1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

VONG 9 LOP 5 20112012

8 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 573,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi trường có ?h/s... Hỏi trường có ?h/s.[r]

Trang 1

ĐỀ THI VIOLYMPIC (Đ1) LỚP 5 - Vòng 9 – 2011-2012

Họ và tên : ……….……….….

BÀI 1 : Chọn theo thứ tự tăng dần : ( từ bé đến lớn ) (10đ) BÀI 2 : Chọn các giá trị bằng nhau : (10đ) BÀI THI SỐ 3 : Vượt chướng ngại vật (ô-tô) (50đ) 1/ Điền số thích hợp: 4m2 15dm2 =……….m2 ; 2/ 25m2 9dm2 =……….m2 3/ 9m2 75cm2 =………m2 ; 4/868dam2 =…….…… km2 ;5/ 2005dam2 =……….… km2 6/ 4km2 68hm2 =……… km2 ; 7/ Điền số thích hợp: 45km2 2hm2 =………… km2

8/Tìm1STN.Nếu viết CS4 vào bên phải thì được số mới hơn số phải tìm 1678đ/vị Số đó là: ………

9/Tìm1STN.Nếu xoá CS 5 bên phải thì được số mới kém số phải tìm 1751đ/vị Số đó là: …….……

10/Tìm1STN.Nếu xoá CS hàng đ/vị thì được số mới kém số phải tìm 1794đ/vị Số đó là: ………….

11/ Tổng 2 số bằng 594; biết số thứ I x 4 = II x 5 Số thứ I là : ; Số thứ II là :…………

12/ Hiệu 2 số bằng 59; biết số thứ I : 2 = II : 3 Số thứ I là : ; Số thứ II là :…………

13/ Hiệu 2 số bằng 95; biết số thứ I : 4 = II : 5 Số thứ I là : ; Số thứ II là :…………

14/ Hiệu 2 số bằng 158; biết số thứ I : 3 = II : 5 Số thứ I là : ; Số thứ II là :…………

15/ Tổng 2 số bằng 1008; biết số thứ I x ; II x thì 2 tích = N Số thứ I là : ; Số thứ II là :……

16/ Hiệu 2 số bằng 308; biết số thứ I x 5 = II x 3 Số thứ I là : ; Số thứ II là :…………

17/ Hiệu 2 số bằng 234; biết số thứ I x = II x Số thứ I là : ; Số thứ II là :…………

18/ Hiệu 2 số bằng 26; biết số thứ I : = II : Số thứ I là : ; Số thứ II là :…………

19/ Hiệu 2 số bằng 68; biết số thứ I : = II : Số thứ I là : ; Số thứ II là :…………

20/ Hiệu 2 số bằng 48; biết số thứ I : = II : Số thứ I là : ; Số thứ II là :…………

ĐIỂM : XẾP THỨ : * ………… < ……….…… < …….…… < ………… < ………… < … ….…… < ……… < …….…… < ………… < ……….… < ………… < ……… < ………… < ….……… < … ……… < ………… < ….……… < … ……… < ………… ……… < ………… …… < *60% của 145 =……… ;

60% của 60 = ……… ;

70% của 68 = ……… ;

10% của 3 = ……… ;

10 % của 4 = ………… ;

90% của 250 = ……… ;

50% của 55 = ………… … ;

40% của 45 = ………;

30% của 5 = ……… …… ;

75% của 186 = ……… .

