ViÕt c¸c câu sau :Mỗi câu viết 1 dòng Lông vàng mát dịu Mắt đen sáng ngời... Đọc thành tiếng 6 điểm Mỗi câu đọc đúng được 2 điểm.[r]
Trang 1Phòng GD & ĐT quỳ hợp
Trường TH số I Đồng Hợp
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI Kè I
Mụn : Tiếng việt Lớp 1
Thời gian làm bài 40 phỳt (Khụng kể thời gian giao đề)
Họ và tờn: ……… Lớp: ………
I Kiểm tra đọc (10 điểm)
ua , ưi , eo , yờu , iờng , uụng , et , iờm
Cõu 2: Đọc cỏc từ:
Cõu 3: Đọc thành tiếng cõu văn:
2 Đọc hiểu ( 4 điểm )
Cõu 1: Nối cột A với cột B cho phự hợp:
A B
Cõu 2: Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống :
a) an hay ang: b.… ghế ; l … xúm b) iờn hay yờn: v… phấn ; …… ngựa.
Trang 2II KiÓm tra viÕt (10®iÓm)
em ; uông; chanh ; bình minh
Lông vàng mát dịu Mắt đen sáng ngời
Người chấm : Tổng điểm bài thi: Bằng số:
Bằng chữ:
Trang 3BIỂU ĐIỂM MễN TIẾNG VIỆT LỚP 1
CUỐI HỌC KỲ I (Năm học 2011 -2012)
************************
I Kiểm tra đọc (10điểm)
1 Đọc thành tiếng (6 điểm ) Mỗi cõu đọc đỳng được 2 điểm
Cõu 1: Đọc vần (2điểm)
*Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian không quá 5 giây một vần
*Đọc sai hoặc không đọc được, (dừng quá 5 giây/1vần) không cho điểm
Cõu 2: Đọc từ (tương tự)
Cõu 3: Đọc câu (tương tự)
2 Đọc hiểu:(4 điểm )
Cõu 1: (2 điểm ) Mỗi ô chữ nối đúng với hình cho 0,5 điểm (Nối đúng, bằng thước cho 0,5 điểm/ gạch nối ; nối đúng bằng tay cong queo cho 0,25 điểm/ gạch nối)
Cõu 2: (2 điểm ) Điền đúng mỗi vần cho 0,5 điểm/vần
II Kiểm tra viết.(10điểm)
1 Vần, tiếng, từ ngữ (4 điểm )
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ mỗi vần, tiếng , từ ngữ được 1 điểm:
( em ; uụng; chanh ; bỡnh minh )
- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ (sai kích cỡ, điểm đặt bút, dừng bút, các nét nối …) được 0,5 điểm
- Viết sai hoặc không viết được : không cho điểm
2 Viết cõu: (6 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ : 3 điểm/dũng thơ
- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ : 1,5 điểm/dũng thơ
- Viết sai hoặc không viết được : không cho điểm