1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐE KIEM TRA HUU CO LTDH

7 241 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 75,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 4,6gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2 gam hỗn hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư.. Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỮU CƠ SỐ 5

Mã đề: 158

Câu 1. Cho 4,6gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2 gam hỗn hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 2. Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm -OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là

A xenlulozơ B Saccarozơ C glucozơ D mantozơ.

Câu 3. Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Công thức este X và giá trị của m tương ứng là

A HCOOC2H5 và 9,5 B (HCOO)2C2H4 và 6,6 C CH3COOCH3 và 6,7 D HCOOCH3 và 6,7.

Câu 4. Axit cacboxylic X có công thức đơn giản nhất là C3H5O2 Khi cho 100 ml dung dịch axit X nồng độ 0,1M phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được V ml khí CO2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 5. Một phân tử saccarozơ có

A một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ B một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ.

C một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ D hai gốc α-glucozơ.

Câu 6. Tách nước hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol Y chỉ tạo ra 2 anken Đốt cháy cùng số mol mỗi ancol thì lượng nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lần lượng nước sinh ra từ ancol kia Ancol Y là

C CH3-CH2-CH2-CH2-OH D CH3-CH2-CH(OH)-CH3.

Câu 7. Cho sơ đồ chuyển hoá:

Tên của Z là

A axit panmitic B axit oleic C axit linoleic D axit stearic.

Câu 8. Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4-metylpentan-2-ol chỉ bằng phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, t0)?

Câu 9. Thuỷ phẩn chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm 2 muối và ancol etylic Chất X là

A ClCH2COOC2H5 B CH3COOCH2CH2Cl C CH3COOCH2CH3 D CH3COOCH(Cl)CH3

Câu 10. Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken Tỉ khối của X so với H2 bằng 11,25 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít X, thu được 6,72 lít CO2 (các thể tích khí đo ở đktc) Công thức của ankan và anken lần lượt là

A CH4 và C3H6 B CH4 và C4H8 C C2H6 và C2H4 D CH4 và C2H4.

Câu 11. Cho sơ đồ chuyển hoá:

Tên gọi của Y là

A glixerol B propan-1,3-điol C propan-2-ol D propan-1,2-điol.

Câu 12. Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau?

Câu 13. Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin?

Câu 14. Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y) và este

Z được tạo ra từ X và Y Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, tạo ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol Công thức của X và Y là

Câu 15. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ?

A Glyxin B Anilin C Etylamin D Phenylamoni clorua.

Trang 2

Câu 16. Cho 16,4 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng hoàn toàn với

200 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được 31,1 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức của 2 axit trong X là

A C2H4O2 và C3H4O2 B C3H6O2 và C4H8O2 C C2H4O2 và C3H6O2 D C3H4O2 và C4H6O2.

Câu 17. Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với dung dịch HCl ?

Câu 18. Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3 Công thức của X, Y lần lượt là

Câu 19. Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A glixerol, axit axetic, glucozơ B lòng trắng trứng, fructozơ, axeton.

C fructozơ, axit acrylic, ancol etylic D anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic.

Câu 20. Trong các chất: xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, số chất có khả năng làm mất màu nước brom là

Câu 21. Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0) tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Na là:

A C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH B C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH.

C C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH D CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH

Câu 22. Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hòa m gam X cần 40 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là

Câu 23. Cho các chất: (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-metylbenzen; (5) 4-metylphenol; (6) -naphtol Các chất thuộc loại phenol là:

A (1), (2), (4), (5) B (1), (2), (4), (6) C (1), (4), (5), (6) D (1), (3), (5), (6).

Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO

A chỉ thể hiện tính oxi hóa B vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử.

C không thể hiện tính khử và tính oxi hóa D chỉ thể hiện tính khử.

Câu 25. Trong số các chất: C3H8, C3H7Cl, C3H8O và C3H9N; chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là

Câu 26. Ở điều kiện thích hợp: chất X phản ứng với chất Y tạo ra anđehit axetic; chất X phản ứng với chất Z tạo ra ancol etylic Các chất X,Y,Z lần lượt là:

A C2H4, O2, H2O B C2H2, O2, H2O C C2H4, H2O, CO D C2H2, H2O, H2.

