Dựa vào tính chất bảo toàn tốc độ và hướng của chuyển động để giải thích được một số hiện tượng thường gặp trong đời sống và kĩ thuật, Số câu 1C15.2 1C6.3 Số điểm 2 điểm 1 điểm Áp suất 1[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ HỌC SINH
Chương trình Vật lý 8 Tiết theo ppct:12 Lớp dạy: Năm học 2011- 2012
I YÊU CẦU CHUNG:
Đối tượng kiểm tra:Học sinh lớp: 8A; 8B
Mục đích kiểm tra, đánh gia:
- Học sinh: Đánh giá việc nhận thức kiến thức về phần cơ học
Đánh giá kỹ năng trình bày bài tập vật lý
- GV: Biết được nhận thức của học sinh từ đó điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp
Thời gian học sinh làm bài: 45 phút.
Hình thức kiểm tra: Tự luận Số câu hỏi tự luận:05
a) Tinh trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình.
Nội dung Tổng số
tiết ppct Lý thuyết
Số tiết thực Trọng số
1 Chuyển động
b) Tính số câu hỏi và điểm số cho các cấp độ.
1 Chuyển động
Cộng
3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên
chủ đề
Cộng
Chuyển
động cơ
học
1 Nêu được khái
niệm chuyển động
cơ học là gì?
2 Biết được một
vật khi nào chuyển
8 Phân tích được các ví dụ về tính tương đối của chuyển động
9 Áp dụng được
11 Quy đổi được các đơn
vị của vận tốc
quãng đường
và thời gian
Trang 2động khi nào đứng
yên
3 Nêu được khái
niệm về tính tương
đối của chuyển
động
4 Lấy được một số
ví dụ về các chuyển
động thường gặp
5 Nêu được K/N
vận tốc
6 Nêu được công
thức tính vận
tốc,nêu tên các đại
lượng và đơn vị
trong công thức
7 Nêu được định
nghĩa chuyển động
đều và chuyển động
không đều
công thức tính vận tốc, từ đó suy
ra công thức tính quãng đường và thời gian
10 Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều
12 Vận dụng được công thức tính vận tốc để làm bài tập
Lực cơ
13 Nêu được khái
niệm lực Biểu diễn
được véc tơ lực
14 Hai lực cân
bằng là gì?
15 Nêu được khái
niệm quán tính
16 Khi nào có lực
ma sát Phân biệt
được các loại ma
sát
17 Phân biệt được các loại lực
ma sát
18 Dựa vào tính chất bảo toàn tốc độ
và hướng của chuyển động để giải thích được một số hiện tượng
thường gặp trong đời sống và kĩ thuật,
Áp suất 19 Áp lực là gì?
Nêu khái niệm áp
suất, viết được công
thức tính áp suất
20.Nêu được sự tồn
tại của áp suất chất
lỏng, chất khí Bình
thông nhau
22 nêu được tác dụng của áp lực
23 Áp dụng được
sự tồn tại áp suất chất lỏng, chất khí Nguyên tắc bình thông nhau
để giải thích các
24 Áp dụng được công thức tính áp suất chất rắn, chất lỏng để giải các bài toán có liên quan
Trang 321 Nêu được công
thức tính áp suất
chất lỏng Nêu tên
và đơn vị của từng
đại lượng trong
công thức đó
hiện tượng trong thực tế
TS câu
II NỘI DUNG ĐỀ
Câu 1 ( 2 điểm ) Áp lực là gì ? Áp suất là gì ?
Viết công thức tính áp suất? Ghi rõ đơn vị các đại lượng có trong công thức?
Câu 2 ( 2 điểm ) Thế nào là hai lực cân bằng? Một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng
sẽ thế nào khi:
a) Vật đang đứng yên?
b) Vật đang chuyển động?
Câu 3.( 1 điểm ) Giải thích tại sao khi người ngồi trên ô tô đang chuyển động trên đường
thẳng, nếu ô tô đột ngột rẽ phải thì người bị nghiêng mạnh về bên trái?
Câu 4 ( 2 điểm ) Một chiếc thùng đựng dầu hỏa cao 12dm Tính áp suất của dầu lên đáy
thùng và một điểm B cách đáy 5dm Biết dd = 8000N/m3
Câu 5 ( 3 điểm )
1 Viết công thức tính vận tốc trung bình? Ghi rõ đơn vị các đại lượng có mặt trong công thức
2 Một người đi xe máy trên đoạn đường đầu dài 78 km với vận tốc 30km/h, đi đoạn đường
tiếp theo dài 15 km mất 24 phút Tính vận tốc trung bình của người đó đi hết cả quãng đường?
III HƯỚNG DẪN CHẤM (đáp án + thang điểm):
1
- Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép
- Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép
- Viết đúng công thức : S
F
p
- Đơn vị : p: Á p suất (pa)
F: Á p lực ( N)
S: Diện tích bị p (m2)
1đ
1 đ
2 Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt lên một vật, có cường độ
bằng nhau, phương nằm trên cùng một đường thẳng, chiều
ngược nhau
1đ
Trang 4
Dưới tác dụng của các lực cân bằng:
a) Vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên b) Vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều
0,5 đ 0,5 đ
4
Áp suất của dầu lên đáy thùng là
Áp dụng công thức: p = d.h = 8000.1,2 = 8900N/m2
Áp suất của dầu lên điểm B cách đáy thùng 5dm là
Áp dụng công thức: p = d.h = 8000(1,2- 0,5) = 5600N/m2
1đ 1đ
5
1 Viết đúng công thức và nêu được đơn vị các đại lượng
2 Đổi: t2 = 24 phút = 0,4 h
Vận tốc trung bình của người đó đi hết cả quãng đường
78 15
31
2, 6 0, 4
tb
v
2 đ
1 đ
Trêng THCS VÜnh hoà Bµi kiÓm tra m«n vËt lÝ 8
Trang 5N¨m häc 2011 – 2012 Thêi gian : 45phót
Hä vµ tªn : Líp :
Đề bài:
Câu 1 ( 2 điểm ) Áp lực là gì ? Áp suất là gì ?
Viết công thức tính áp suất? Ghi rõ đơn vị các đại lượng có trong công thức?
Câu 2 ( 2 điểm ) Thế nào là hai lực cân bằng? Một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng
sẽ thế nào khi:
a) Vật đang đứng yên?
b) Vật đang chuyển động?
Câu 3.( 1 điểm ) Giải thích tại sao khi người ngồi trên ô tô đang chuyển động trên đường
thẳng, nếu ô tô đột ngột rẽ phải thì người bị nghiêng mạnh về bên trái?
Câu 4 ( 2 điểm ) Một chiếc thùng đựng dầu hỏa cao 12dm Tính áp suất của dầu lên đáy
thùng và một điểm B cách đáy 5dm Biết dd = 8000N/m3
Câu 5 ( 3 điểm )
1 Viết công thức tính vận tốc trung bình? Ghi rõ đơn vị các đại lượng có mặt trong công thức
2 Một người đi xe máy trên đoạn đường đầu dài 78 km với vận tốc 30km/h, đi đoạn đường tiếp theo dài 15
km mất 24 phút Tính vận tốc trung bình của người đó đi hết cả quãng đường?