Trang 2

21/ Cạnh hình vuông tăng 10 % thì P tăng ……… % ; S tăng ……… %

22/ Cạnh hình vuông tăng 40 % thì P tăng ……… % ; S tăng ……… %

23/ Giảm chiều dài 20 % thì phải tăng chiều rộng ………… % để diện tích ko đổi 24/ Giảm chiều dài 37,5 % thì phải tăng chiều rộng ……… % để diện tích ko đổi 25/ Tăng chiều dài 25 % thì phải giảm chiều rộng ……… % để diện tích ko đổi 26/ Tăng chiều dài 60 % thì phải giảm chiều rộng ……… % để diện tích ko đổi 27/ Bán 1000 kg gạo và số gạo đó bằng 12,5 % số gạo trước khi bán Có ………… tấn 28/ Bán lãi 60 % giá mua Hỏi lãi ……… % giá bán 29/ Bán lãi 25 % giá mua Hỏi lãi ……… % giá bán 30/ Bán lãi 20 % giá bán Hỏi lãi ……… % giá vốn ( mua ) 31/ Bán lãi 37,5 % giá bán Hỏi lãi ……… % giá vốn ( mua ) 32/ Bỏ 42 000 đ Bán được 52 500đ Bán = ……… % vốn ; lãi = ……… %

33/ Bỏ 50 000 đ Bán được 62 500đ Bán = ………… % vốn ; lãi = ……… %

34/ Tăng số A 25 % thì được B Hỏi phải giảm B đi ……… % để được A 35/ Tăng số A 60 % thì được B Hỏi phải giảm B đi ……… % để được A 36/ Giảm số M 37,5 % thì được N Hỏi phải tăng N ……… % để được M 37/ Giảm số M 20 % thì được N Hỏi phải tăng N ……… % để được M 38/ Bán 525 kg gạo và số gạo đó bằng 10,5 % số gạo trước khi bán Có …………. tấn 39/ Bán 420 kg gạo và số gạo đó bằng 10,5 % số gạo trước khi bán Có ……… tấn 40/ Bán 750 kg gạo và số gạo đó bằng 12,5 % số gạo trước khi bán Có ……… tấn 41/ Gửi 100 000 000đ Lãi 15 %/ năm Lãi sau 1 năm = ……… đ 42/ Gửi 150 000 000đ Lãi 16 %/ năm Lãi sau 1 năm = ……… đ 43/ Gửi 15 triệu đồng Lãi 16 %/ năm Lãi sau 1 năm = ……… triệu đồng 44/ Lớp có 35 h/s Trong đó nam có 14 em.( Nam - Lớp = ……… % ; Nữ - nam= ……… %.

45/ Trường có 1140 h/s khá giỏi chiếm 95 % số h/s toàn trường Hỏi trường có ……….h/s B – Trình bày bài giải bài toán sau: (5đ) * Bán lãi 35 % giá mua Hỏi lãi ? % giá bán ………

………

………

………

………

………

………

………

Ý kiến của phụ huynh : ĐỀ THI VIOLYMPIC (Đ2) LỚP 5 - Vòng 9 – 2011-2012 Họ và tên : ……….……….….

BÀI 1 : Chọn theo thứ tự tăng dần : ( từ bé đến lớn ) (10đ)

ĐIỂM : XẾP THỨ :

Trang 3

BÀI 2 : Chọn các giá trị bằng nhau : (10đ)

BÀI THI SỐ 3 : Vượt chướng ngại vật (ô-tô) (50đ)

8/Tìm1STN.Nếu xoá CS 5 bên phải thì được số mới kém số phải tìm 1751đ/vị Số đó là: ………….

9/Tìm1STN.Nếu viết CS4 vào bên phải thì được số mới hơn số phải tìm 1678đ/vị Số đó là: ………

10/Tìm1STN.Nếu xoá CS hàng đ/vị thì được số mới kém số phải tìm 1794đ/vị Số đó là: ………….

