4 – 0,25.(-4)

F = 10 N

0,25 0,25 0,25

0,75

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 2

ĐỀ SỐ 2

I LÝ THUYẾT: (5 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Thế nào là quá trình đẳng tích? Phát biểu và viết công thức định luật Sac-Lơ?

Câu 2: (1 điểm) Tại sao tim đèn dầu dẫn dầu từ bầu chứa dầu lên cao để ta đốt cháy được?

Câu 3: (2 điểm) Hãy phát biểu và viết biểu thức của định luật bảo toàn cơ năng trong trường hợp vật chỉ chịu

tác dụng của trọng lực

I BÀI TẬP: (5 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm) Một vật có khối lượng 200 (g )được thả rơi không vận tốc đầu từ độ cao 45 (m) xuống mặt

đất Bỏ qua sức cản của không khí Cho g = 10( m/s2

) Chọn gốc thế năng ở mặt đất Hãy tính:

a Cơ năng của vật tại vị trí thả vật (0,75 điểm)

b Vận tốc của vật khi vừa chạm đất (0,75 điểm)

Bài 2: (2 điểm) Một xe tải có khối lượng 4 (tấn), bắt đầu chuyển động nhanh dần đều sau khi đi được quãng

đường 200 (m) thì vận tốc đạt 72 (km/h) Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là  = 0,05

a.Tính công của lực ma sát giữa bánh xe và mặt đường (1 điểm)

b.Tính công của lực kéo của động cơ Lấy g = 10 m/s2 Áp dụng định lí động năng để giải (1 điểm)

Bài 3: (1,5 điểm) Một quả bóng có dung tích 2,5 (lít) Người ta bơm không khí ở áp suất 105(Pa ) vào bóng

Trang 5

Mỗi lần bơm được 0,125 (lít) không khí Tính áp suất của không khí trong bóng sau 40 lần bơm Coi quả bóng trước khi bơm không có không khí và trong khi bơm nhiệt độ không khí không thay đổi

-HẾT -

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA SỐ 2

chú

1

Thế nào là quá trình đẳng tích? Phát biểu và viết công thức định

luật Sac-Lơ?

2 đ

- Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi là quá trình đẳng tích

- Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ

thuận với nhiệt độ tuyệt đối

1 2

1 2

p p

TT

p1, T1 : áp suất, nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí ở trạng thái 1

p2T2 : áp suất, nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí ở trạng thái 2

0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ

2

Tại sao tim đèn dầu dẫn dầu từ bầu chứa dầu lên cao để ta đốt cháy

được?

1 đ

Do có hiện tượng mao dẩn giữa các sợi chỉ trong tim đèn và bầu chứa

dầu

Hãy phát biểu và viết biểu thức của định luật bảo toàn cơ năng

trong trường hợp vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực

2 đ

Trang 6

3

- Phát biểu: Khi một vật chuyển động trong trọng trường

chỉ chịu tác dụng của trọng lực,

thì cơ năng của vật là đại lượng bảo toàn

- Công thức: W = 1mv2

2 + mgz = hằng số

v : vận tốc của vật (m/s)

z: độ cao của vật so gốc thế năng (m)

W: cơ năng (J)

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,75đ

0,5đ

II BÀI TẬP:

1

Một vật có khối lƣợng 200 g đƣợc thả rơi không vận tốc đầu từ độ

cao 45 m xuống mặt đất Bỏ qua sức cản của không khí Cho g = 10

m/s 2 Hãy tính:

a Cơ năng của vật tại vị trí thả

b Vận tốc của vật khi vừa chạm đất

1,5 đ

- Chọn gốc thế năng tại mặt đất

a Cơ năng của vật tại vị trí thả:

W1 = Wñ(1) + Wt(1)

= 1mv12

2 + mgz1 = 0 + 0,2.10.45 = 90 (J)

b b Vận tốc khi vật chạm đất

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng

W1 = W2

 90 = 1mv22

2 + mgz2 =

2 2

1 0,2.v

 v2 = 30 (m/s)

0,25đ

0,25đ

0,5đ 0,25đ 0,5đ

Trang 7

2 Một xe tải có khối lượng 4 tấn, bắt đầu chuyển động nhanh dần đều

sau khi đi được quãng đường 200 m thì vận tốc đạt 72 km/h Hệ số

ma sát giữa bánh xe và mặt đường là = 0,05 Tính công của lực

ma sát giữa bánh xe và mặt đường và công của lực kéo của động cơ

Lấy g = 10 m/s 2

(Áp dụng định lí động năng để giải)

- Lực ma sát: Fms = mg = 0,05.4000.10 = 2000 (N)

- Công cản của lực ma sát: AFms = FmsScos

= 2000.200.cos1800 = - 400.000 (J)

- Áp dụng định lí động năng:

 AFk = 2 2

= 14000.202 0 ( 400.000)

2    = 1.200.000 (J)

