1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi HK1 toán 12 năm học 2017 – 2018 trường THPT Hoa Lư A – Ninh Bình

6 169 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 241 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Câu 8: Hình nào dưới đây không có tâm đối xứngA. Hình bát diện đều.. Mệnh đề nào dưới đây đúng.. Mệnh đề nào dưới đây đúng.. Mệnh đề nào dưới đây sai?. Tính

Trang 1

SỞ GD&ĐT NINH BÌNH

TRƯỜNG THPT HOA LƯ A ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 12 Năm học: 2017 – 2018

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên: ……… Số báo danh:………

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1: Tìm điểm cực tiểu x CT của hàm số y  x3 3x4

A x CT  6 B x CT   1 C x CT  2 D x CT  1

Câu 2: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số y x 33x trên đoạn 5  2;3

A m5 B m23 C m3 D m7

Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để bất phương trình 9xm.3x   có tập m 3 0 nghiệm là 

A   6 m 2 B m2 C m2 hoặc m 6 D m2

Câu 4: Cho hàm số

1

ax b y

x

 có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh

đề nào dưới đây đúng?

A 0 b a B 0 a b

C b 0 a D a b 0

Câu 5: Biết phương trình 2

log x3log x  có hai nghiệm là 2 0 x và 1 x Tính 2 2 2

Pxx

A P20 B P5 C P25 D P36

Câu 6: Cho một hình trụ  T và hình nón  N có cùng bán kính đáy và độ dài đường sinh Gọi S S 1, 2 lần lượt là diện tích xung quanh của hình trụ  T và hình nón  N Tính tỉ số 1

2

S

S

A 1

2

2

S

2 3

S

2 1

S

2

1. 2

S

S

Câu 7: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn

hàm số dưới đây Hỏi đó là hàm số nào?

A y3x B y x 3

C

1

2

y x  D ylog3x

Câu 8: Hình nào dưới đây không có tâm đối xứng?

A Hình bát diện đều B Hình hộp C Hình lập phương D Hình tứ diện đều Câu 9: Giải phương trình 2x1 3

A log23

2

xB xlog 32 C log32

3

xD xlog 23

Câu 10: Tìm tập xác định D của hàm số ylogx12

A D \ 1  B D1; C D0; D D  

Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số y x lnx

MÃ ĐỀ 132

Trang 2

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

A ' lnyx 1 B ' 1.yC ' lnyx D ' lnyx 1

Câu 12: Tính tổng các nghiệm của phương trình x2x142x1 x2

Câu 13: Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số , y 5 4 x trên đoạn

1;1 Tính M m

Câu 14: Đồ thị hàm số y 1

x

 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 15: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số

dưới đây Hỏi đó là hàm số nào?

A y  x3 3x B 1 y x 33x 1

C y x 33x2 D 1 y x 33 x

Câu 16: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 1 

2

log 2x   1 2

A ;5

2

S   

5

; 2

S   

1 5

;

2 2

S    D 1 5;

2 2

S 

 

Câu 17: Cho biểu thức P 4 x5, với x0 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A P x 20 B Px9 C

5 4

4 5

P x

Câu 18: Cho hình nón  N có bán kính đáy bằng r và đường sinh bằng l Công thức nào dưới đây tính thể tích V của khối nón  N ?

A 1 2 2 2

3

V  r lr B 1 2

3

V  r l C V r2 l2r2 D Vrl

Câu 19: Cho hình chóp đều S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên hợp với đáy một góc bằng 60 Gọi 0  S là mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD Tính thể tích V của khối cầu  S

A 4 6 3

9

a

9

a

27

a

27

a

V  

Câu 20: Hàm số y  x4 2x23 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 0; B 1;0 C  ; 1 D 1;1

Câu 21: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log2x 3 log2x2

A S4; B S3;

C S3;4 D S    ; 1 4;

Câu 22: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên  ?