11/ Tổng 2 số bằng 594; biết số thứ I x 4 = II x 5 Số thứ I là : ; Số thứ II là :…………

12/ Hiệu 2 số bằng 59; biết số thứ I : 2 = II : 3 Số thứ I là : ; Số thứ II là :…………

13/ Hiệu 2 số bằng 95; biết số thứ I : 4 = II : 5 Số thứ I là : ; Số thứ II là :…………

14/ Hiệu 2 số bằng 158; biết số thứ I : 3 = II : 5 Số thứ I là : ; Số thứ II là :…………

15/ Hiệu 2 số bằng 308; biết số thứ I x 5 = II x 3 Số thứ I là : ; Số thứ II là :…………

16/ Tổng 2 số bằng 1008; biết số thứ I x ; II x thì 2 tích = N Số thứ I là : ; Số thứ II là :……

17/ Hiệu 2 số bằng 234; biết số thứ I x = II x Số thứ I là : ; Số thứ II là :…………

18/ Hiệu 2 số bằng 26; biết số thứ I : = II : Số thứ I là : ; Số thứ II là :…………

19/ Hiệu 2 số bằng 48; biết số thứ I : = II : Số thứ I là : ; Số thứ II là :…………

20/ Hiệu 2 số bằng 68; biết số thứ I : = II : Số thứ I là : ; Số thứ II là :…………

21/ Cạnh hình vuông tăng 10 % thì P tăng ……… % ; S tăng ……… %

22/ Cạnh hình vuông tăng 40 % thì P tăng ………… % ; S tăng ……… %

23/ Giảm chiều dài 20 % thì phải tăng chiều rộng ……… % để diện tích ko đổi 24/ Tăng chiều dài 25 % thì phải giảm chiều rộng ……… % để diện tích ko đổi 25/ Giảm chiều dài 37,5 % thì phải tăng chiều rộng ……… % để diện tích ko đổi * ………… < ……….…… < …….…… < ………… < ………… < … ….…… < ……… < …….…… < ………… < ……….… < ………… < ……… < ………… < ….……… < … ……… < ………… < ….……… < … ……… < ………… ……… < ………… …… < * 90% của 90 = ……… ;

90% của 250 = ……… ;

40% của 85 = ……… ;

30% của 5 = ……… ;

40 % của 125 = ……… ;

20% của 22,5 = ……… ;

10% của 3 = ……… ;

70% của 68 = ……… ;

10% của 1 = ……… ;

50% của 55 = ………

Trang 4

26/ Tăng chiều dài 60 % thì phải giảm chiều rộng ……… % để diện tích ko đổi

28/ Bán lãi 20 % giá bán Hỏi lãi ……… % giá vốn ( mua )

29/ Bán lãi 25 % giá mua Hỏi lãi ……… % giá bán

32/ Bỏ 42 000 đ Bán được 52 500đ Bán = ……… % vốn ; lãi = ………… %

33/ Bỏ 50 000 đ Bán được 62 500đ Bán = ……… % vốn ; lãi = ………… %

34/ Giảm số M 20 % thì được N Hỏi phải tăng N ……… % để được M 35/ Tăng số A 25 % thì được B Hỏi phải giảm B đi ……… % để được A 36/ Giảm số M 37,5 % thì được N Hỏi phải tăng N ……… % để được M 37/ Tăng số A 60 % thì được B Hỏi phải giảm B đi ……… % để được A 38/ Bán 420 kg gạo và số gạo đó bằng 10,5 % số gạo trước khi bán Có …………. tấn 39/ Bán 525 kg gạo và số gạo đó bằng 10,5 % số gạo trước khi bán Có …………. tấn. 40/ Bán 750 kg gạo và số gạo đó bằng 12,5 % số gạo trước khi bán Có …………. tấn 41/ Lớp có 35 h/s Trong đó nam có 14 em.( Nam - Lớp = ……… % ; Nữ - nam= ……… % )

42/ Trường có 1140 h/s khá giỏi chiếm 95 % số h/s toàn trường Hỏi trường có ………… h/s 43/ Gửi 100 000 000đ Lãi 15 %/ năm Lãi sau 1 năm = ……… đ 44/ Gửi 150 000 000đ Lãi 16 %/ năm Lãi sau 1 năm = ……… đ 45/ Gửi 15 triệu đồng Lãi 16 %/ năm Lãi sau 1 năm = ………. triệu đồng B – Trình bày bài giải bài toán sau: (5đ) * Cạnh hình vuông tăng 20 % thì P tăng ? % ; S tăng ? %. ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ý kiến của phụ huynh :