Câu 27. Hỗn hợp gồm 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức và 0,1 mol muối của axit đó với kim loại kiềm

có tổng khối lượng là 15,8 gam Tên của axit trên là

A axit propanoic B axit butanoic C axit metanoic D axit etanoic.

Câu 28. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch

Ba(OH)2 (dư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu Công thức phân tử của X là

Câu 29. Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của X) Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng M với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hoá (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu được là

Câu 30. Phát biểu đúng là:

A Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các α-aminoaxit.

B Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ

C Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thủy phân xenlulozơ thành mantozơ.

D Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm.

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA HỮU CƠ SỐ 5

Mã đề: 192

Câu 1. Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0) tạo ra sản phẩm có khả năng phản ứng với Na là:

A C2H3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH B C2H3CHO, CH3COOC2H3, C6H5COOH.

C CH3OC2H5, CH3CHO, C2H3COOH D C2H3CH2OH, CH3COCH3, C2H3COOH.

Câu 2. Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y) và este Z được tạo ra từ X và Y Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, tạo ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol Công thức của X và Y là

A CH3COOH và CH3OH B HCOOH và C3H7OH C CH3COOH và C2H5OH.

D HCOOH và CH3OH.

Câu 3. Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken Tỉ khối của X so với H2 bằng 11,25 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít X, thu được 6,72 lít CO2 (các thể tích khí đo ở đktc) Công thức của ankan và anken lần lượt là

A C2H6 và C2H4 B CH4 và C4H8 C CH4 và C3H6 D CH4 và C2H4.

Câu 4. Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm -OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là

A mantozơ B Saccarozơ C xenlulozơ D glucozơ.

Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO

A không thể hiện tính khử và tính oxi hóa B chỉ thể hiện tính oxi hóa.

C vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử D chỉ thể hiện tính khử.

Câu 6. Thuỷ phẩn chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm 2 muối và ancol etylic Chất X là

A CH3COOCH2CH3 B ClCH2COOC2H5 C CH3COOCH2CH2Cl D CH3COOCH(Cl)CH3

Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch

Ba(OH)2 (dư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu Công thức phân tử của X là

Câu 8. Phát biểu đúng là:

A Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ

B Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thủy phân xenlulozơ thành mantozơ.

C Khi thủy phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các α-aminoaxit.

D Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm.

Câu 9. Ở điều kiện thích hợp: chất X phản ứng với chất Y tạo ra anđehit axetic; chất X phản ứng với chất Z tạo ra ancol etylic Các chất X,Y,Z lần lượt là:

A C2H2, H2O, H2 B C2H4, H2O, CO C C2H4, O2, H2O D C2H2, O2, H2O.

Câu 10. Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Công thức este X và giá trị của m tương ứng là

A HCOOCH3 và 6,7 B CH3COOCH3 và 6,7 C (HCOO)2C2H4 và 6,6 D HCOOC2H5 và 9,5.

Câu 11. Có bao nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4-metylpentan-2-ol chỉ bằng phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, t0)?

Câu 12. Trong các chất: xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, số chất có khả năng làm mất màu nước brom là

Câu 13. Hỗn hợp gồm 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức và 0,1 mol muối của axit đó với kim loại kiềm

có tổng khối lượng là 15,8 gam Tên của axit trên là

A axit metanoic B axit propanoic C axit etanoic D axit butanoic.

Câu 14. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ?

A Etylamin B Phenylamoni clorua C Glyxin D Anilin.

Câu 15. Một phân tử saccarozơ có

A hai gốc α-glucozơ B một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ.

C một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ D một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ.

Câu 16. Tách nước hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol Y chỉ tạo ra 2 anken Đốt cháy cùng số mol mỗi ancol thì lượng nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lần lượng nước sinh ra từ ancol kia Ancol Y là

Trang 4

A CH3-CH2-CH(OH)-CH3 B CH3-CH2-CH2-OH.