0,25đ 0,25đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ

Nếu làm gộp đúng vẫn chấm trọn điểm

3

Một quả bóng có dung tích 2,5 lít Người ta bơm không khí ở áp

suất 10 5

Pa vào bóng Mỗi lần bơm được 125 cm 3 không khí Tính

áp suất của không khí trong bóng sau 45 lần bơm Coi quả bóng

trước khi bơm không có không khí và trong khi bơm nhiệt độ

không khí không thay đổi

1,5 đ

Trang 8

TT1 đẳng nhiệt TT2

V1 =125.45 = 5625 cm3 = 5,625(l) V2 = 2,5 (l)

p1 = 105 Pa p2 = ? Pa

T1 T2 = T1

Giải:

Vì nhiệt độ không đổi

V1p1 = V2p2

 p2 = 1 1

2

V p

5

5, 625.10

2, 5 = 2.10

5

(Pa)

0,5đ

0,5đ 0,5đ

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 2

ĐỀ SỐ 3

I PHẦN CHUNG (8 điểm) (Dành cho tất cả các lớp)

Câu 1 (1,5 điểm) Trình bày Nguyên lý I nhiệt động lực học Quy ước về dấu

Câu 2 (1.5 điểm)phát biểu nguyên lý II nhiệt động lực học

Câu3/ (2đ) Sự nở dài (vì nhiệt) của vật rắn là gì ? Phát biểu và viết công thức độ nở dài của vật rắn ? Hệ số

nở dài phụ thuộc vào gì ?

Câu 4 Một lượng khí chứa trong xilanh có pittong chuyển động được Lúc đầu khí có thể tích v1=7 lít, áp suất P1= 105Pa, nhiệt độ T1 = 2800K Nhờ sự truyền nhiệt lượng 2000J khí trong xi lanh dãn nở đẳng áp thể tích lên 10 lít Tính :

a Công của khí thực hiện được (1đ)

b Độ biến thiên nội năng của khí (1đ)

c Nhiệt độ sau cùng của khí (1đ)

Trang 9

II PHẦN RIÊNG ( 2 điểm)

Câu 1 (2 đ ) ( Dành cho các lớp 10A4 > 10A9)

Một khối kim loại có thể tích 50 cm3 ở 200C Khi nhiệt độ tăng lên đến 2200C thì thể tích khối kim loại tăng thêm 0,36 cm3 Tính hệ số nở dài của kim loại ?

Câu 2 (2 điểm) (Dành cho lớp 10A1 > 10A3)

Cho khối khí lý tưởng cĩ quá trình biến đổi theo đồ thị như hình vẽ

a Hãy giải thích các quá trình biến đổi

b Vẽ lại trong hệ trục (OPV) và (OPT)

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA SỐ 3

Câu 1(1,5đ)

Nguyên lý I nhiệt động lực học:

Độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng cơng và nhiệt lượng mà vật nhận được

- Quy ước về dấu: Q > 0: Hệ nhận nhiệt lượng

Q < 0:Hệ truyền nhiệt lượng

0,25đ 0,25đ 0,25đ*4

  

Trang 10

Câu 2 (1.5đ)

a/ cách phát biểu của Claudiut

Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật nóng hơn

b/ cách phát biểu của Cac nô

Động cơ nhiệt không thể chuyển hóa tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học

Câu

3

2 đ

+ Sự tăng độ dài của vật rắn khi nhiệt độ tăng gọi là sự nở dài ( vì nhiệt )

+ Độ nở dài l của vật rắn ( hình trụ đồng chất ) tỉ lệ với độ tăng nhiệt độ t và độ

dài ban đầu l0 của vật đó

+ công thức : l = l – l 0 = .l0.t

+  : phụ thuộc chất liệu của vật rắn

0.5 0.5 0.5 0.5

Câu 4 a) A = P.∆V = 300J

b) ∆U = A + Q = 1700J

V

xT

1

1 2 400

Bài toán

Câu 1:

ta có V = .V0.t

0,36 =3. 50.(220-20)

  =1,2.105(K-1)

Trang 11

Câu 2: (2 điểm) (Dành cho lớp 10A1đến 10A3)

a) Giải thích các quá trình biến đổi (0,5 đ)

1 - 2 đẳng áp, V tăng, T tăng

2 - 3 đẳng nhiệt, V giảm, P tăng (sai một quá trình thì trừ 0,25 đ)

3 - 1 đẳng tích, T giảm, P giảm

b) Vẽ đúng hai hình (1,5 đ)

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 2

ĐỀ SỐ 4 Câu 1 (2,5 điểm)

a Nội năng là gì? Nội năng của vật phụ thuộc vào những yếu tố nào? Có những cách nào làm thay đổi nội năng của một vật?

b Phát biểu nguyên lý II nhiệt động lực học theo cách của Clau-di-út

Về mùa hè, người ta dùng máy điều hòa nhiệt độ để truyền nhiệt từ trong phòng ra ngoài trời (mặc dù nhiệt độ ngoài trời cao hơn trong phòng) Hỏi điều này có vi phạm nguyên lý II NĐLH không? Tại sao?