ĐÁP ÁN VIOLYMPIC (Đ1) LỚP 5 - Vòng 9 – 2011-2012

BÀI 1 : Chọn theo thứ tự tăng dần : ( từ bé đến lớn ) (10đ )

Trang 5

BÀI 2 : Chọn các giá trị bằng nhau : (10đ)

BÀI THI SỐ 3 : Vượt chướng ngại vật (ô-tô) (50đ)

8/Tìm1STN.Nếu viết CS4 vào bên phải thì được số mới hơn số phải tìm 1678đ/vị (186)

9/Tìm1STN.Nếu xoá CS 5 bên phải thì được số mới kém số phải tìm 1751đ/vị (1945)

10/Tìm1STN.Nếu xoá CS hàng đ/vị thì được số mới kém số phải tìm 1794đ/vị (1993)

13/ Hiệu 2 số bằng 95; biết số thứ I : 4 = II : 5 Tìm 2 số đó ? ( 380 ; 475 )

14/ Hiệu 2 số bằng 158; biết số thứ I : 3 = II : 5 Tìm 2 số đó ? ( 237 ;395 )

* 0,01 < 0,01: 0,1 < 0,15 < 125% của 0,2 < 0,35 < 0,48

< 0,3 : 0,4 < 0,95 < 75% của 1,6 < 1,3 < 1,58 < 1,7 < 1,94

< 2 < 2,12 < 2,68 < 2,8 <

3,12 < 80% của 4 < 4

* 60% của 145 = 87 ; 60% của 60 = 36 ; 70% của 68 = 47,6 ; 10% của 3 = 0,3 ; 10 % của 4 = 0,4 ; 90% của 250 = 225 ; 50% của 55 = 27,5 ; 40% của 45 = 18 ; 30% của 5 = 1,5 ; 75% của

186 = 139,5

Trang 6

18/ Hiệu 2 số bằng 26; biết số thứ I : = II : Tìm 2 số đó ?(78; 52 )

25/ Tăng chiều dài 25 % thì phải giảm chiều rộng ? % để diện tích ko đổi ( 20 % )

26/ Tăng chiều dài 60 % thì phải giảm chiều rộng ? % để diện tích ko đổi ( 37,5 % )

29/ Bán lãi 25 % giá mua Hỏi lãi ? % giá bán ( 20 % )

30/ Bán lãi 20 % giá bán Hỏi lãi ? % giá vốn ( mua ) ( 25 % )

32/ Bỏ 42 000 đ Bán được 52 500đ Bán = ? % vốn ; lãi = ? % ( 125 ; 25 )(sgk)

35/ Tăng số A 60 % thì được B Hỏi phải giảm B đi ? % để được A ( 37,5 % )

36/ Giảm số M 37,5 % thì được N Hỏi phải tăng N ? % để được M ( 60 % )

37/ Giảm số M 20 % thì được N Hỏi phải tăng N ? % để được M ( 25 % )

39/ Bán 420 kg gạo và số gạo đó bằng 10,5 % số gạo trước khi bán Có ? ( 4 tấn )

40/ Bán 750 kg gạo và số gạo đó bằng 12,5 % số gạo trước khi bán Có ? ( 6 tấn )

41/ Gửi 100 000 000đ Lãi 15 %/ năm Lãi sau 1 năm = ? đ ( 15 000 000đ )

42/ Gửi 150 000 000đ Lãi 16 %/ năm Lãi sau 1 năm = ? đ ( 24 000 000đ )

B – Trình bày bài giải bài toán sau: (5đ)

* Bán lãi 35 % giá mua Hỏi lãi ? % giá bán ( 25,92 % )