Câu 17. Axit cacboxylic X có công thức đơn giản nhất là C3H5O2 Khi cho 100 ml dung dịch axit X nồng độ 0,1M phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 (dư), thu được V ml khí CO2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 18. Cho 16,4 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng hoàn toàn với

200 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được 31,1 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức của 2 axit trong X là

A C3H4O2 và C4H6O2 B C2H4O2 và C3H6O2 C C3H6O2 và C4H8O2 D C2H4O2 và C3H4O2.

Câu 19. Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau?

Câu 20. Cho các chất: (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-metylbenzen; (5) 4-metylphenol; (6) -naphtol Các chất thuộc loại phenol là:

A (1), (2), (4), (6) B (1), (3), (5), (6) C (1), (4), (5), (6) D (1), (2), (4), (5)

Câu 21. Trong số các chất: C3H8, C3H7Cl, C3H8O và C3H9N; chất có nhiều đồng phân cấu tạo nhất là

Câu 22. Cho sơ đồ chuyển hoá:

Tên của Z là

A axit linoleic B axit panmitic C axit stearic D axit oleic.

Câu 23. Cho 4,6gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng, thu được 6,2 gam hỗn hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 24. Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với dung dịch HCl ?

Câu 25. Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3 Công thức của X, Y lần lượt là

Câu 26. Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A lòng trắng trứng, fructozơ, axeton B fructozơ, axit acrylic, ancol etylic.

C anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic D glixerol, axit axetic, glucozơ.

Câu 27. Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin?

Câu 28. Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của X) Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí CO2 (đktc) và 25,2 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng M với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hoá (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu được là

Câu 29. Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hòa m gam X cần 40 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là

Câu 30. Cho sơ đồ chuyển hoá:

Tên gọi của Y là

A glixerol B propan-1,3-điol C propan-1,2-điol D propan-2-ol

Trang 5

Họ và tên:

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~

02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~

03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~

04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~

05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~

06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~

07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~

08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~

Trang 6

ĐỀ KIỂM TRA HỮU CƠ SỐ 5

Đáp án mã đề: 158

01 D; 02 D; 03 D; 04 C; 05 C; 06 C; 07 D; 08 D; 09 A; 10 A; 11 B; 12 C; 13 B; 14 B; 15 C;

16 C; 17 A; 18 B; 19 A; 20 B; 21 B; 22 B; 23 C; 24 B; 25 A; 26 A; 27 D; 28 C; 29 D; 30 A;

Đáp án mã đề: 192

01 D; 02 C; 03 C; 04 A; 05 C; 06 B; 07 B; 08 C; 09 C; 10 A; 11 D; 12 A; 13 C; 14 A; 15 B;

16 D; 17 D; 18 B; 19 B; 20 C; 21 A; 22 C; 23 D; 24 B; 25 A; 26 D; 27 D; 28 A; 29 B; 30 B;

Trang 7

ĐỀ KIỂM TRA HỮU CƠ SỐ 5

Đáp án mã đề: 158

01 - - - ~ 09 ; - - - 17 ; - - - 25 ;

-02 - - - ~ 10 ; - - - 18 - / - - 26 ;

-03 - - - ~ 11 - / - - 19 ; - - - 27 - - - ~

04 - - = - 12 - - = - 20 - / - - 28 =

-05 - - = - 13 - / - - 21 - / - - 29 - - - ~

06 - - = - 14 - / - - 22 - / - - 30 ;

-07 - - - ~ 15 - - = - 23 =

-08 - - - ~ 16 - - = - 24 /

-Đáp án mã đề: 192

01 - - - ~ 09 - - = - 17 - - - ~ 25 ;

-02 - - = - 10 ; - - - 18 - / - - 26 - - - ~

03 - - = - 11 - - - ~ 19 - / - - 27 - - - ~

04 ; - - - 12 ; - - - 20 - - = - 28 ;

-05 - - = - 13 - - = - 21 ; - - - 29 /

-06 - / - - 14 ; - - - 22 - - = - 30 /

-07 - / - - 15 - / - - 23 - - - ~

08 - - = - 16 - - - ~ 24 /

Ngày đăng: 20/10/2014, 15:00

w