múa hát, rước đèn, chú mèo, gia đình, chuông ngân, cánh diều, quang gánh, nải chuối, cuốn vở, đám cưới, chim chào mào, viết nắn nót, bàn ghế, dán tem gửi thư, đường thẳng 3.. Mỗi tiếng đ[r]
Trang 1Họ và tên:……….
Lớp….Trường TH Vạn Phúc
Số báo danh… Phòng thi số…
BÀI KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
Cuối học kì I - Năm học 2011 - 2012 Thời gian làm bài 40 phút
Họ và tên giáo viên coi:………
Họ và tên giáo viên chấm:………
PHẦN KIỂM TRA ĐỌC 10 điểm
A Đọc thành tiếng 7 điểm
1 Đọc vần 3 điểm Mỗi vần đọc sai trừ 0,2 điểm
2 Đọc từ ngữ 2 điểm Mỗi tiếng đọc sai trừ 0,4 điểm
múa hát, rước đèn, chú mèo, gia đình, chuông ngân, cánh diều,
quang gánh, nải chuối, cuốn vở, đám cưới, chim chào mào,
viết nắn nót, bàn ghế, dán tem gửi thư, đường thẳng
3 Đọc câu 2 điểm Mỗi tiếng đọc sai trừ 0,4 điểm
Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng
Trên trời, bướm bay lượn từng đàn
Chúng em múa hát sân trường
Người dân tộc miền núi phía Bắc thường cấy lúa trên ruộng bậc thang
Cô Lan rót nước nóng vào ấm pha trà mời khách
B Bài tập 3 điểm Thời gian 15 phút
1 Nối dòng ở cột A với dòng ở cột B cho phù hợp. (1 điểm)
2 Điền vào chỗ chấm tiếng thích hợp (1 điểm)
chăm…… học hành ….….lời thầy cô giáo
bảo vệ …… công thương yêu ….….bè
3 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống (1 điểm)
cái nược lọ mực bác xĩ lăm học mới nóng bức
Điểm đọc:
Điểm viết
Điểm TB:
Trang 2PHẦN KIỂM TRA VIẾT 10 điểm
A Chính tả 9 điểm Thời gian 30 phút
Giáo viên đọc cho học sinh viết một dòng đầu phần A.2, 3 câu đầu phần A.3
B Chữ viết, trình bày: 1 điểm