ĐÁP ÁN VIOLYMPIC (Đ2) LỚP 5 - Vòng 9 – 2011-2012

BÀI 1 : Chọn theo thứ tự tăng dần : ( từ bé đến lớn ) (10đ )

BÀI 1 : Chọn theo thứ tự tăng dần : ( từ bé đến lớn )

Trang 7

BÀI 2 : Chọn các giá trị bằng nhau : (10đ)

BÀI THI SỐ 3 : Vượt chướng ngại vật (ô-tô) (50đ)

8/Tìm1STN.Nếu xoá CS 5 bên phải thì được số mới kém số phải tìm 1751đ/vị (1945)

9/Tìm1STN.Nếu viết CS4 vào bên phải thì được số mới hơn số phải tìm 1678đ/vị (186)

10/Tìm1STN.Nếu xoá CS hàng đ/vị thì được số mới kém số phải tìm 1794đ/vị (1993)

13/ Hiệu 2 số bằng 95; biết số thứ I : 4 = II : 5 Tìm 2 số đó ? ( 380 ; 475 )

14/ Hiệu 2 số bằng 158; biết số thứ I : 3 = II : 5 Tìm 2 số đó ? ( 237 ;395 )

* 0,03 < 0,05 < 0,01 : 0,1 < 0,15 < 20% của 2,5 < 0,3 : 0,4 < 0,84 < 0,86 < 0,98 < 1,3 < 1,4 < 1,6 < 1,68 <

50% của 3,5 < 1,91 < 2 < 2,12 < 2,6 < 2,8 < 30,2 x 0,1

* 90% của 90 = 81 ; 90% của 250 = 225 ; 40% của 85 = 34 ; 30% của 5 = 1,5 ;

40 % của 125 = 50 ; 20% của 22,5 = 4,5 ; 10% của 3 = 0,3 ; 70%

của 68 = 47,6 ; 10%

của 1 = 0,1 ; 50% của

55 = 27,5

Trang 8

17/ Hiệu 2 số bằng 234; biết số thứ I x = II x Tìm 2 số đó ?( 156 ; 390 )

24/ Tăng chiều dài 25 % thì phải giảm chiều rộng ? % để diện tích ko đổi ( 20 % )

26/ Tăng chiều dài 60 % thì phải giảm chiều rộng ? % để diện tích ko đổi ( 37,5 % )

28/ Bán lãi 20 % giá bán Hỏi lãi ? % giá vốn ( mua ) ( 25 % )

29/ Bán lãi 25 % giá mua Hỏi lãi ? % giá bán ( 20 % )

32/ Bỏ 42 000 đ Bán được 52 500đ Bán = ? % vốn ; lãi = ? % ( 125 ; 25 ) (sgk)

34/ Giảm số M 20 % thì được N Hỏi phải tăng N ? % để được M ( 25 % )

36/ Giảm số M 37,5 % thì được N Hỏi phải tăng N ? % để được M ( 60 % )

37/ Tăng số A 60 % thì được B Hỏi phải giảm B đi ? % để được A ( 37,5 % )

38/ Bán 420 kg gạo và số gạo đó bằng 10,5 % số gạo trước khi bán Có ? ( 4 tấn )

40/ Bán 750 kg gạo và số gạo đó bằng 12,5 % số gạo trước khi bán Có ? ( 6 tấn )

43/ Gửi 100 000 000đ Lãi 15 %/ năm Lãi sau 1 năm = ? đ ( 15 000 000đ )

44/ Gửi 150 000 000đ Lãi 16 %/ năm Lãi sau 1 năm = ? đ ( 24 000 000đ )

B – Trình bày bài giải bài toán sau: (5đ)

* Cạnh hình vuông tăng 20 % thì P tăng ? % ; S tăng ? % ( 20 % ; 44 % )

Ngày đăng: 16/06/2021, 03:32

w