Trang 12

chứa khí có thể tích 3000 lít Pít tông thực hiện 1000 lần nén và nhiệt độ khí trong bình là 420C Áp suất của khí trong bình khi đó là bao nhiêu?

Câu 4 (2 điểm): Từ độ cao cách mặt đất 2m, một vật có khối lượng 0,2kg được ném thẳng đứng lên trên với

vận tốc 5m/s Lấy g = 10m/s2 Bỏ qua sức cản của không khí Chọn gốc thế năng tại mặt đất

a Tính cơ năng của vật

b Tìm độ cao cực đại mà vật đạt tới

Câu 5 (2 điểm) : Một ôtô khối lượng 3 tấn đang chuyển động thẳng đều trên đường với vận tốc 54km/h thì

gặp chướng ngại vật nên tài xế tắt máy, hãm phanh Độ lớn của lực hãm phanh là 7500N Tính:

a Quãng đường ô tô đi được cho tới khi dừng lại?

b Thời gian từ lúc hãm phanh cho tới khi dừng lại?

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA SỐ 4

Câu 1

2.5

a/ Nội năng là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật Nội năng của vật phụ thuộc vào 2 yếu tố: nhiệt độ và thể tích của vật

Có 2 cách làm thay đổi nội năng: thực hiện công và truyền nhiệt

0.5 0.5 0.5 b/ Nguyên lý II NĐLH (Clau-di-út): Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật

nóng hơn Điều đó không vi phạm nguyên lý II NĐLH vì nhiệt không tự truyền từ trong phòng (lạnh hơn) ra ngoài trời (nóng hơn) mà có sự can thiệp của vật khác là cái máy lạnh

0.5 0.5

Câu 2

1.5

Động năng là năng lượng mà vật có được do chuyển động Công thức: Wđ = mv2 (J)

0.5

Vận tốc sau 2 giây: v = gt = 10.2 = 20 (m/s) Động năng của vật sau 2 giây: Wđ = 0,5.202 = 100 (J)

Câu 3

2.0

Phương trình TT KLT

Trang 13

Áp dụng PT TT KLT: =

Thay số: =

 p2 = 1,44 atm

0.5 0.5 0.5

Câu 4

2.0

a/ Cơ năng của vật: W = mgh + ½ mv2

b/ Độ cao cực đại mà vật đạt tới

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng: 6,5 = mghmax

hmax = 3,25 m

0.5 0.5 Câu 5

2.0

a/ Quãng đường ô tô đi được cho tới khi dừng lại:

A = m - m

-7500.s = 0 - 3000.152

<=> s = 45 m

0.25 0.25 0.5

b/ Thời gian từ lúc hãm phanh tới khi dừng lại:

⃗ = m( ⃗⃗⃗⃗⃗ - ⃗⃗⃗⃗⃗)

-7500 = 3000(0 – 15) = 6s

0.25 0.25 0.5

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 2

ĐỀ SỐ 5

Trang 14

Câu 3: (2,0 điểm) Đẳng quá trình là gì? Thế nào là quá trình đẳng nhiệt? Phát biểu và viết biểu thức của định

luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt

Câu 4: (1,0 điểm) Một vật có khối lượng 100 kg đang chuyển động với vận tốc 6 m/s thì vướng phải một vật

khối lượng 20 kg đang đứng yên làm cả hai cùng chuyển động với vận tốc v Tìm v và cho biết chiều chuyển động của hai vật sau va chạm Biết các chuyển động cùng phương

Câu 5: (1,5 điểm) Một người đẩy một cái thùng đặt trên sàn nhà với lực không đổi có độ lớn Fđ = 300 N theo phương ngang (α = 0o

) làm thùng dịch chuyển được quãng đường 15 m trong 30 giây Lực ma sát giữa thùng

và sàn nhà Fms = 100 N Tính công và công suất của hợp lực tác dụng lên thùng trong khoảng thời gian trên

Câu 6: (1,5 điểm) Một vật được thả rơi tự do từ một đỉnh tháp, khi rơi đến vị trí có độ cao bằng 1

5 lần độ cao

ban đầu thì vận tốc của vật bằng 8 m/s Lấy g = 10 m/s2 Tính độ cao nơi thả vật

Câu 7: (1,5 điểm) Một lượng khí xác định được nén đẳng nhiệt từ thể tích 2 lít xuống còn 0,5 lít, áp suất khối

khí tăng từ 1,5.105

Pa lên p2 Tìm p2 Vẽ đồ thị biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của khối khí trong hệ tọa

độ (p,V)

– HẾT –

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA SỐ 5

CÂU

(Điểm)

CHÚ

1

(1.00)

Định nghĩa: Động lượng của một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là đại lượng được xác định bằng công thức:

0.50

.

Ý nghĩa: Động lượng là đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động của vật

0.25

2

(1.50)

Định nghĩa: Khi một lực F không đổi tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực chuyển dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực góc α thì công thực hiện bởi lực đó được tính theo công thức:

1.00

cos

Ngày đăng: 26/04/2021, 22:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w