A y x 2 1 B y x 3  x 1 C 1

1

x y x

D y   x 1

Câu 23: Hàm số yf x  có giới hạn lim  

x f x b

  và lim  

x af x

   Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Đường thẳng y b là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số yf x 

Trang 3

B Đường thẳng x a là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số yf x 

C Đường thẳng x a là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số yf x 

D Đường thẳng x b là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số yf x 

Câu 24: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  và đồ thị hàm số

 

yf x trên  như hình vẽ bên Hàm số yf x  có mấy điểm

cực trị?

A 2 B 4

C 1 D 3

Câu 25: Cho hình chóp S ABCSA SB SC đôi một vuông góc với nhau và , , SA1,SB2,SC 3 Tính thể tích V của khối chóp S ABC

A V 2 B V 3 C V 1 D V 6

Câu 26: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a; SAABC; góc giữa mặt phẳng SBC và ABC bằng 60 Tính thể tích 0 V của khối chóp S ABC

A

3 3

8

a

3 3 4

a

3

6

a

3

12

a

V

Câu 27: Biết x , 1 x 2 x1x2 là hai nghiệm của phương trình 32x 14.3x  Mệnh đề nào dưới 1 0 đây đúng?

A x12x2 0 B 2x1x2 2 C 2x2   x1 2 D 2x1x2  2

Câu 28: Cho lăng trụ ABC A B C ' ' ' có thể tích là V Gọi D là trung điểm AC, V là thể tích của 1

khối tứ diện 'B BAD Tính V1

V

A 1 1

6

V

3

V

4

V

2

V

V

Câu 29: Cho ,a b là hai số thực dương và khác 1 Mệnh đề nào dưới đây sai?

A loga b loga 1 0

b

 B aloga bb C loga b.logb a 1 D loga b.loga 1 0

b

Câu 30: Diện tích ba mặt của một hình hộp chữ nhật lần lượt là S124,S228,S3 42 Tính thể tích khối hộp chữ nhật đó

Câu 31: Giải phương trình log4x 1 1

A x4 B x1 C x3 D x5

Câu 32: Trong các khối trụ có cùng diện tích toàn phần bằng , gọi  T là khối trụ có thể tích lớn nhất Tính chiều cao của  T

A .

3

B 6

6

3 4

Câu 33: Mặt cầu  S có diện tích bằng  Tính bán kính R của mặt cầu  S

A 1

2

4

2

R

Câu 34: Mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có bán kính 3

2

a Tính thể tích V

của khối lập phương ABCD A B C D ' ' ' '

Trang 4

Trang 4/4 - Mã đề thi 132

A

3

3 6

4

a

3 6 4

a

3 3

a

VD Va3

Câu 35: Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB , đáy lớn 1 CD3 và cạnh bên AD 2 Quay

hình thang đó quanh đường thẳng AB Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành

A 7

3

V   B V 3 C 4

3

3

V  

II PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 36 (1,0 điểm) Tìm tọa độ các giao điểm của đồ thị  C : y x 42x2 và parabol 3

 P : y x 29

Câu 37 (1,0 điểm) Giải phương trình  2 2

2 x 4x

Câu 38 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , AB a ;

SAABC và góc giữa đường thẳng SB với mặt phẳng ABC bằng  450

a) Tính theo a thể tích khối chóp S ABC

b) Tính theo a diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC

- HẾT -

Trang 5

Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA

ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12

Trang 6

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HK I MÔN TOÁN 12

PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

36

(1,0 điểm)

+ Xét phương trình x42x2 3 x2 9 x4x212 0 0,25 x23x24 0 x2  3 0,25   x 3 0,25 + Vậy tọa độ các giao điểm của  C và  P là:  3;12 và  3;12  0,25

37

(1,0 điểm)

 2

  x 4

38

(1,0 điểm)

S

A

B

C

a) (0,5 điểm)

+ SB ABC,  SB AB, SAB450 (vì tam giác SAB vuông tại A )

SAB

  vuông cân tại ASAABa

0,25

+

3

1

S ABC ABC

a

b) (0,5 điểm)

+ Từ giả thiết  BCSAB

+ Ta có A B, cùng nhìn SC dưới 1 góc vuông A B, nằm trên mặt cầu

đường kính SC

0,25

+ ACa 2SCa 3

+ Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC bằng

2

2

3

2

a

a

   

0,25

Ngày đăng: 22/12/2017, 11:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w